Biệt dược
pharmog

Calcium lactate – Calcium Lactate 300

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Calcium lactate Phân loại: Khoáng chất và chất điện giải. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A12AA05. Biệt dược gốc: Biệt dược: CALCIUM LACTATE 300 TABLETS Hãng sản xuất : REMEDICA LTD 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 300 mg (84,5 mg calci). Hộp 10 vỉ x 10 viên nén Thuốc tham khảo: CALCIUM LACTATE 300 TABLETS Mỗi viên nén có chứa: Calcium lactate …………………………. 300 mg Tá

Read More »
Biệt dược
pharmog

Calcium lactate – Mumcal

1. Tên hoạt chất và biệt được: Hoạt chất : Calcium lactate Phân loại: Khoáng chất và chất điện giải. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A12AA05. Biệt được gốc: Biệt được: MUMCAL Hãng săn xuất : Công ty cổ phần Được phẩm Phương Đông 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch uống Mỗi 10ml chứa 500mg Calci lactat Thuốc tham khảo: MUMCAL Mỗi ống 10ml có chứa: Calcium lactate …………………………. 500 mg Tá được …………………………. vừa đủ (Xem

Read More »
Biệt dược
pharmog

Calcium lactate – Calci lactate 650

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Calcium lactate Phân loại: Khoáng chất và chất điện giải. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A12AA05. Biệt dược gốc: Biệt dược: CALCI LACTATE 650MG Hãng sản xuất : Công ty cổ phần hoá – dược phẩm Mekophar 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 650 mg (84,5 mg calci). Thuốc tham khảo: CALCI LACTATE 650MG Mỗi viên nén có chứa: Calcium lactate …………………………. 650 mg Tá dược ………………………….

Read More »
Biệt dược
pharmog

Calcium lactate – Biocalcium

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Calcium lactate Phân loại: Khoáng chất và chất điện giải. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A12AA05. Biệt dược gốc: Biệt dược: BIOCALCIUM Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 – Nadyphar 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 650 mg (84,5 mg calci). Thuốc tham khảo: BIOCALCIUM 650mg Mỗi viên nén có chứa: Calcium lactate …………………………. 650 mg Tá dược …………………………. vừa đủ (Xem

Read More »
Biệt dược
pharmog

Calcium lactate – A.T Calmax 500

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Calcium lactate Phân loại: Khoáng chất và chất điện giải. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A12AA05. Biệt dược gốc: Biệt dược: A.T CALMAX 500 Hãng sản xuất : Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch uống: 500mg/10ml Hộp 20 ống x 10ml Hộp 30 ống x 10ml Hộp 50 ống x 10ml Thuốc tham khảo: A.T CALMAX 500 Mỗi ống

Read More »
Biệt dược
pharmog

Calcium glubionate – Calci glubionat Kabi

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Calcium glubionate Phân loại: Khoáng chất và chất điện giải. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A12AA02. Biệt dược gốc: Biệt dược: CALCI GLUBIONAT KABI Hãng sản xuất : Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Hộp 10 ống x 5 ml Dung dịch tiêm 687,5mg/5ml. Thuốc tham khảo: CALCI GLUBIONAT KABI Mỗi ống 5ml dung dịch tiêm có chứa: Calcium glubionate ………………………….

Read More »
Biệt dược
pharmog

Calcium folinate – Calcilinat

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Calcium folinate / Folinic Acid Phân loại: Khoáng chất và chất điện giải. Thuốc giải độc các thuốc đối kháng acid folic. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): V03AF03. Biệt dược gốc: Biệt dược: CALCILINAT F50 Hãng sản xuất : Bidiphar 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Dạng bào chế: Bột đông khô pha tiêm 50mg Qui cách đóng gói: Hộp 1 lọ bột đông khô pha tiêm + 1

Read More »
Biệt dược
pharmog

Calcium carbonate – Ossopan

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Calcium carbonate Phân loại: Khoáng chất và chất điện giải. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A12AA04. Biệt dược gốc: Biệt dược: OSSOPAN Hãng sản xuất : Pierre Fabre Medicament production 2. Dạng bào chế Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên bao phim: hộp 30 viên. Mỗi viên: Chiết xuất xương toàn phần tính bằng vật liệu khô (phức hợp osséin-hydroxyapatite khan)* 600mg. (*tương đương 321mg hydroxyapatite tương ứng với: 129mg hay 3.24mmol can

Read More »
Biệt dược
pharmog

Calcium carbonate – Opecalcium

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Calcium carbonate Phân loại: Khoáng chất và chất điện giải. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A12AA04. Biệt dược gốc: Biệt dược: OPECALCIUM Hãng sản xuất : Công ty cổ phần Dược phẩm OPV 2. Dạng bào chế Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén , viên nén nhai 1250 mg. Thuốc tham khảo: OPECALCIUM Mỗi viên nén có chứa: Calcium carbonate …………………………. 1250 mg Tá dược …………………………. vừa đủ (Xem mục 6.1) 3.

Read More »
Facebook Comments