Biệt dược
pharmog

Desloratadine – Vaco Loratadine’S

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Desloratadine Phân loại: Thuốc kháng histamin H1. Nhóm pháp lý: thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R06AX27. Biệt dược gốc: AERIUS Biệt dược: Vaco Loratadine’S Hãng sản xuất : Công ty cổ phần Dược Vacopharm. 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 5 mg. Thuốc tham khảo: VACO LORATADINE’S Mỗi viên nén chứa: Desloratadine …………………………. 5 mg Tá dược …………………………. vừa đủ (Xem mục 6.1) 3. Video by Pharmog: ———————————————— ►

Read More »
Biệt dược
pharmog

Desloratadine – Usdeslor

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Desloratadine Phân loại: Thuốc kháng histamin H1. Nhóm pháp lý: thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R06AX27. Biệt dược gốc: AERIUS Biệt dược: Usdeslor Hãng sản xuất : Công ty cổ phần US Pharma USA 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 5 mg. Thuốc tham khảo: USDESLOR Mỗi viên nén chứa: Desloratadine …………………………. 5 mg Tá dược …………………………. vừa đủ (Xem mục 6.1) 3. Video by Pharmog: ———————————————— ► Kịch

Read More »
Biệt dược
pharmog

Desloratadine – Bvpalin/Sedno/Sedtyl

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Desloratadine Phân loại: Thuốc kháng histamin H1. Nhóm pháp lý: thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R06AX27. Biệt dược gốc: AERIUS Biệt dược: Bvpalin, Sedno, Sedtyl Hãng sản xuất : Công ty Cổ phần BV Pharma. 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 5 mg. Thuốc tham khảo: SEDNO Mỗi viên nén chứa: Desloratadine …………………………. 5 mg Tá dược …………………………. vừa đủ (Xem mục 6.1) SEDTYL Mỗi viên nén chứa: Desloratadine …………………………. 5 mg

Read More »
Biệt dược
pharmog

Desloratadine – Madolora/Savi Desloratadine/SaViDeslo/SaViDronat/Savoze

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Desloratadine Phân loại: Thuốc kháng histamin H1. Nhóm pháp lý: thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R06AX27. Biệt dược gốc: AERIUS Biệt dược: Madolora, Savi Desloratadine , SaViDeslo, SaViDronat, Savoze Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược phẩm SaVi. 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 5 mg. Thuốc tham khảo: SAVIDESLO Mỗi viên nén có chứa: Desloratadine …………………………. 5 mg Tá dược …………………………. vừa đủ (Xem mục 6.1) SAVOZE Mỗi viên

Read More »
Biệt dược
pharmog

Desloratadine – Ruradin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Desloratadine Phân loại: Thuốc kháng histamin H1. Nhóm pháp lý: thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R06AX27. Biệt dược gốc: AERIUS Biệt dược: Ruradin Hãng sản xuất : Công ty Roussel Việt Nam. 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 5 mg. Thuốc tham khảo: RURADIN Mỗi viên nén chứa: Desloratadine …………………………. 5 mg Tá dược …………………………. vừa đủ (Xem mục 6.1) 3. Video by Pharmog: ———————————————— ► Kịch Bản: PharmogTeam

Read More »
Biệt dược
pharmog

Desloratadine – Desdinta/Royalgsv

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Desloratadine Phân loại: Thuốc kháng histamin H1. Nhóm pháp lý: thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R06AX27. Biệt dược gốc: AERIUS Biệt dược: Desdinta , Royalgsv Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây.. 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 5mg Sirô: 0,5 mg/ml. Thuốc tham khảo: ROYALGSV Mỗi ml siro có chứa: Desloratadine …………………………. 0,5 mg Tá dược …………………………. vừa đủ (Xem mục 6.1) DESDINTA Mỗi viên nén

Read More »
Biệt dược
pharmog

Desloratadine – Rinofil

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Desloratadine Phân loại: Thuốc kháng histamin H1. Nhóm pháp lý: thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R06AX27. Biệt dược gốc: AERIUS Biệt dược: Rinofil Hãng sản xuất : Laboratorios Recalcine S.A.. 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Siro: hộp 1 chai 15mL, hộp 1 chai 100mL. Sirô: 0,5 mg/ml. Thuốc tham khảo: RINOFIL syrup 2,5mg/5ml Mỗi ml siro có chứa: Desloratadine …………………………. 0,5 mg Tá dược …………………………. vừa đủ (Xem mục 6.1) 3. Video by

Read More »
Biệt dược
pharmog

Desloratadine – Neocilor

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Desloratadine Phân loại: Thuốc kháng histamin H1. Nhóm pháp lý: thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R06AX27. Biệt dược gốc: AERIUS Biệt dược: Neocilor syrup, Neocilor tablet Hãng sản xuất : Incepta Pharmaceuticals Limited. 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Sirô: 0,5 mg/ml. Viên nén 5mg Thuốc tham khảo: NEOCILOR SYRUP Mỗi ml siro có chứa: Desloratadine …………………………. 0,5 mg Tá dược …………………………. vừa đủ (Xem mục 6.1) NEOCILOR TABLET Mỗi viên nén có chứa:

Read More »
Biệt dược
pharmog

Desloratadine – Lorfact-D

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Desloratadine Phân loại: Thuốc kháng histamin H1. Nhóm pháp lý: thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R06AX27. Biệt dược gốc: AERIUS Biệt dược: Lorfact-D Hãng sản xuất : Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén bao phim: 5 mg. Thuốc tham khảo: LORFACT-D Mỗi viên nén có chứa: Desloratadine …………………………. 5 mg Tá dược …………………………. vừa đủ (Xem mục 6.1) 3. Video by Pharmog: ———————————————— ►

Read More »