Biệt dược
pharmog

Influenza Vaccine (Vaccine cúm) – Vaxigrip

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Influenza Vaccine (Vaccine cúm) Phân loại: Vaccines, Huyết thanh và Globulin miễn dịch. Nhóm pháp lý: Vắc-xin/Sinh phẩm y tế Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J07BB02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Vaxigrip Hãng sản xuất : Sanofi Pasteur 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Vắc-xin này tuân theo các khuyến cáo của Tổ Chức Y Tế Thế Giới (WHO) và Liên Minh Châu Âu (EU) cho mùa cúm 2014/2015 ở Bắc bán cầu. Hỗn dịch tiêm. Mỗi 0,5ml có chứa Virus Cúm, các chủng

Read More »
Biệt dược
pharmog

Influenza Vaccine (Vaccine cúm) – Ivacflu-S

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Influenza Vaccine (Vaccine cúm) Phân loại: Vaccines, Huyết thanh và Globulin miễn dịch. Nhóm pháp lý: Vắc-xin/Sinh phẩm y tế Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J07BB02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Ivacflu-S Hãng sản xuất : Viện Vắc xin và sinh phẩm Y tế 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Hỗn dịch tiêm IVACFLU-S được bào chế dưới dạng dung dịch tiêm dùng cho người. Là dạng dung dịch đồng nhất không màu hoặc trắng mờ, không lắng cặn. IVACFLU-S là vắc xin phòng

Read More »
Biệt dược
pharmog

Influenza Vaccine (Vaccine cúm) – Influvac

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Influenza Vaccine (Vaccine cúm) Phân loại: Vaccines, Huyết thanh và Globulin miễn dịch. Nhóm pháp lý: Vắc-xin/Sinh phẩm y tế Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J07BB02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Influvac Hãng sản xuất : Abbott Biologicals B.V 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Hỗn dịch tiêm: bơm tiêm nạp sẵn thuốc, hộp 1 hoặc 10 bơm tiêm. Mỗi liều 0,5mL chứa các kháng nguyên bề mặt virus cúm (haemagglutinin và neuraminidase) của các chủng* sau đây: A/California/7/2009 (H1N1)pdm09-derived strain used (NYMC X-181):

Read More »
Biệt dược
pharmog

Influenza Vaccine (Vaccine cúm) – Fluarix

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Influenza Vaccine (Vaccine cúm) Phân loại: Vaccines, Huyết thanh và Globulin miễn dịch. Nhóm pháp lý: Vắc-xin/Sinh phẩm y tế Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J07BB02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Fluarix Hãng sản xuất : GlaxoSmithKline 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Hỗn dịch tiêm. Hộp 01 ống tiêm/lọ hoặc bơm tiêm đóng sẵn 0,5 ml, 0,25 ml. Fluarix là một vaccine cúm bất hoạt (phân tách từ virus), chứacác kháng nguyên (được nhân giống trong trứng đã có phôi) của 2 chủng

Read More »
Biệt dược
pharmog

Indometacin – Mekoindocin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Indometacin (Indomethacine) Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS). Nhóm pháp lý: Thuốc nhỏ mắt và thuốc dùng ngoài là thuốc không kê đơn (OTC – Over the counter drug) , dạng bào chế khác là Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AB01, C01EB03, M02AA23, S01BC01. Biệt dược gốc: Biệt dược: Mekoindocin Hãng sản xuất : Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên nang 25

Read More »
Biệt dược
pharmog

Indometacin – Indomethacin Hataphar

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Indometacin (Indomethacine) Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS). Nhóm pháp lý: Thuốc nhỏ mắt và thuốc dùng ngoài là thuốc không kê đơn (OTC – Over the counter drug) , dạng bào chế khác là Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AB01, C01EB03, M02AA23, S01BC01. Biệt dược gốc: Biệt dược: Indomethacin 25 mg Hãng sản xuất : Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên

Read More »
Biệt dược
pharmog

Indometacin – Indometacin Nam Hà

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Indometacin (Indomethacine) Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS). Nhóm pháp lý: Thuốc nhỏ mắt và thuốc dùng ngoài là thuốc không kê đơn (OTC – Over the counter drug) , dạng bào chế khác là Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AB01, C01EB03, M02AA23, S01BC01. Biệt dược gốc: Biệt dược: Indometacin Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén bao

Read More »
Biệt dược
pharmog

Indometacin – Indocollyre

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Indometacin (Indomethacine) Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS). Nhóm pháp lý: Thuốc nhỏ mắt và thuốc dùng ngoài là thuốc không kê đơn (OTC – Over the counter drug) , dạng bào chế khác là Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AB01, C01EB03, M02AA23, S01BC01. Biệt dược gốc: Biệt dược: Indocollyre Hãng sản xuất : Laboratoire Chauvin 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc nhỏ mắt 0,1%. Thuốc tham khảo: INDOCOLLYRE 0.1%

Read More »
Biệt dược
pharmog

Indometacin – Axomecin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Indometacin (Indomethacine) Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS). Nhóm pháp lý: Thuốc nhỏ mắt và thuốc dùng ngoài là thuốc không kê đơn (OTC – Over the counter drug) , dạng bào chế khác là Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AB01, C01EB03, M02AA23, S01BC01. Biệt dược gốc: Biệt dược: Axomecin Hãng sản xuất : Axon Drugs Pvt. Ltd. 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên nang 25 mg. Thuốc tham khảo:

Read More »