Biệt dược
pharmog

Febuxostat – Zentogout

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Febuxostat Phân loại: Thuốc trị gout và rối loạn Uric. Nhóm ức chế xanthine oxidase Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M04AA03. Biệt dược gốc: Biệt dược: Zentogout Hãng sản xuất : Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 40mg, 80 mg. Thuốc tham khảo: ZENTOGOUT 40 mg Mỗi viên nén bao phim có chứa: Febuxostat …………………………. 40 mg Tá

Read More »
Biệt dược
pharmog

Febuxostat – Vocanz

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Febuxostat Phân loại: Thuốc trị gout và rối loạn Uric. Nhóm ức chế xanthine oxidase Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M04AA03. Biệt dược gốc: Biệt dược: Vocanz Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 80 mg, 40 mg. Thuốc tham khảo: VOCANZ 80 Mỗi viên nén bao phim có chứa: Febuxostat …………………………. 80 mg Tá

Read More »
Biệt dược
pharmog

Febuxostat – Uloxoric

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Febuxostat Phân loại: Thuốc trị gout và rối loạn Uric. Nhóm ức chế xanthine oxidase Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M04AA03. Biệt dược gốc: Biệt dược: Uloxoric Hãng sản xuất : Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 80 mg, 120 mg. Thuốc tham khảo: ULOXORIC 80 mg Mỗi viên nén bao phim có chứa: Febuxostat …………………………. 80 mg Tá dược

Read More »
Biệt dược
pharmog

Febuxostat – Theofeb

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Febuxostat Phân loại: Thuốc trị gout và rối loạn Uric. Nhóm ức chế xanthine oxidase Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M04AA03. Biệt dược gốc: Biệt dược: Theofeb Hãng sản xuất : Theon Pharmaceuticals Limited – India 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 40mg, 80 mg. Thuốc tham khảo: THEOFEB 80 Mỗi viên nén bao phim có chứa: Febuxostat …………………………. 80 mg Tá dược …………………………. vừa đủ (Xem

Read More »
Biệt dược
pharmog

Febuxostat – Opedulox

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Febuxostat Phân loại: Thuốc trị gout và rối loạn Uric. Nhóm ức chế xanthine oxidase Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M04AA03. Biệt dược gốc: Biệt dược: Opedulox Hãng sản xuất : Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 40mg, 80 mg. Thuốc tham khảo: OPEDULOX 80 Mỗi viên nén bao phim có chứa: Febuxostat …………………………. 80 mg Tá dược …………………………. vừa

Read More »
Biệt dược
pharmog

Febuxostat – Goclio

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Febuxostat Phân loại: Thuốc trị gout và rối loạn Uric. Nhóm ức chế xanthine oxidase Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M04AA03. Biệt dược gốc: Biệt dược: Goclio Hãng sản xuất : Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú – Usarichpharm 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 40mg, 80 mg. Thuốc tham khảo: GOCLIO 80 mg Mỗi viên nén bao phim có chứa: Febuxostat …………………………. 80 mg

Read More »
Biệt dược
pharmog

Febuxostat – Friburine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Febuxostat Phân loại: Thuốc trị gout và rối loạn Uric. Nhóm ức chế xanthine oxidase Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M04AA03. Biệt dược gốc: Biệt dược: Friburine Hãng sản xuất : Công ty cổ phần Pymepharco 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 40mg, 80 mg. Thuốc tham khảo: FRIBURINE 80 Mỗi viên nén bao phim có chứa: Febuxostat …………………………. 80 mg Tá dược …………………………. vừa đủ (Xem

Read More »
Biệt dược
pharmog

Febuxostat – Foribat/Vilouric

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Febuxostat Phân loại: Thuốc trị gout và rối loạn Uric. Nhóm ức chế xanthine oxidase Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M04AA03. Biệt dược gốc: Biệt dược: Foribat, Vilouric Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 40mg, 80 mg. Thuốc tham khảo: FORIBAT 80 Mỗi viên nén bao phim có chứa: Febuxostat …………………………. 80 mg Tá

Read More »
Biệt dược
pharmog

Febuxostat – Febuzex

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Febuxostat Phân loại: Thuốc trị gout và rối loạn Uric. Nhóm ức chế xanthine oxidase Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M04AA03. Biệt dược gốc: Biệt dược: Febuzex Hãng sản xuất : Ajanta Pharma Limited – India 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 40mg, 80 mg. Thuốc tham khảo: FEBUZEX 40 mg Mỗi viên nén bao phim có chứa: Febuxostat …………………………. 40 mg Tá dược …………………………. vừa đủ

Read More »