Biệt dược
pharmog

Zoledronic Acid – Zoledronic acid Actavis

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Zoledronic acid Phân loại: Thuốc ức chế tiêu xương, điều trị loãng xương nhóm Bisphosphonates. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Biệt dược gốc: ZOMETA, ACLASTA Biệt dược: ZOLEDRONIC ACID ACTAVIS Hãng sản xuất : Công ty Actavis Italy S.p.A.. 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch đậm đặc pha dịch truyền: hộp 1 lọ 5mL. Mỗi lọ: Zoledronic acid 4mg. Thuốc tham khảo: ZOLEDRONIC ACID ACTAVIS Mỗi lọ dung dịch có chứa: Zoledronic

Read More »
Biệt dược
pharmog

Zidovudine – Zidovudin STADA

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Zidovudine (ZDV hoặc AZT) Phân loại: Thuốc kháng virus. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J05AF01. Biệt dược gốc: Biệt dược: ZIDOVUDIN STADA Hãng sản xuất : Công ty TNHH LD Stada-VN. 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên bao phim 300 mg : vỉ 10 viên, hộp 6 vỉ; chai 60 viên, chai 100 viên Thuốc tham khảo: ZIDOVUDIN STADA 300 mg Mỗi viên bao phim có chứa: Zidovudine

Read More »
Biệt dược
pharmog

Zidovudine – Retrovir

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Zidovudine (ZDV hoặc AZT) Phân loại: Thuốc kháng virus. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J05AF01. Biệt dược gốc: Biệt dược: RETROVIR Hãng sản xuất : Công ty GlaxoSmithKline. 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên nang 100 mg, 300 mg : hộp 100 viên Thuốc tham khảo: RETROVIR 300mg Mỗi viên nang cứng có chứa: Zidovudine …………………………. 300 mg Tá dược …………………………. vừa đủ (Xem mục 6.1) 3. Video

Read More »
Biệt dược
pharmog

Zinc Sulphate (Kẽm sulfat) – E-Zinc

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Zinc Sulphate (Kẽm sulfat) Phân loại: Khoáng chất và chất điện giải. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A12CB01 Biệt dược gốc: Biệt dược: E-ZINC Hãng sản xuất : Công ty TNHH United Pharma Việt Nam. 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Sirô uống dạng giọt: hộp 1 chai 15mL. Sirô: hộp 1 chai 60mL. Mỗi mL sirô uống dạng giọt: Kẽm nguyên tố (dưới dạng Kẽm sulfate monohydrate 27,5mg)

Read More »
Biệt dược
pharmog

Zolpidem – Stilnox

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Zolpidem Phân loại: Thuốc an thần gây ngủ. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N05CF02. Biệt dược gốc: Biệt dược: STILNOX Hãng sản xuất : Sanofi Winthrop Industrie-France 2. Dạng bào chế Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén dễ bẻ 10 mg : hộp 20 viên. Thuốc tham khảo: STILNOX Mỗi viên nén bao phim có chứa: Zolpidem …………………………. 10 mg Tá dược …………………………. vừa đủ (Xem mục 6.1) 3. Video by Pharmog:

Read More »
Biệt dược
pharmog

Zopiclone – Phamzopic

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Zopiclone Phân loại: Thuốc an thần gây ngủ. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N05CF01. Biệt dược gốc: Biệt dược: PHAMZOPIC Hãng sản xuất : Pharmascience Inc.. 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 7,5 mg. Viên nén: chai 100 viên. Thuốc tham khảo: PHAMZOPIC 7.5mg Mỗi viên nén có chứa: Zopiclone …………………………. 7,5 mg Tá dược …………………………. vừa đủ (Xem mục 6.1) 3. Video by Pharmog: [VIDEO DƯỢC

Read More »
Biệt dược
pharmog

Zopiclone – Drexler

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Zopiclone Phân loại: Thuốc an thần gây ngủ. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N05CF01. Biệt dược gốc: Biệt dược: DREXLER Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 7,5 mg. Thuốc tham khảo: DREXLER Mỗi viên nén bao phim có chứa: Zopiclone …………………………. 7,5 mg Tá dược …………………………. vừa đủ (Xem mục 6.1) 3. Video by

Read More »
Biệt dược
pharmog

Zopiclone – Zopistad

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Zopiclone Phân loại: Thuốc an thần gây ngủ. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N05CF01. Biệt dược gốc: Biệt dược: ZOPISTAD Hãng sản xuất : Công ty TNHH LD Stada-VN. 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén bao phim 7,5 mg. Thuốc tham khảo: ZOPISTAD 7.5mg Mỗi viên nén bao phim có chứa: Zopiclone …………………………. 7,5 mg Tá dược …………………………. vừa đủ (Xem mục 6.1) 3. Video by Pharmog:

Read More »
Biệt dược
pharmog

Bisoprolol – Bisoboston

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Bisoprolol Phân loại: Thuốc chẹn beta1 adrenergic chọn lọc. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C07AB07. Biệt dược gốc: CONCOR, CONCOR COR Biệt dược: BISOBOSTON Hãng sản xuất : Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén bao phim chứa bisoprolol fumarat: 5 mg. Thuốc tham khảo: BISOBOSTON 5MG Mỗi viên nén bao phim có chứa: Bisoprolol fumarate …………………………. 5

Read More »
Facebook Comments