Biệt dược
pharmog

Cetirizine – Vincezin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cetirizine Phân loại: Thuốc đối kháng thụ thể histamine H1.. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R06AE07. Biệt dược gốc: ZYRTEC Biệt dược: Vincezin Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 10 mg. Thuốc tham khảo: VINCEZIN Mỗi viên nén chứa Cetirizine …………………………. 10 mg Tá dược …………………………. vừa đủ (Xem mục 6.1) 3. Video by Pharmog:

Read More »
Biệt dược
pharmog

Cetirizine – Vi nang Cetirizin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cetirizine Phân loại: Thuốc đối kháng thụ thể histamine H1.. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R06AE07. Biệt dược gốc: ZYRTEC Biệt dược: Vi nang Cetirizin Hãng sản xuất : Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh. 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén bao phim: hộp 1 vỉ x 10 viên. 10 mg. Thuốc tham khảo: Vi nang CETIRIZIN Mỗi viên nén chứa Cetirizine …………………………. 10 mg Tá dược …………………………. vừa

Read More »
Biệt dược
pharmog

Cetirizine – Thezyung/Zyzocete

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cetirizine Phân loại: Thuốc đối kháng thụ thể histamine H1.. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R06AE07. Biệt dược gốc: ZYRTEC Biệt dược: Thezyung, Zyzocete Hãng sản xuất : Công ty CP Dược VTYT Thanh Hóa 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 10 mg. Thuốc tham khảo: THEZYUNG Mỗi viên nén chứa Cetirizine …………………………. 10 mg Tá dược …………………………. vừa đủ (Xem mục 6.1) ZYZOCETE Mỗi viên nén chứa Cetirizine ………………………….

Read More »
Biệt dược
pharmog

Cetirizine – Usariz

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cetirizine Phân loại: Thuốc đối kháng thụ thể histamine H1.. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R06AE07. Biệt dược gốc: ZYRTEC Biệt dược: Usariz Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú. 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên nang: 10 mg. Thuốc tham khảo: USARIZ Mỗi viên nang chứa Cetirizine …………………………. 10 mg Tá dược …………………………. vừa đủ (Xem mục 6.1) 3. Video by Pharmog:

Read More »
Biệt dược
pharmog

Cetirizine – Taparen

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cetirizine Phân loại: Thuốc đối kháng thụ thể histamine H1.. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R06AE07. Biệt dược gốc: ZYRTEC Biệt dược: Taparen Hãng sản xuất : Farmalabor-Produtos Farmacêuticos, S.A. 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén bao phim: hộp 1 vỉ x 10 viên. 10 mg. Thuốc tham khảo: TAPAREN Mỗi viên nén chứa Cetirizine …………………………. 10 mg Tá dược …………………………. vừa đủ (Xem mục 6.1) 3. Video by Pharmog:

Read More »
Biệt dược
pharmog

Cetirizine – SaViCertiryl

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cetirizine Phân loại: Thuốc đối kháng thụ thể histamine H1.. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R06AE07. Biệt dược gốc: ZYRTEC Biệt dược: SaViCertiryl Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược phẩm SaVi 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 10 mg. Thuốc tham khảo: SAVICERTIRYL Mỗi viên nén chứa Cetirizine …………………………. 10 mg Tá dược …………………………. vừa đủ (Xem mục 6.1) 3. Video by Pharmog: ————————————————

Read More »
Biệt dược
pharmog

Cetirizine – Roscef

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cetirizine Phân loại: Thuốc đối kháng thụ thể histamine H1.. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R06AE07. Biệt dược gốc: ZYRTEC Biệt dược: Roscef Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 10 mg. Thuốc tham khảo: ROSCEF Mỗi viên nén chứa Cetirizine …………………………. 10 mg Tá dược …………………………. vừa đủ (Xem mục 6.1) 3. Video by Pharmog:

Read More »
Biệt dược
pharmog

Cetirizine – Mekozitex

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cetirizine Phân loại: Thuốc đối kháng thụ thể histamine H1.. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R06AE07. Biệt dược gốc: ZYRTEC Biệt dược: Mekozitex Hãng sản xuất : Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 10 mg. Thuốc tham khảo: MEKOZITEX 10 Mỗi viên nén chứa Cetirizine …………………………. 10 mg Tá dược …………………………. vừa đủ (Xem mục 6.1) 3. Video by Pharmog:

Read More »
Biệt dược
pharmog

Cetirizine – Medlicet

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cetirizine Phân loại: Thuốc đối kháng thụ thể histamine H1.. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R06AE07. Biệt dược gốc: ZYRTEC Biệt dược: Cetirzen tablet, Medlicet Hãng sản xuất : Medley Pharmaceuticals Ltd.. 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén bao phim: hộp 1 vỉ x 10 viên. 10 mg. Thuốc tham khảo: MEDLICET Mỗi viên nén chứa Cetirizine …………………………. 10 mg Tá dược …………………………. vừa đủ (Xem mục 6.1) 3. Video

Read More »
Facebook Comments