STTTên thuốcHoạt chấtHàm lượngDạng bào chế, Quy cách đóng góiNước sản xuấtĐợt Link
1ZytigaAbiraterone acetate250mgHộp 1 lọ 120 viên nénCanadaĐợt 11https://pharmog.com/wp/abiraterone-zytiga/
2ZytigaAbiraterone acetate250mgViên nén, Hộp 1 lọ 120 viênCanadaĐợt 15https://pharmog.com/wp/abiraterone-zytiga/
3Glucobay 100mgAcarbose100mgHộp 10 vỉ x 10 viên; Viên nénĐứcĐợt 18https://pharmog.com/wp/acarbose-glucobay/
4Glucobay 50mgAcarbose50mgHộp 10 vỉ x 10 viên; Viên nénĐứcĐợt 18https://pharmog.com/wp/acarbose-glucobay/
5Tanganil 500mgAcetyl leucin500mg/5mlDung dịch tiêm tĩnh mạch; Hộp 5 ống 5mlPhápĐợt 16https://pharmog.com/wp/acetyl-leucine-tanganil/
6DuoplavinAcetylsalicylic acid + Clopidgrel hydrogen sulfate75mg;100mg Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phimPhápĐợt 5https://pharmog.com/wp/aspirin-clopidogrel-duoplavin/
7AggrenoxAcetylsalicylic acid + Dipyridamole200mg;25mgHộp 60 viên nang giải phóng kéo dài ĐứcĐợt 8https://pharmog.com/wp/aspirin-dipyridamole-aggrenox/
8Aminoplasmal.BBraunAcid Amine 10%, 250mlChai thuỷ tinh 250mlĐứcĐợt 3https://pharmog.com/wp/acid-amine-aminoplasmal-bbraun/
9Aminoplasmal.BBraunAcid Amine 5%, 500mlChai thuỷ tinh 500mlĐứcĐợt 3https://pharmog.com/wp/acid-amine-aminoplasmal-bbraun/
10Aminoplasmal.BBraunAcid Amine 5%, 250mlChai thuỷ tinh 250mlĐứcĐợt 3https://pharmog.com/wp/acid-amine-aminoplasmal-bbraun/
11Aminoplasmal B.Braun 10%EAcid Amine 0.1Dung dịch truyền tĩnh mạch; Chai 250ml, chai 500ml, hộp 10 chai 250ml, hộp 10 chai 500mlĐứcĐợt 12https://pharmog.com/wp/acid-amine-aminoplasmal-bbraun/
12Aminoplasmal B.Braun 5%EAcid Amine 5%Dung dịch truyền tĩnh mạch; Chai 250ml, chai 500ml, hộp 10 chai 250ml, hộp 10 chai 500mlĐứcĐợt 12https://pharmog.com/wp/acid-amine-aminoplasmal-bbraun/
13HumiraAdalimumab40mg/0,8mlHộp 2 bơm tiêm chứa dung dịch tiêmĐứcĐợt 15https://pharmog.com/wp/adalimumab-humira/
14HumiraAdalimumab40mg/0,8mlDung dịch tiêm, hộp 2 vỉ x 1 xy lanh đóng sẵn thuốc và 1 miếng vải tẩm cồnĐứcĐợt 16https://pharmog.com/wp/adalimumab-humira/
15GiotrifAfatinib dimaleat40mgHộp 4 vỉ x 7 viên; Viên nén bao phimĐứcĐợt 19https://pharmog.com/wp/afatinib-giotrif/
16GiotrifAfatinib dimaleat30mgHộp 4 vỉ x 7 viên; Viên nén bao phimĐứcĐợt 19https://pharmog.com/wp/afatinib-giotrif/
17GiotrifAfatinib dimaleat20mgHộp 4 vỉ x 7 viên; Viên nén bao phimĐứcĐợt 19https://pharmog.com/wp/afatinib-giotrif/
18GiotrifAfatinib dimaleat50mgHộp 4 vỉ x 7 viên; Viên nén bao phimĐứcĐợt 19https://pharmog.com/wp/afatinib-giotrif/
19Zentel 200mgAlbedazole200mgHộp 1 vỉ x 2 viên nén bao phimViệt NamĐợt 1https://pharmog.com/wp/albendazole-zentel/
20LastacaftAlcaftadine2.5mg/ml (0.25%)Dung dịch nhỏ mắt, Hộp 1 lọ 3mlMỹĐợt 12Đang cập nhật
21Xatral SR 5mgAlfuzosin HCl5mgViên nén bao phim phóng thích chậm, Hộp 4 vỉ x 14 viênPhápĐợt 5https://pharmog.com/wp/alfuzosin-xatral/
22Xatral XL 10mgAlfuzosin HCl10mgViên nén phóng thích chậm, Hộp 3 vỉ x 10 viênPhápĐợt 5https://pharmog.com/wp/alfuzosin-xatral/
23ActilyseAlteplase50mg Bột đông khô pha tiêm, Hộp 1 lọ chứa 50mg thuốc và 1 lọ dung môi chứa 50ml nước pha tiêmĐứcĐợt 5https://pharmog.com/wp/alteplase-actilyse/
24ActilyseAlteplase20mgBột đông khô pha tiêm, Hộp 1 lọ chứa 20mg thuốc và 1 lọ dung môi chứa 20ml nước pha tiêmĐứcĐợt 5https://pharmog.com/wp/alteplase-actilyse/
25ActilyseAlteplase50mgBột đông khô và dung môi pha tiêm truyền; Hộp gồm 1 lọ bột đông khô và 1 lọ nước cất pha tiêmĐứcĐợt 15https://pharmog.com/wp/alteplase-actilyse/
26PhosphalugelAluminium phosphate12,38gDạng gel để uống; Hộp 26 gói x 20gPhápĐợt 8https://pharmog.com/wp/aluminium-phosphate-phosphalugel/
27MucosolvanAmbroxol Hydrochloride30mgViên nén, hộp 2 vỉ x 10 viênPhápĐợt 10https://pharmog.com/wp/ambroxol-mucosolvan/
28KidminAmino Acid dùng cho bệnh nhân suy thận200mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạch; Chai nhựa 200mlViệt NamĐợt 15https://pharmog.com/wp/amino-acid-dung-cho-benh-nhan-suy-than-kidmin/
29Cordarone 150mg/3mlAmiodarone hydrochloride150mg/3mlHộp 6 ống x 3ml; Dung dịch tiêmPhápĐợt 18https://pharmog.com/wp/amiodarone-cordarone/
30CordaroneAmiodarone hydrochloride 200mgHộp 3 vỉ x 10 viênPhápĐợt 8https://pharmog.com/wp/amiodarone-cordarone/
31SolianAmisulpride100mgHộp 3 vỉ x 10 viên nénPhápĐợt 2https://pharmog.com/wp/amisulpride-solian/
32SolianAmisulpride400mgHộp 30 viên nén bao phimPhápĐợt 2https://pharmog.com/wp/amisulpride-solian/
33SolianAmisulpride50mgHộp 3 vỉ x 10 viên nénPhápĐợt 2https://pharmog.com/wp/amisulpride-solian/
34SolianAmisulpride200mgHộp 3 vỉ x 10 viên nénPhápĐợt 2https://pharmog.com/wp/amisulpride-solian/
35Exforge HCT 5mg/160mg/12,5mgAmlodipin besilate, Hycrochlorothiazide, Valsartan5mg; 160mg; 12,5mgViên nén bao phim; Hộp 4 vỉ x 7 viênTây Ban NhaĐợt 14https://pharmog.com/wp/amlodipine-hydrochlorothiazide-valsartan-exforge-hct/
36Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mgAmlodipin besilate, Hycrochlorothiazide, Valsartan10mg; 160mg; 12,5mgViên nén bao phim; Hộp 4 vỉ x 7 viênTây Ban NhaĐợt 14https://pharmog.com/wp/amlodipine-hydrochlorothiazide-valsartan-exforge-hct/
37Exforge HCT 10mg/320mg/25mgAmlodipin besilate, Hycrochlorothiazide, Valsartan10mg; 320mg; 25mgViên nén bao phim; Hộp 4 vỉ x 7 viênTây Ban NhaĐợt 14https://pharmog.com/wp/amlodipine-hydrochlorothiazide-valsartan-exforge-hct/
38Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mgAmlodipin besilate, Hycrochlorothiazide, Valsartan10mg; 160mg; 12,5mgHộp 4 vỉ, 1 vỉ × 7 viên nén bao phimThụy SỹĐợt 12https://pharmog.com/wp/amlodipine-hydrochlorothiazide-valsartan-exforge-hct/
39Exforge HCT 10mg/320mg/25mgAmlodipin besilate, Hycrochlorothiazide, Valsartan10mg; 320mg; 25mgHộp 1 vỉ × 7 viên nén bao phimThụy SỹĐợt 12https://pharmog.com/wp/amlodipine-hydrochlorothiazide-valsartan-exforge-hct/
40Exforge HCT 5mg/160mg/12.5mgAmlodipin besilate, Hycrochlorothiazide, Valsartan5mg; 160mg; 12,5mgHộp 1 vỉ × 7 viên nén bao phimThụy SỹĐợt 12https://pharmog.com/wp/amlodipine-hydrochlorothiazide-valsartan-exforge-hct/
41Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mgAmlodipin besilate, Hycrochlorothiazide, Valsartan10mg; 160mg; 12,5mgHộp 1 vỉ × 7 viên nén bao phimThụy SỹĐợt 3https://pharmog.com/wp/amlodipine-hydrochlorothiazide-valsartan-exforge-hct/
42Exforge HCT 10mg/160mg/25mgAmlodipin besilate, Hycrochlorothiazide, Valsartan10mg; 160mg; 25mgHộp 1 vỉ × 7 viên nén bao phimThụy SỹĐợt 3https://pharmog.com/wp/amlodipine-hydrochlorothiazide-valsartan-exforge-hct/
43Exforge HCT 10mg/320mg/25mgAmlodipin besilate, Hycrochlorothiazide, Valsartan10mg; 320mg; 25mgHộp 1 vỉ × 7 viên nén bao phimThụy SỹĐợt 3https://pharmog.com/wp/amlodipine-hydrochlorothiazide-valsartan-exforge-hct/
44Exforge HCT 5mg/160mg/12.5mgAmlodipin besilate, Hycrochlorothiazide, Valsartan5mg; 160mg; 12,5mgHộp 1 vỉ × 7 viên nén bao phimThụy SỹĐợt 3https://pharmog.com/wp/amlodipine-hydrochlorothiazide-valsartan-exforge-hct/
45Exforge HCT 5mg/160mg/25mgAmlodipin besilate, Hycrochlorothiazide, Valsartan5mg; 160mg; 12,5mgHộp 1 vỉ × 7 viên nén bao phimThụy SỹĐợt 3https://pharmog.com/wp/amlodipine-hydrochlorothiazide-valsartan-exforge-hct/
46AmlorAmlodipine besilate5mgViên nén, Hộp 3 vỉ x 10 viênÚcĐợt 16https://pharmog.com/wp/amlodipine-amlor/
47AmlorAmlodipine besilate5mgViên nang cứng, Hộp 3 vỉ x 10 viênPhápĐợt 16https://pharmog.com/wp/amlodipine-amlor/
48AmlorAmlodipine besilate5mgViên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
ÚcĐợt 5https://pharmog.com/wp/amlodipine-amlor/
49AmlorAmlodipine besilate10 mgViên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
ÚcĐợt 5https://pharmog.com/wp/amlodipine-amlor/
50AmlorAmlodipine besilate5mgViên nang
Hộp 3 vỉ x 10 viên
PhápĐợt 5https://pharmog.com/wp/amlodipine-amlor/
51AmlorAmlodipine besilate10 mgViên nang
Hộp 3 vỉ x 10 viên
PhápĐợt 5https://pharmog.com/wp/amlodipine-amlor/
52ExforgeAmlodipine besylate + Valsartan5mg , 160mg Hộp 2 vỉ × 14 viên nén bao phimTây Ban NhaĐợt 7https://pharmog.com/wp/amlodipine-valsartan-exforge/
53ExforgeAmlodipine besylate + Valsartan5mg , 80 mg Hộp 2 vỉ × 14 viên nén bao phimTây Ban NhaĐợt 7https://pharmog.com/wp/amlodipine-valsartan-exforge/
54ExforgeAmlodipine besylate + Valsartan10mg , 160mg Hộp 2 vỉ × 14 viên nén bao phimTây Ban NhaĐợt 7https://pharmog.com/wp/amlodipine-valsartan-exforge/
55Exforge 10/160 mgAmlodipine besylate + Valsartan10mg , 160mg Hộp 2 vỉ × 14 viên nén bao phimThụy SỹĐợt 3https://pharmog.com/wp/amlodipine-valsartan-exforge/
56Exforge 5/160 mgAmlodipine besylate + Valsartan5mg , 160mg Hộp 2 vỉ × 14 viên nén bao phimThụy SỹĐợt 3https://pharmog.com/wp/amlodipine-valsartan-exforge/
57Exforge 5/80 mgAmlodipine besylate + Valsartan5mg, 80mg Hộp 2 vỉ × 14 viên nén bao phimThụy SỹĐợt 3https://pharmog.com/wp/amlodipine-valsartan-exforge/
58TwynstaAmlodipine, Telmisartan 5ng, 40mgHộp 3 vỉ x 10 viên nénĐứcĐợt 3https://pharmog.com/wp/amlodipine-telmisartan-twynsta/
59TwynstaAmlodipine, Telmisartan 5mg, 80mg Hộp 3 vỉ x 10 viên nénĐứcĐợt 3https://pharmog.com/wp/amlodipine-telmisartan-twynsta/
60TwynstaAmlodipine, Telmisartan 5mg, 80mg Hộp 3 vỉ x 10 viên nénĐứcĐợt 10https://pharmog.com/wp/amlodipine-telmisartan-twynsta/
61TwynstaAmlodipine, Telmisartan 5ng, 40mgHộp 3 vỉ x 10 viên nénĐứcĐợt 10https://pharmog.com/wp/amlodipine-telmisartan-twynsta/
62ClamoxylAmoxicilin trihydrate250mgHộp 12 gói bột pha hỗn dịch uốngPháp Đợt 12https://pharmog.com/wp/amoxicillin-clamoxyl/
63Clamoxyl 250mgAmoxicilin trihydrate250mgHộp 12 gói bột pha hỗn dịch uốngPháp Đợt 5https://pharmog.com/wp/amoxicillin-clamoxyl/
64Augmentin 250mg/31,25mgAmoxicillin trihydrate; Acid clavulanic250mg+31,25mgHộp 12 gói bột pha hỗn dịch uốngPháp Đợt 10https://pharmog.com/wp/amoxicillin-acid-clavulanic-augmentin/
65AugmentinAmoxicillin trihydrate; Acid clavulanic250mg+31,25mgHộp 12 gói bột pha hỗn dịch uốngPháp Đợt 4https://pharmog.com/wp/amoxicillin-acid-clavulanic-augmentin/
66Augmentin injAmoxicillin trihydrate; Acid clavulanic1g+200mgHộp 10 lọ thuốc bột pha dung dịch tiêm hoặc truyền tĩnh mạchAnhĐợt 4https://pharmog.com/wp/amoxicillin-acid-clavulanic-augmentin/
67Augmentin 1gAmoxicillin trihydrate; Acid clavulanic875mg; 125mgHộp 2 vỉ x 7 viên; Viên nén bao phimAnhĐợt 18https://pharmog.com/wp/amoxicillin-acid-clavulanic-augmentin/
68Augmentin 500mg/62.5mgAmoxicillin trihydrate; Acid clavulanic500mg; 62.5mgHộp 12 gói bột pha hỗn dịch uốngPhápĐợt 10https://pharmog.com/wp/amoxicillin-acid-clavulanic-augmentin/
69Augmentin 625mgAmoxicillin trihydrate; Acid clavulanic500mg; 125mgViên nén bao phim; Hộp 2 vỉ x 7 viênAnhĐợt 16https://pharmog.com/wp/amoxicillin-acid-clavulanic-augmentin/
70Augmentin SRAmoxicillin trihydrate; Acid clavulanic1000mg/62.5mgHộp 7 vỉ X 4 viên nén bao phimPháp Đợt 4https://pharmog.com/wp/amoxicillin-acid-clavulanic-augmentin/
71Augmentin 1g tabletsAmoxicillin trihydrate; Acid clavulanic875mg; 125mgHộp 2 vỉ X 7 viên nén bao phimAnhĐợt 3https://pharmog.com/wp/amoxicillin-acid-clavulanic-augmentin/
72AugmentinAmoxicillin trihydrate; Acid clavulanic500mg; 62.5mgHộp 12 gói bột pha hỗn dịchPhápĐợt 4https://pharmog.com/wp/amoxicillin-acid-clavulanic-augmentin/
73Augmentin 625g tabletsAmoxicillin trihydrate; Acid clavulanic500mg; 125mgHộp 2 vỉ X 7 viên nén bao phimAnhĐợt 4https://pharmog.com/wp/amoxicillin-acid-clavulanic-augmentin/
74AugmentinAmoxicillin trihydrate; Acid clavulanic500mg; 62.5mgHộp 12 gói bột pha hỗn dịch uốngPhápĐợt 7https://pharmog.com/wp/amoxicillin-acid-clavulanic-augmentin/
76UnasynAmpicilin ; Sulbactam (Sultamicillin Tosilat)750mgHộp 2 vỉ x 4 viên; Viên nén bao phimÝĐợt 18https://pharmog.com/wp/ampicillin-sulbactam-unasyn/
77UnasynAmpicilin ; Sulbactam (Sultamicillin Tosilat)375mgViên nén bao phim, Hộp 2 vỉ x 4 viênÝĐợt 5https://pharmog.com/wp/ampicillin-sulbactam-unasyn/
75UnasynAmpicilin Sodium, Sulbactam sodium
1g;0,5gHộp 1 lọ; Thuốc bột pha tiêm, truyềnÝĐợt 18https://pharmog.com/wp/ampicillin-sulbactam-unasyn/
78UnasynAmpicilin Sodium, Sulbactam sodium
1g;0,5gBột pha tiêm, Hộp 1 lọ 1,5gÝĐợt 5https://pharmog.com/wp/ampicillin-sulbactam-unasyn/
79ArimidexAnastrozole1mgViên nén bao phim, Hộp 2 vỉ x 14 viênMỹĐợt 16https://pharmog.com/wp/anastrozole-arimidex/
80ArimidexAnastrozole1mgViên nén bao phim, hộp 2 vỉ x 14 viênHoa KỳĐợt 1https://pharmog.com/wp/anastrozole-arimidex/
81EliquisApixaban5 mgHộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên; Viên nén bao phimMỹĐợt 18https://pharmog.com/wp/apixaban-eliquis/
82EliquisApixaban2,5mgHộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên; Viên nén bao phimMỹĐợt 18https://pharmog.com/wp/apixaban-eliquis/
83TenorminAtenolol50mgViên nén bao phim,
hộp 2 vỉ x 14 viên
AnhĐợt 4https://pharmog.com/wp/atenolol-tenormin/
84LipitorAtorvastatin Calcium40mgViên nén bao phim, Hộp 3 vỉ x 10 viênĐứcĐợt 11https://pharmog.com/wp/atorvastatin-lipitor/
85LipitorAtorvastatin Calcium10mgViên nén bao phim, Hộp 3 vỉ x 10 viênĐứcĐợt 11https://pharmog.com/wp/atorvastatin-lipitor/
86LipitorAtorvastatin Calcium20mgViên nén bao phim, Hộp 3 vỉ x 10 viênĐứcĐợt 11https://pharmog.com/wp/atorvastatin-lipitor/
87LipitorAtorvastatin Calcium 40mgViên nén bao phim, Hộp 3 vỉ x 10 viênIrelandĐợt 6https://pharmog.com/wp/atorvastatin-lipitor/
88LipitorAtorvastatin Calcium 10mgViên nén bao phim, Hộp 3 vỉ x 10 viênIreland Đợt 6https://pharmog.com/wp/atorvastatin-lipitor/
89LipitorAtorvastatin Calcium20mgViên nén bao phim, Hộp 3 vỉ x 10 viênIreland Đợt 6https://pharmog.com/wp/atorvastatin-lipitor/
90TractocileAtosiban Acetate7,5mg/mlHộp 1 lọ 0.9ml dung dịch tiêm tĩnh mạchĐức Đợt 7https://pharmog.com/wp/atosiban-tractocile/
91TractocileAtosiban Acetate7,5mg/mlHộp 1 lọ 5ml dung dịch đậm đặc để truyền tĩnh mạchĐức Đợt 7https://pharmog.com/wp/atosiban-tractocile/
92TracriumAtracurim besilate10mg/mlHộp 5 ống x 2,5ml, dung dịch tiêm, truyền tĩnh mạchÝĐợt 13https://pharmog.com/wp/atracurium-tracrium/
93TracriumAtracurim besylate25mg/2,5mlHộp 5 ống 2,5ml; Dung dịch xịt mũiÝĐợt 8https://pharmog.com/wp/atracurium-tracrium/
94ZitromaxAzithromycin500mgViên nén bao phim, Hộp 1 vỉ x 3 viênÝĐợt 4https://pharmog.com/wp/azithromycin-zitromax/
95Zitromax PosAzithromycin200mg/5mlBột pha hỗn dịch uống
Hộp 1 lọ 15 ml chứa 600mg Azithromycin
ÝĐợt 4https://pharmog.com/wp/azithromycin-zitromax/
96ZitromaxAzithromycin250mgViên nang cứng, Hộp 1 vỉ x 6 viênÚcĐợt 12https://pharmog.com/wp/azithromycin-zitromax/
97ZitromaxAzithromycin dihydrat500 mgHộp 1 vỉ x 3 viên; Viên nén bao phimÝĐợt 18https://pharmog.com/wp/azithromycin-zitromax/
98Broncho-Vaxom AdultsBacterial lysates of Haemophilus influenza; Diplococcus pneumonia; Klebsialla pneumoniea and azaenae7mgHộp 1 vỉ x 10 viên nang cứngThụy SỹĐợt 3https://pharmog.com/wp/bacterial-lysates-broncho-vaxom/
99Broncho-Vaxom ChildrenBacterial lysates of Haemophilus influenza; Diplococcus pneumonia; Klebsialla pneumoniea and azaenae3.5mgHộp 1 vỉ x 10 viên nangThụy SỹĐợt 3https://pharmog.com/wp/bacterial-lysates-broncho-vaxom/
100BambecBambuterol HCl10mgViên nén, hộp 3 vỉ x 10 viên Thụy ĐiểnĐợt 1https://pharmog.com/wp/bambuterol-bambec/
101BambecBambuterol hydrochloride10mgViên nén, hộp 3 vỉ x 10 viên Trung QuốcĐợt 5https://pharmog.com/wp/bambuterol-bambec/
102SimulectBasiliximab20mgHộp 1 lọ và 1 ống nước pha tiêm 5 ml; Bột pha tiêmThụy SĩĐợt 18https://pharmog.com/wp/basiliximab-simulect/
103SimulectBasiliximab20mgHộp 1 lọ bột pha dung dịch tiêm truyền + 1 ống nước pha tiêm 5 mlThụy SỹĐợt 10https://pharmog.com/wp/basiliximab-simulect/
104Duac Once Daily gelBenzoyl Peroxide + Clindamycin phosphat 1%, 5%Hộp tuýp 10g, gel bôi daIrelandĐợt 3https://pharmog.com/wp/benzoyl-peroxide-clindamycin-duac-once-daily-gel/
105SurvantaBeractant (Phospholipid Surfactant)25mg/mlHỗn dịch, Hộp 1 lọ 4mlMỹĐợt 15https://pharmog.com/wp/beractant-phospholipid-surfactant-survanta/
106SurvantaBeractant (Phospholipid Surfactant)25mg/mlHỗn dịch dùng đường nội khí quản, Hộp 1 lọ 4mlHoa KỳĐợt 1https://pharmog.com/wp/beractant-phospholipid-surfactant-survanta/
107CurosurfBeractant (Phospholipid Surfactant)120mg/1,5mlLọ dịch treo vô khuẩn để bơm vào nội khi quản. 1,5mlÝĐợt 3https://pharmog.com/wp/poractant-alfa-phospholipid-surfactant-curosurf/
108BesivanceBesifloxacin6,63mg/ml (0,6%)Hộp 1 lọ 5ml hỗn dịch thuốc nhỏ mắt vô trùngMỹĐợt 8https://pharmog.com/wp/besifloxacin-besivance/
109BesivanceBesifloxacin hydroclorid6,63mg/ml (0,6%)Hộp 1 lọ 5ml; Hỗn dịch nhỏ mắtMỹĐợt 19https://pharmog.com/wp/besifloxacin-besivance/
110Celestone TabletsBetamethasone0,5mgHộp 15 vỉ x 10 viên nénIndonesiaĐợt 8https://pharmog.com/wp/betamethasone-celestone/
111TridermBetamethasone; Clotrimazole; Gentamycin0,5mg/g; 10mg/g; 1mg/gHộp 1 tuýp 5g; hộp 1 tuýp 10g kemBỉĐợt 8https://pharmog.com/wp/betamethasone-clotrimazole-gentamicin-triderm/
112AvastinBevacizumab100mg/4mlHộp 1 lọ x 4ml; Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnThụy SĩĐợt 18https://pharmog.com/wp/bevacizumab-avastin/
113AvastinBevacizumab400mg/16mlHộp 1 lọ x 16ml; Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnThụy SĩĐợt 18https://pharmog.com/wp/bevacizumab-avastin/
114AvastinBevacizumab400mg/16mlHộp 1 lọ 16ml, Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnMỹĐợt 11https://pharmog.com/wp/bevacizumab-avastin/
115AvastinBevacizumab400mg/16mlHộp 1 lọ 16ml, Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnĐứcĐợt 11https://pharmog.com/wp/bevacizumab-avastin/
116AvastinBevacizumab100mg/4mlHộp 1 lọ 4ml, Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnThụy SỹĐợt 11https://pharmog.com/wp/bevacizumab-avastin/
117AvastinBevacizumab100mg/4mlHộp 1 lọ 4ml, Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnĐứcĐợt 11https://pharmog.com/wp/bevacizumab-avastin/
118AvastinBevacizumab100mg/4mlHộp 1 lọ 4ml, Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnMỹĐợt 11https://pharmog.com/wp/bevacizumab-avastin/
119AvastinBevacizumab400mg/16mlHộp 1 lọ 16ml, Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnThụy SỹĐợt 11https://pharmog.com/wp/bevacizumab-avastin/
120AvastinBevacizumab100mg/4mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền, Hộp 1 lọ 4mlThụy SỹĐợt 15https://pharmog.com/wp/bevacizumab-avastin/
121AvastinBevacizumab400mg/16mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền, Hộp 1 lọ 16mlThụy SỹĐợt 15https://pharmog.com/wp/bevacizumab-avastin/
122CasodexBicalutamide50mgViên nén bao phim, hộp 2 vỉ x 14 viênĐứcĐợt 2https://pharmog.com/wp/bicalutamide-casodex/
123CasodexBicalutamide50mgViên nén bao phim, hộp 2 vỉ x 14 viênĐứcĐợt 12https://pharmog.com/wp/bicalutamide-casodex/
124BilaxtenBilastin20mgViên nén; Hộp 1 vỉ x 4 viên; Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 4 vỉ, 5 vỉ x 10 viênÝĐợt 16https://pharmog.com/wp/bilastine-bilaxten/
125LumiganBimatoprost0.03%, 3mlHộp 1 lọ 3mlMỹĐợt 10https://pharmog.com/wp/bimatoprost-lumigan/
126LumiganBimatoprost0,3mg/mlDung dịch nhỏ mắt; Hộp 1 lọ chứa 3ml dung dịchMỹĐợt 12https://pharmog.com/wp/bimatoprost-lumigan/
127LumiganBimatoprost0,3mg/3mlDung dịch nhỏ mắt; Hộp 1 lọ chứa 3ml dung dịch trong lọ dung tích 5mlIrelandĐợt 12https://pharmog.com/wp/bimatoprost-lumigan/
128GanfortBimatoprost ; Timolol0,3mg/ml; 5mg/mlHộp 1 lọ 3mlIrelandĐợt 10Đang cập nhật
129GanfortBimatoprost ; Timolol0,3mg/ml; 5mg/mlDung dịch nhỏ mắt; Hộp 1 lọ 3mlIrelandĐợt 16Đang cập nhật
130DulcolaxBisacodyl5 mgViên bao đường tan trong ruột; hộp 1,2 và 10 vỉ x 10 viên.PhápĐợt 4https://pharmog.com/wp/bisacodyl-dulcolax/
131Concor Bisoprolol fumarate5mgViên nén bao phim, Hộp 3 vỉ x 10 viênĐứcĐợt 12https://pharmog.com/wp/bisoprolol-concor/
132Concor Bisoprolol fumarate5mgViên nén bao phim, Hộp 3 vỉ x 10 viênĐứcĐợt 1https://pharmog.com/wp/bisoprolol-concor/
133Concor CorBisoprolol fumarate2,5mgViên nén bao phim, Hộp 2 vỉ x 14 viênĐứcĐợt 1https://pharmog.com/wp/bisoprolol-concor/
134Concor CorBisoprolol fumarate2,5mgViên nén bao phim, Hộp 3 vỉ x 10 viênĐứcĐợt 12https://pharmog.com/wp/bisoprolol-concor/
135VelcadeBortezomib3,5 mgHộp 1 lọ; Bột pha dung dịch tiêmPhápĐợt 18https://pharmog.com/wp/bortezomib-velcade/
136Velcade Bortezomib1 mgHộp 1 lọ 1mg bột pha tiêmMỹĐợt 5https://pharmog.com/wp/bortezomib-velcade/
137VelcadeBortezomib3,5 mgHộp 1 lọ. Bột pha dung dịch tiêmPhápĐợt 6https://pharmog.com/wp/bortezomib-velcade/
138VelcadeBortezomib1mgHộp 1 lọ 1mg, bột đông pha tiêmÝĐợt 13https://pharmog.com/wp/bortezomib-velcade/
139TracleerBosentan125mgHộp 1 lọ 60 viên nén bao phimCanadaĐợt 9https://pharmog.com/wp/bosentan-tracleer/
140TracleerBosentan monnohydrat62.5mgHộp 60 viên nén bao phimCanadaĐợt 13https://pharmog.com/wp/bosentan-tracleer/
141TracleerBosentan monnohydrat125mgHộp 60 viên nén bao phimCanadaĐợt 13https://pharmog.com/wp/bosentan-tracleer/
142CombiganBrimonidine tartrate, Timolol maleat2mg/ml; 5mg/mlHộp 1 lọ 5 ml; Dung dịch nhỏ mắtIrelandĐợt 19https://pharmog.com/wp/brimonidine-timolol-combigan/
143CombiganBrimonidine tartrate, Timolol maleat2mg/ml; 5mg/mlHộp 1 lọ 5ml dung dịch nhỏ mắtIrelandĐợt 9https://pharmog.com/wp/brimonidine-timolol-combigan/
144Azopt Drop 1% 5mlBrinzolamide1%; 5mlHỗn dịch nhỏ mắtMỹĐợt 3https://pharmog.com/wp/brinzolamide-azopt-drop/
798AzoptBrinzolamide 10mg/mlHộp 1 lọ 5ml; Hỗn dịch nhỏ mắtMỹĐợt 19https://pharmog.com/wp/brinzolamide-azopt-drop/
145Bronuck ophthalmic solution 0,1%Bromfenac natri hydrat0.001Hộp chứa 1 lọ x 5ml, dung dịch nhỏ mắtNhật BảnĐợt 18https://pharmog.com/wp/bromfenac-bronuck/
146Bronuck ophthalmic solution 0.1%Bromfenac natri hydrat1mg/mlHộp 1 lọ 5ml, dung dịch nhỏ mắtNhật BảnĐợt 15https://pharmog.com/wp/bromfenac-bronuck/
147Bisolvon TabletsBromhexine hydrochloride8mgHộp 3 vỉ x 10 viên nénIndonesiaĐợt 7https://pharmog.com/wp/bromhexine-bisolvon/
148Bisolvon KidsBromhexine hydrochloride4mg/5mlSirô; Hộp 1 chai 60mlIndonesiaĐợt 7https://pharmog.com/wp/bromhexine-bisolvon/
149Bisolvon KidsBromhexine hydrochloride4mg/5mlHộp 1 chai 60ml, si rôIndonesiaĐợt 13https://pharmog.com/wp/bromhexine-bisolvon/
150Pulmicort RespulesBudesonide500mcg/2mlHỗn dịch khí dung dùng để hít, Hộp 4 gói x 5 ống đơn liều 2mlThụy ĐiểnĐợt 15https://pharmog.com/wp/budesonide-pulmicort/
151Rhinocort aquaBudesonide64mcg/liềuHỗn dịch xịt mũi, Hộp 1 chai xịt mũi chứa 120 liềuThụy ĐiểnĐợt 15https://pharmog.com/wp/budesonide-rhinocort-aqua/
152Pulmicort RespulesBudesonide500mcg/2mlHỗn dịch khí dung dùng để hít,
hộp 4 gói nhôm x 5 ống đơn liều x 2 mL
Thụy ĐiểnĐợt 7https://pharmog.com/wp/budesonide-pulmicort/
153Rhinocort aquaBudesonide64 mcg/liềuHỗn dịch xịt mũi, hộp chứa 1 ống xịt mũi chứa 120 liềuThụy ĐiểnĐợt 7https://pharmog.com/wp/budesonide-rhinocort-aqua/
154Symbicort TurbuhalerBudesonide, Formoterol
fumarate dihydrate
80mcg; 4,5mcgHộp 1 ống hít 60 liều, 120 liều; Thuốc bột để hítThụy ĐiểnĐợt 18https://pharmog.com/wp/budesonide-formoterol-symbicort/
155Symbicort TurbuhalerBudesonide, Formoterol
fumarate dihydrate
80mcg; 4,5mcgBột dùng để hít, hộp chứa 1 ống hít 60 liều
hoặc 120 liều
Thụy ĐiểnĐợt 3https://pharmog.com/wp/budesonide-formoterol-symbicort/
806Symbicort TurbuhalerBudesonide, Formoterol
fumarate dihydrate
80mcg; 4,5mcgBột dùng để hít, Hộp chứa 1 ống hít 60 liềuThụy ĐiểnĐợt 14https://pharmog.com/wp/budesonide-formoterol-symbicort/
156KetosterilCác muối Calci dẫn xuất của acid amin và các acid amin600mgHộp 5 vỉ x 20 viên nén bao phimPortugalĐợt 8https://pharmog.com/wp/acid-amin-ketosteril/
157DaivonexCalcipotriol50mcg/gThuốc mỡ, hộp 1 tuýp 30gIrelandĐợt 5https://pharmog.com/wp/calcipotriol-daivonex/
158Calcium Sandoz 500mgCalcium carbonate, Calcium lactate gluconate300mg , 2940mg Hộp 1 tuýp × 10, 20 viên sủi bọtPakistanĐợt 3https://pharmog.com/wp/calcium-carbonate-calcium-gluconolactate-calcium-sandoz/
159XelodaCapecitabine500mgHộp 12 vỉ x 10 viên nén bao phimHoa KỳĐợt 1https://pharmog.com/wp/capecitabine-xeloda/
160XelodaCapecitabine500mgHộp 12 vỉ x 10 viên nén bao phimMexicoĐợt 1https://pharmog.com/wp/capecitabine-xeloda/
161XelodaCapecitabine500mgHộp 12 vỉ x 10 viên nén bao phimMexicoĐợt 6https://pharmog.com/wp/capecitabine-xeloda/
162XelodaCapecitabine500mgHộp 12 vỉ x 10 viên nén bao phimMexico Đợt 12https://pharmog.com/wp/capecitabine-xeloda/
163Tegretol 200Carbamazepine200mgHộp 5 vỉ × 10 viên nénÝĐợt 3https://pharmog.com/wp/carbamazepine-tegretol/
164Tegretol CR 200Carbamazepine200mgHộp 5 vỉ × 10 viên nén bao phim giải phóng có kiểm soátÝĐợt 3https://pharmog.com/wp/carbamazepine-tegretol/
165Tegretol 200Carbamazepine200mgHộp 5 vỉ × 10 viên nénÝĐợt 12https://pharmog.com/wp/carbamazepine-tegretol/
166Tegretol CR 200Carbamazepine200mgHộp 5 vỉ x 10 viên nén bao phim giải phóng có kiểm soátÝĐợt 13https://pharmog.com/wp/carbamazepine-tegretol/
167Stalevo 100/25/200Carbidopa monohydrate, Entacapon,Levodopa,100mg; 25mg; 200mgHộp 1 chai 100 viên nén bao phim Phần LanĐợt 12https://pharmog.com/wp/carbidopa-entacapone-levodopa-stalevo/
168Stalevo 150/37,5/200Carbidopa monohydrate, Entacapon,Levodopa,150mg; 37,5mg; 200mgHộp 1 chai 100 viên nén bao phim Phần LanĐợt 12https://pharmog.com/wp/carbidopa-entacapone-levodopa-stalevo/
169Stalevo 100/25/200Carbidopa monohydrate, Entacapon,Levodopa,100mg; 25mg; 200mgHộp 1 chai 100 viên nén bao phim Phần LanĐợt 7https://pharmog.com/wp/carbidopa-entacapone-levodopa-stalevo/
170Stalevo 150/37,5/200Carbidopa monohydrate, Entacapon,Levodopa,150mg; 37,5mg; 200mgHộp 1 chai 100 viên nén bao phim Phần LanĐợt 7https://pharmog.com/wp/carbidopa-entacapone-levodopa-stalevo/
171DilatrendCarvedilol6,25 mgHộp 3 vỉ x 10 viên nénÝĐợt 4https://pharmog.com/wp/carvedilol-dilatrend/
172DilatrendCarvedilol12,5 mgHộp 3 vỉ x 10 viên nénÝĐợt 4https://pharmog.com/wp/carvedilol-dilatrend/
173DilatrendCarvedilol25 mgHộp 3 vỉ x 10 viên nénÝĐợt 4https://pharmog.com/wp/carvedilol-dilatrend/
174CancidasCaspofungin70mgHộp 1 lọ; Bột pha dung dịch tiêm truyềnPhápĐợt 18https://pharmog.com/wp/caspofungin-cancidas/
175CancidasCaspofungin50mgHộp 1 lọ; Bột pha dung dịch tiêm truyềnPhápĐợt 18https://pharmog.com/wp/caspofungin-cancidas/
176CancidasCaspofungin70mgHộp 1 lọ bột, bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchPhápĐợt 13https://pharmog.com/wp/caspofungin-cancidas/
177CancidasCaspofungin50mgHộp 1 lọ bột, bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchPhápĐợt 13https://pharmog.com/wp/caspofungin-cancidas/
178Ceclor 125mgCefaclor125mgHộp 1 lọ 60ml, Cốm pha hỗn dịch uốngÝĐợt 3https://pharmog.com/wp/cefaclor-ceclor/
179Ceclor 250mgCefaclor250mgHộp 1 vỉ x 12 viên nangÝĐợt 3https://pharmog.com/wp/cefaclor-ceclor/
180Ceclor 375mgCefaclor375mgHộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phim giải phóng chậmÝĐợt 3https://pharmog.com/wp/cefaclor-ceclor/
181CeclorCefaclor250mgViên nang cứng, Hộp 1 vỉ x 12 viênÝĐợt 11https://pharmog.com/wp/cefaclor-ceclor/
182CeclorCefaclor monohydrate375mgViên nén bao phim giải phóng chậm, Hộp 10 vỉ x 10 viênÝĐợt 10https://pharmog.com/wp/cefaclor-ceclor/
183OmnicefCefdinir100mgViên nang, Hộp 10 vỉ x 10 viênPhilippinesĐợt 5https://pharmog.com/wp/cefdinir-omnicef/
184Meiact 200mgCefditoren pivoxil200mgViên nén bao phim; Hộp 2 vỉ x 10 viênTây Ban NhaĐợt 16https://pharmog.com/wp/cefditoren-meiact/
185Meiact 400mgCefditoren pivoxil400mgViên nén bao phim; Hộp 2 vỉ x 10 viênTây Ban NhaĐợt 16https://pharmog.com/wp/cefditoren-meiact/
186SulperazoneCefoperazon sodium; Sulbactam sodium0,5g; 0,5gHộp 1 lọ bột pha tiêmÝĐợt 8https://pharmog.com/wp/cefoperazone-sulbactam-sulperazone/
187SulperazoneCefoperazon sodium; Sulbactam sodium0,5g; 0,5gHộp 1 lọ 1gÝĐợt 6https://pharmog.com/wp/cefoperazone-sulbactam-sulperazone/
188CefobidCefoperazone sodium1gHộp 1 lọ 1g; Bột pha dung dịch tiêmÝĐợt 19https://pharmog.com/wp/cefoperazone-cefobid/
189CefobidCefoperazone sodium1g Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ 1 g
ÝĐợt 5https://pharmog.com/wp/cefoperazone-cefobid/
190ClaforanCefotaxime sodium1 gThuốc tiêm bột; hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 1 lọ dung môi (nước cất)AnhĐợt 9https://pharmog.com/wp/cefotaxime-claforan/
191ClaforanCefotaxime sodium1gHộp 1 lọ + 1 ống nước cất 4ml; Bột pha tiêmSản xuất thuốc bột pha tiêm: Thổ Nhĩ Kỳ; Sản xuất nước cất pha tiêm: Việt NamĐợt 19https://pharmog.com/wp/cefotaxime-claforan/
192OreloxCefpodoxime proxetil100mgHộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phimPhápĐợt 12https://pharmog.com/wp/cefpodoxime-orelox/
193OreloxCefpodoxime proxetil100mgViên nén bao phim; Hộp 1 vỉ x 10 viênPhápĐợt 14https://pharmog.com/wp/cefpodoxime-orelox/
194FortumCeftazidim pentahydrat1gHộp 1 lọ thuốc bột + 1 ống nước pha tiêm 3 ml; Bột pha tiêm hay truyềnÝĐợt 18https://pharmog.com/wp/ceftazidime-fortum/
195FortumCeftazidim pentahydrat1gHộp 1 Lọ thuốc bột + 1 ống nước cất pha tiêm 3mlÝĐợt 3https://pharmog.com/wp/ceftazidime-fortum/
196CedaxCeftibuten36mg/mlBột pha hỗn dịch uống, Hộp 1 lọ chứa 15g bột để pha 60ml hỗn dịchMỹĐợt 15https://pharmog.com/wp/ceftibuten-cedax/
197RocephinCeftriaxone1 gHộp 1 lọ bột pha tiêm tĩnh mạch 1g + 1 ống dung dịch pha tiêm 10 ml Thụy SĩĐợt 1https://pharmog.com/wp/ceftriaxone-rocephin/
198RocephinCeftriaxone250mgHộp 1 lọ bột pha tiêm tĩnh mạch + 1 ống dung dịch pha tiêm 5ml Thụy SĩĐợt 1https://pharmog.com/wp/ceftriaxone-rocephin/
199Rocephin 1g I.VCeftriaxone1gHộp 1 lọ thuốc + 1 ống 10 ml dung môi pha tiêmThụy SỹĐợt 10https://pharmog.com/wp/ceftriaxone-rocephin/
200Rocephin 250mg I.VCeftriaxone250mgHộp 1 lọ thuốc + 1 ống 5ml dung môi pha tiêmThụy SỹĐợt 10https://pharmog.com/wp/ceftriaxone-rocephin/
201Zinnat tablets 500mgCefuroxim axetil500mgHộp 1 vỉ x 10 viên; viên nén bao phimAnhĐợt 18https://pharmog.com/wp/cefuroxime-axetil-zinnat/
202Zinnat tablets 250mgCefuroxim axetil250mgViên nén bao phim, Hộp 1 vỉ x 10 viênAnhĐợt 16https://pharmog.com/wp/cefuroxime-axetil-zinnat/
203Zinnat suspensionCefuroxim axetil125mg/5mlHộp 1 chai hoặc 10 gói cốm pha hỗn dịch uốngAnhĐợt 1https://pharmog.com/wp/cefuroxime-axetil-zinnat/
204Zinnat tabletsCefuroxim axetil500mgHộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phimAnhĐợt 1https://pharmog.com/wp/cefuroxime-axetil-zinnat/
205Zinnat tablets 250mgCefuroxim axetil250mgHộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phimAnh Đợt 1https://pharmog.com/wp/cefuroxime-axetil-zinnat/
206Zinnat tablets125mgCefuroxim axetil125mgHộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phimAnh Đợt 1https://pharmog.com/wp/cefuroxime-axetil-zinnat/
207ZinacefCefuroxime natri750mgHộp 1 lọ bột pha tiêm hoặc truyềnÝĐợt 1https://pharmog.com/wp/cefuroxime-sodium-zinacef/
208CelebrexCelecoxib200 mgHộp 3 vỉ x 10 viên; Viên nang cứngMỹĐợt 18https://pharmog.com/wp/celecoxib-celebrex/
209CelebrexCelecoxib200mgViên nang, Hộp 3 vỉ x 10 viênĐứcĐợt 4https://pharmog.com/wp/celecoxib-celebrex/
210Zykadia 150mgCertinib150mgHộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp to x 3 hộp nhỏ x 5 vỉ x 10 viênThụy SỹĐợt 19Đang cập nhật
211ZyrtecCetirizin hydroclorid1mg/mlDung dịch uống, Hộp 1 lọ 60mlÝĐợt 15https://pharmog.com/wp/cetirizine-zyrtec/
212ZyrtecCetirizine dihydrochloride10 mgHộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phimThụy SỹĐợt 3https://pharmog.com/wp/cetirizine-zyrtec/
213ZyrtecCetirizine dihydrochloride1 mg/mIHộp 1 lọ 60 mI dung dịch uốngÝĐợt 3https://pharmog.com/wp/cetirizine-zyrtec/
214ErbituxCetuximab5mg/mlHộp 1 lọ 20ml; Dung dịch tiêm truyềnĐứcĐợt 19https://pharmog.com/wp/cetuximab-erbitux/
215SandimmunCiclosporin50 mg/mlHộp 10 lọ × 1ml dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền tĩnh mạchThụy SỹĐợt 3https://pharmog.com/wp/ciclosporine-sandimmun-neoral/
216Sandimmun Neoral 100mgCiclosporin100mgHộp 10 vỉ × 5 viên nang mềmĐứcĐợt 3https://pharmog.com/wp/ciclosporine-sandimmun-neoral/
217Sandimmun Neoral 25mgCiclosporin25mg Hộp 10 vỉ × 5 viên nang mềmĐứcĐợt 3https://pharmog.com/wp/ciclosporine-sandimmun-neoral/
218Sandimmun NeoralCiclosporin100mg/mlHộp 1 chai 50ml; dung dịch uốngPhápĐợt 13https://pharmog.com/wp/ciclosporine-sandimmun-neoral/
219Sandimmun NeoralCiclosporin25mgHộp 10 vỉ x 5 viên; Viên nang mềmĐứcĐợt 19https://pharmog.com/wp/ciclosporine-sandimmun-neoral/
220Sandimmun Neoral 100mgCiclosporin100mgHộp 10 vỉ x 5 viên; Viên nang mềmĐứcĐợt 19https://pharmog.com/wp/ciclosporine-sandimmun-neoral/
221TienamCilastatin, Imipenem500mg + 500mgHộp 50 lọ, hộp 1 lọ; Bột pha tiêmSản xuất và đóng gói cấp 1: Mỹ; Đóng gói cấp 2: Việt NamĐợt 19https://pharmog.com/wp/cilastatin-imipenem-tienam/
222TienamCilastatin, Imipenem500mg; 500mgBột pha tiêm; Hộp 50 lọ bột pha tiêmMỹĐợt 3https://pharmog.com/wp/cilastatin-imipenem-tienam/
223TienamCilastatin, Imipenem500mg; 500mgBột pha truyền tĩnh mạch; Hộp 01 lọ, 25 lọMỹĐợt 16https://pharmog.com/wp/cilastatin-imipenem-tienam/
224Atelec Tablets 10Cilnidipine10mg Viên nén bao phim. Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 14 viên , hộp 50 vỉ x 10 viên , hộp 50 vỉ x 50 viên , hộp 100 vỉ x 10 viên Nhật BảnĐợt 9https://pharmog.com/wp/cilnidipine-atelec/
225Atelec Tablets 5Cilnidipine5mg Viên nén bao phim. Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 14 viên , hộp 50 vỉ x 10 viên Nhật BảnĐợt 9https://pharmog.com/wp/cilnidipine-atelec/
226PletaalCilostazol50mgHộp 10 vỉ x 10 viên nénHàn QuốcĐợt 1https://pharmog.com/wp/cilostazol-pletaal/
227PletaalCilostazol100mgHộp 10 vỉ x 10 viên nénHàn QuốcĐợt 1https://pharmog.com/wp/cilostazol-pletaal/
228StugeronCinnarizine25mgHộp 25 vỉ x 10 viênThái LanĐợt 1https://pharmog.com/wp/cinnarizine-stugeron/
229CiprobayCiprofloxacin500 mgHộp 1 vỉ x 10 viên bao phimĐứcĐợt 1https://pharmog.com/wp/ciprofloxacin-ciprobay/
230Ciprobay IVCiprofloxacin200 mgHộp 1 lọ 100ml dịch truyềnĐứcĐợt 1https://pharmog.com/wp/ciprofloxacin-ciprobay/
231Ciprobay 400mgCiprofloxacin400mg/200mlDung dịch truyền tĩnh mạch; Hộp 1 chai 200mlĐứcĐợt 14https://pharmog.com/wp/ciprofloxacin-ciprobay/
232Klacid 250 mgClarithromycin250 mgHộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 1 vỉ x 14 viên; Viên nén bao phimAnhĐợt 18https://pharmog.com/wp/clarithromycin-klacid/
233Klacid ForteClarithromycin500mgViên nén bao film, Hộp 1 vỉ x 14 viênAnhĐợt 15https://pharmog.com/wp/clarithromycin-klacid/
234Klacid MRClarithromycin500mgViên nén giải phóng hoạt chất biến đổi, Hộp 1 vỉ x 5 viênAnhĐợt 15https://pharmog.com/wp/clarithromycin-klacid/
235Klacid 500mgClarithromycin500mgHộp 1 lọ 500mg; Bột pha dung dịch tiêm truyềnPhápĐợt 19https://pharmog.com/wp/clarithromycin-klacid/
236Klacid ForteClarithromycin500mgHộp 1 vỉ x 14 viên, hộp 2 vỉ x 7 viên; Viên nén bao filmÝĐợt 190
237Klacid MRClarithromycin500mgHộp 1 vỉ x 5 viên, hộp 1 vỉ x 7 viên; Viên nén phóng thích kéo dàiÝĐợt 19https://pharmog.com/wp/clarithromycin-klacid/
238KlacidClarithromycine125mg/5ml
Cốm pha hỗn dịch uống. Hộp 1 lọ 60ml & Hộp 1 lọ 30ml IndonesiaĐợt 1https://pharmog.com/wp/clarithromycin-klacid/
239Klacid 250 mgClarithromycine250 mgViên nén bao phim; Hộp 1 vỉ 10 viên; Hộp 1 vỉ 14 viênAnhĐợt 2https://pharmog.com/wp/clarithromycin-klacid/
240Klacid ForteClarithromycine500mgViên nén bao phim. Hộp 1 vỉ 14 viênAnhĐợt 2https://pharmog.com/wp/clarithromycin-klacid/
241Klacid MRClarithromycine500mgViên nén giải phóng chậm. Hộp 5 viênAnhĐợt 2https://pharmog.com/wp/clarithromycin-klacid/
242KlacidClarithromycine125mg/5mlCốm pha hỗn dịch uống, Hộp 1 lọ 60ml & Hộp 1 lọ 30mlIndonesiaĐợt 11https://pharmog.com/wp/clarithromycin-klacid/
243Dalacin CClindamycin300mgViên nang, Hộp 10 vỉ x 10 viênPhápĐợt 4https://pharmog.com/wp/clindamycin-dalacin-c/
244Dalacin CClindamycin300mgViên nang, Hộp 2 vỉ x 8 viênPhápĐợt 4https://pharmog.com/wp/clindamycin-dalacin-c/
245Dalacin CClindamycin phosphat300mgViên nang cứng, Hộp 2 vỉ x 8 viên, hộp 10 vỉ x 10 viênPhápĐợt 12https://pharmog.com/wp/clindamycin-dalacin-c/
246Dalacin CClindamycin phosphat300mg/2mlDung dịch tiêm truyền; Hộp 1 ống 2mlBỉĐợt 16https://pharmog.com/wp/clindamycin-dalacin-c/
247Dalacin CClindamycin phosphat600mg/4mlHộp 1 ống 4ml dung dịch tiêmBỉĐợt 8https://pharmog.com/wp/clindamycin-dalacin-c/
248Dalacin TClindamycin phosphat1% (10mg/ml)Hộp 1 chai 30ml, dung dịch dùng ngoàiMỹĐợt 13https://pharmog.com/wp/clindamycin-dalacin-t/
249Dalacin CClindamycin phosphate600mg/4mlDung dịch tiêm, Hộp 1 ống 4mLBỉĐợt 4https://pharmog.com/wp/clindamycin-dalacin-c/
250Dalacin CClindamycin phosphate300mg/2mlDung dịch tiêm, Hộp 1 ống 2mLBỉĐợt 4https://pharmog.com/wp/clindamycin-dalacin-c/
251Dalacin TClindamycin phosphate30mlDung dịch bôi ngoài da, Hộp 1 lọ 30mlMỹĐợt 4https://pharmog.com/wp/clindamycin-dalacin-t/
252Eumovate creamClobetasol butyrate0.05%, 5gHộp 1 tuýp 5g kem bôi ngoài daAnhĐợt 1https://pharmog.com/wp/clobetasol-butyrate-eumovate/
253Dermovat creamClobetasol propionat0.05%Kem bôi ngoài da; Hộp 1 tuýp 15gAnhĐợt 14https://pharmog.com/wp/clobetasol-propionate-dermovate/
254Dermovate creamClobetasol propionate0.05%, 5gHộp 1 tuýp 5g kem bôi ngoài daAnhĐợt 1https://pharmog.com/wp/clobetasol-propionate-dermovate/
255Eumovate creamClobetason butyrate0.05%Hộp 1 tuýp 5g kem bôi ngoài daAnhĐợt 12https://pharmog.com/wp/clobetasol-butyrate-eumovate/
256PlavixClopidogrel hydrogen sulphate300mgHộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phimPhápĐợt 2https://pharmog.com/wp/clopidogrel-plavix/
257PlavixClopidogrel hydrogen sulphate75mgHộp 1 vỉ x 14 viên nén bao phimPhápĐợt 2https://pharmog.com/wp/clopidogrel-plavix/
258PlavixClopidogrel hydrogen sulphate300mgHộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phimPhápĐợt 13https://pharmog.com/wp/clopidogrel-plavix/
259PlavixClopidogrel hydrogen sulphate75mgViên nén bao phim, Hộp 1 vỉ x 14 viênPhápĐợt 12https://pharmog.com/wp/clopidogrel-plavix/
260CanestenClotrimazole100mgViên nén đặt âm đạo; Hộp 1 vỉ x 6 viên và 1 dụng cụ đặt thuốcĐứcĐợt 16https://pharmog.com/wp/clotrimazole-canesten/
261CanestenClotrimazole500mgViên đặt âm đạo; Hộp 1 vỉ x 1 viên và 1 dụng cụ đặt thuốcĐứcĐợt 16https://pharmog.com/wp/clotrimazole-canesten/
262RestasisCyclosporine0.05% (0,5mg/g)Hộp 30 ống 0.4mlMỹĐợt 13https://pharmog.com/wp/ciclosporine-restasis/
263AndrocurCyproteron acetate50mgHộp 5 vỉ x 10 viên nénPhápĐợt 12https://pharmog.com/wp/cyproterone-androcur/
264AndrocurCyproterone acetate50mgHộp 5 vỉ x 10 viên nénPhápĐợt 5https://pharmog.com/wp/cyproterone-androcur/
265OvitrelleChoriogonadotropin alfa250mcg/0.5mlDung dịch pha tiêm. Hộp 1 ống tiêm chứa dung dịch đã pha sẵnÝĐợt 11https://pharmog.com/wp/choriogonadotropin-alfa-ovitrelle/
266PradaxaDabigatran110 mgViên nang; hộp 1 chai 60 viên hoặc 1, 3, 6 vỉ x 10 viên ĐứcĐợt 3https://pharmog.com/wp/dabigatran-pradaxa/
267PradaxaDabigatran75 mgViên nang; hộp 1 chai 60 viên hoặc 1, 3, 6 vỉ x 10 viên ĐứcĐợt 3https://pharmog.com/wp/dabigatran-pradaxa/
268PradaxaDabigatran150 mgViên nang; hộp 1 chai 60 viên hoặc 1, 3, 6 vỉ x 10 viên ĐứcĐợt 5https://pharmog.com/wp/dabigatran-pradaxa/
269PradaxaDabigatran110 mgViên nang; hộp 1 chai 60 viên hoặc 1, 3, 6 vỉ x 10 viên ĐứcĐợt 6https://pharmog.com/wp/dabigatran-pradaxa/
270PradaxaDabigatran etexilate mesilate 150mgViên nang cứng; hộp chứa 1, 3 hoặc 6 vỉ nhôm x 10 viên; hộp 1 chai nhựa chứa 60 viênĐứcĐợt 10https://pharmog.com/wp/dabigatran-pradaxa/
271PradaxaDabigatran etexilate mesilate 75mgViên nang cứng; hộp chứa 1, 3 hoặc 6 vỉ nhôm x 10 viên; hộp 1 chai nhựa chứa 60 viênĐứcĐợt 10https://pharmog.com/wp/dabigatran-pradaxa/
272ForxigaDapagliflozin10mgHộp 2 vỉ x 14 viên nén bao phimMỹĐợt 15https://pharmog.com/wp/dapagliflozin-forxiga/
273ForxigaDapagliflozin5mgHộp 2 vỉ x 14 viên nén bao phimMỹĐợt 15https://pharmog.com/wp/dapagliflozin-forxiga/
274ForxigaDapagliflozin5mgHộp 2 vỉ x 14 viên; Viên nén bao phimMỹĐợt 19https://pharmog.com/wp/dapagliflozin-forxiga/
275ForxigaDapagliflozin10mgHộp 2 vỉ x 14 viên; Viên nén bao phimMỹĐợt 19https://pharmog.com/wp/dapagliflozin-forxiga/
276PriligyDapoxetin HCl30mgHộp 01 vỉ x 01 viên; Hộp 01 vỉ x 03 viên; Viên nén bao phimĐứcĐợt 19https://pharmog.com/wp/dapoxetine-priligy/
277PriligyDapoxetin HCl60mgHộp 01 vỉ x 03 viên; Viên nén bao phimĐứcĐợt 19https://pharmog.com/wp/dapoxetine-priligy/
278CubicinDaptomycin500mgBột đông khô pha tiêm/ truyền, hộp 1 lọ 10mlMỹĐợt 4https://pharmog.com/wp/daptomycin-cubicin/
279Exjade 125Deferasirox125mgHộp 4 vỉ x 7 viên nén phân tánThụy SỹĐợt 10https://pharmog.com/wp/deferasirox-exjade/
280Exjade 250Deferasirox250mgHộp 4 vỉ x 7 viên nén phân tánThụy SỹĐợt 10https://pharmog.com/wp/deferasirox-exjade/
281Exjade 500Deferasirox500mgHộp 4 vỉ x 7 viên nén phân tánThụy SỹĐợt 10https://pharmog.com/wp/deferasirox-exjade/
282DesferalDesferrioxamin methane sulfonate500mgHộp 10 lọ 500mg bột pha tiêmThụy SỹĐợt 3https://pharmog.com/wp/desferrioxamine-desferal/
283DesferalDesferrioxamin methane sulfonate500mgHộp 10 lọ 500mg bột pha tiêmThụy SỹĐợt 8https://pharmog.com/wp/desferrioxamine-desferal/
284DesferalDesferrioxamin methane sulfonate500mgHộp 10 lọ; Bột pha dung dịch tiêmĐứcĐợt 18https://pharmog.com/wp/desferrioxamine-desferal/
285Aerius Desloratadine0,5mg/mlSirô; Hộp 1 chai 60 mlBỉĐợt 7https://pharmog.com/wp/desloratadine-aerius/
286AeriusDesloratadine 5mgViên nén bao màng phim; Hộp 1 vỉ X 10 viênBỉĐợt 7https://pharmog.com/wp/desloratadine-aerius/
287Aerius ReditabsDesloratadine 5mgHộp 1 vỉ x 6 viên nén rã trong miệngMỹĐợt 8https://pharmog.com/wp/desloratadine-aerius/
288Aerius ReditabsDesloratadine 2.5mgHộp 1 vỉ x 6 viên nén rã trong miệngMỹĐợt 8https://pharmog.com/wp/desloratadine-aerius/
289AeriusDesloratadine 5mgViên nén bao phim; Hộp 1 vỉ X 10 viênBỉĐợt 12https://pharmog.com/wp/desloratadine-aerius/
290MinirinDesmopressin acetate0,089mgViên nén, Hộp 1 chai 30 viênThụy SỹĐợt 14https://pharmog.com/wp/desmopressin-minirin/
291Minirin Desmopressin acetate0.1mgHộp gồm 1 chai chứa 30 viên nén Thụy SỹĐợt 11https://pharmog.com/wp/desmopressin-minirin/
292TobradexDexamethasone; Tobramycin1mg; 3mgHộp 1 lọ 5ml; Hỗn dịch nhỏ mắtBỉĐợt 18https://pharmog.com/wp/dexamethasone-tobramycin-tobradex/
293TobradexDexamethasone; Tobramycin0,3%; 0,1%Thuốc mỡ tra mắt, Hộp 1 tuýp 3.5gBỉĐợt 16https://pharmog.com/wp/dexamethasone-tobramycin-tobradex/
294TobradexDexamethasone; Tobramycin0,3%; 0,1%Hỗn dịch nhỏ mắt, Hộp 1 lọ 5mlBỉĐợt 16https://pharmog.com/wp/dexamethasone-tobramycin-tobradex/
295SympalDexketoprofen trometamol50mg/2mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạch, Hộp 5 ống x 2mlÝĐợt 10https://pharmog.com/wp/dexketoprofen-sympal/
296SympalDexketoprofen trometamol50mg/2mlDung dịch tiêm bắp chậm, tiêm tĩnh mạch chậm, truyền tĩnh mạch sau khi pha; Hộp 5 ống x 2ml ÝĐợt 14https://pharmog.com/wp/dexketoprofen-sympal/
297SympalDexketoprofen trometamol25mgViên nén bao phim, Hộp 01 vỉ x 4 viên, Hộp 02 vỉ x 10 viênÝĐợt 16https://pharmog.com/wp/dexketoprofen-sympal/
298Voltaren Emulgel Diclofenac diethylamine 1,16g/100gHộp 1 tuýp 20g gelThụy SỹĐợt 3https://pharmog.com/wp/diclofenac-diethylamine-voltaren-emulgel/
299Voltaren Emulgel Diclofenac diethylamine 1,16g/100g gelHộp 1 tuýp 20g; Gel bôi ngoài daThụy SỹĐợt 11https://pharmog.com/wp/diclofenac-diethylamine-voltaren-emulgel/
300Cataflam 25Diclofenac kali25mgHộp 1 vỉ x 10 viên nén bao đườngThổ Nhĩ KỳĐợt 13https://pharmog.com/wp/diclofenac-potassium-cataflam/
301Cataflam 50Diclofenac kali50mgHộp 1 vỉ x 10 viên nén bao đườngThổ Nhĩ KỳĐợt 13https://pharmog.com/wp/diclofenac-potassium-cataflam/
302Voltaren OphthaDiclofenac natri1mg/mlHộp 1 lọ 5ml dung dịch nhỏ mắtThụy SỹĐợt 3https://pharmog.com/wp/diclofenac-sodium-voltaren-ophtha/
303VoltarenDiclofenac natri100mgHộp 1 vỉ × 5 viên đạnPhápĐợt 9https://pharmog.com/wp/diclofenac-sodium-voltaren/
304Cataflam 25Diclofenac potassium25mgHộp 2 vỉ × 10 viên nén bao đườngThổ Nhĩ KỳĐợt 3https://pharmog.com/wp/diclofenac-potassium-cataflam/
305Cataflam 50Diclofenac potassium50mgHộp 1 vỉ × 10 viên nén bao đườngThổ Nhĩ KỳĐợt 3https://pharmog.com/wp/diclofenac-potassium-cataflam/
306Voltaren 25 Diclofenac sodium 25mgHộp 10 vỉ × 10 viên nén không tan trong dạ dàyThổ Nhĩ KỳĐợt 3https://pharmog.com/wp/diclofenac-sodium-voltaren/
307Voltaren 50Diclofenac sodium 50mgHộp 2 vỉ × 5 viên đặtPhápĐợt 3https://pharmog.com/wp/diclofenac-sodium-voltaren/
308Voltaren 50Diclofenac sodium 50mgHộp 10 vỉ × 10 viên nén không tan trong dạ dàyThổ Nhĩ KỳĐợt 3https://pharmog.com/wp/diclofenac-sodium-voltaren/
309Voltaren 75mg/3mlDiclofenac sodium 75mg/3mlHộp 1 vỉ × 5 ống 3ml dung dịch tiêmThụy SỹĐợt 3https://pharmog.com/wp/diclofenac-sodium-voltaren/
813VoltarenDiclofenac sodium 75mgHộp 10 vỉ × 10 viên nén phóng thích chậmÝĐợt 3https://pharmog.com/wp/diclofenac-sodium-voltaren/
310Visanne 2mg tabletsDienogest2 mgHộp 2 vỉ x 14 viên; Viên nénĐứcĐợt 18https://pharmog.com/wp/dienogest-visanne/
311HerbesserDiltiazem HCl30mgViên nén, hộp 10 vỉ x 10 viênIndonesiaĐợt 2https://pharmog.com/wp/diltiazem-herbesser/
312Herbesser 60Diltiazem HCl60mgViên nén, hộp 10 vỉ x 10 viênIndonesiaĐợt 2https://pharmog.com/wp/diltiazem-herbesser/
313Herbesser R100Diltiazem Hydrochloride100mg Hộp 10 vỉ x 10 viên nangNhậtĐợt 8https://pharmog.com/wp/diltiazem-herbesser/
314Herbesser R200Diltiazem Hydrochloride200mg Viên nang, hộp 10 vỉ x 10 viênNhậtĐợt 8https://pharmog.com/wp/diltiazem-herbesser/
315Herbesser R100Diltiazem Hydrochloride100mg Viên nang giải phóng có kiểm soát, hộp 10 vỉ x 10 viênNhật BảnĐợt 9https://pharmog.com/wp/diltiazem-herbesser/
316Herbesser R200Diltiazem Hydrochloride200mg Viên nang giải phóng có kiểm soát, hộp 10 vỉ x 10 viênNhật BảnĐợt 9https://pharmog.com/wp/diltiazem-herbesser/
317DiquasDiquafosol sodium30mg/mlDung dịch nhỏ mắt, Hộp 1 lọ 5mlNhật BảnĐợt 15https://pharmog.com/wp/diquafosol-sodium-diquas/
318TaxotereDocetaxel200mg/0,5mlhộp 1 lọ 0,5 ml + 1 lọ dung môi 1,5ml. Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnAnhĐợt 6https://pharmog.com/wp/docetaxel-taxotere/
319TaxotereDocetaxel 80mg/2mlHộp 1 lọ 2 mlo + 1 lọ dung môi 6 ml. Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnAnhĐợt 6https://pharmog.com/wp/docetaxel-taxotere/
320TaxotereDocetaxel20mg/1mlHộp 1 lọ x 1ml, Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnĐứcĐợt 10https://pharmog.com/wp/docetaxel-taxotere/
321TaxotereDocetaxel80mg/4mlHộp 1 lọ 4 ml, Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnĐứcĐợt 10https://pharmog.com/wp/docetaxel-taxotere/
322Motilium-MDomperidon maleat10mgHộp 3 vỉ x 10 viên; Viên nén bao phimViệt NamĐợt 19https://pharmog.com/wp/domperidone-motilium/
323MotiliumDomperidone1mg/mlHộp 1 chai 30ml, hộp 1 chai 60ml Hỗn dịch uốngThái LanĐợt 1https://pharmog.com/wp/domperidone-motilium/
324Motilium-MDomperidone10mgHộp 10 vỉ x 10 viên nénThái LanĐợt 1https://pharmog.com/wp/domperidone-motilium/
325MotiliumDomperidone1mg/mlHộp 1 chai 100ml; Hỗn dịch uốngBỉĐợt 19https://pharmog.com/wp/domperidone-motilium/
326DoribaxDoripenem monohydrate500mg Hộp 10 lọ bột pha dung dịch tiêm truyềnNhật BảnĐợt 12https://pharmog.com/wp/doripenem-doribax/
327CarduranDoxazosin mesylate2 mgHộp 1 vỉ x 10 viênÚcĐợt 5https://pharmog.com/wp/doxazosin-carduran/
328YasminDrospirenon; Ethinylestradiol 3mg + 0,03mgHộp 1 vỉ x 21 viên; Viên nén bao phimĐứcĐợt 18https://pharmog.com/wp/drospirenone-ethinylestradiol-yasmin/
329Yasmin Drospirenon; Ethinylestradiol 0,03mg, 3mgHộp 1 vỉ x 21 viên nén bao phimĐứcĐợt 12https://pharmog.com/wp/drospirenone-ethinylestradiol-yasmin/
330No-Spa forteDrotaverin hydrochlorid80mgHộp 2 vỉ x 10 viên nénHungaryĐợt 13https://pharmog.com/wp/drotaverine-no-spa/
331No-spaDrotaverin hydrochloride40mgHộp 2 vỉ x 10 viênViệt NamĐợt 3https://pharmog.com/wp/drotaverine-no-spa/
332No-spaDrotaverin hydrochloride40mg/2mlHộp 25 ống 2mlHungaryĐợt 4https://pharmog.com/wp/drotaverine-no-spa/
333No-spa ForteDrotaverin hydrochloride80mgHộp 2 vỉ x 10 viênHungaryĐợt 4https://pharmog.com/wp/drotaverine-no-spa/
334AvodartDutasterid0,5mgHộp 3 vỉ x 10 viên nang mềmPhápĐợt 2https://pharmog.com/wp/dutasteride-avodart/
335AvodartDutasteride0.5mgHộp 3 vỉ x 10 viên nang mềmBa LanĐợt 11https://pharmog.com/wp/dutasteride-avodart/
336DuodartDutasteride; Tamsulosin HCl 0,5mg;0,4mgHộp 1 lọ 30 viên; Viên nang cứngĐứcĐợt 19https://pharmog.com/wp/dutasteride-tamsulosin-duodart/
337DuphastonDydrogesterone10mgViên nén bao phim; Hộp 20 viênHà LanĐợt 2https://pharmog.com/wp/dydrogesterone-duphaston/
338Gyno-Pevaryl DepotEconazole nitrate150mgHộp 1 vỉ x 2 viên trứng đặt âm đạoTrung QuốcĐợt 1https://pharmog.com/wp/econazole-gyno-pevaryl-depot/
339Revolade 25mgEltrombopag olamine25mgHộp 4 vỉ x 7 viên; Viên nén bao phimAnhĐợt 18https://pharmog.com/wp/eltrombopag-revolade/
340Revolade 50mgEltrombopag olamine50mgHộp 4 vỉ x 7 viên; Viên nén bao phimAnhĐợt 18https://pharmog.com/wp/eltrombopag-revolade/
341JardianceEmpagliflozin25mgHộp 3 vỉ x 10 viên; Viên nén bao phimĐứcĐợt 19https://pharmog.com/wp/empagliflozin-jardiance/
342JardianceEmpagliflozin10mgHộp 3 vỉ x 10 viên; Viên nén bao phimĐứcĐợt 19https://pharmog.com/wp/empagliflozin-jardiance/
343Renitec 10mg, H/30 viênEnalapril10 mgViên nén; Hộp 3 vỉ x 10 viên nénAnh Đợt 3https://pharmog.com/wp/enalapril-renitec/
344Renitec 20mg, H/30 viênEnalapril20 mgViên nén; Hộp 3 vỉ x 10 viên nénAnh Đợt 3https://pharmog.com/wp/enalapril-renitec/
345Renitec 5mg, H/30 viênEnalapril5 mgViên nén; Hộp 3 vỉ x 10 viên nénAnh Đợt 3https://pharmog.com/wp/enalapril-renitec/
346Renitec 5mgEnalapril maleat5mgHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên; Viên nénAnhĐợt 19https://pharmog.com/wp/enalapril-renitec/
347LovenoxEnoxaparin40mg (4000 anti-Xa IU/0,4ml)Hộp 2 bơm tiêm đóng sẵn 0,4mlPhápĐợt 3https://pharmog.com/wp/enoxaparin-lovenox/
348LovenoxEnoxaparin60mg (6000 anti-Xa IU/0,6ml)Hộp 2 bơm tiêm đóng sẵn 0,6mlPhápĐợt 3https://pharmog.com/wp/enoxaparin-lovenox/
349LovenoxEnoxaparin20mg (2000 anti Xa IU/0,2ml)Hộp 2 bơm tiêm đóng sẵn 0,2mlPhápĐợt 3https://pharmog.com/wp/enoxaparin-lovenox/
350LovenoxEnoxaparin natri60mg (6000 anti-Xa IU/0,6ml)Dung dịch tiêm đóng sẵn trong bơm tiêm; Hộp 2 bơm tiêm đóng sẵn 0,6mlPhápĐợt 14https://pharmog.com/wp/enoxaparin-lovenox/
351LovenoxEnoxaparin natri40mg (4000 anti-Xa IU/0,4ml)Dung dịch tiêm đóng sẵn trong bơm tiêm; Hộp 2 bơm tiêm đóng sẵn 0,4mlPhápĐợt 14https://pharmog.com/wp/enoxaparin-lovenox/
352BaracludeEntecavir0,5mgHộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phimMỹĐợt 12https://pharmog.com/wp/entecavir-baraclude/
353BaracludeEntecavir0,5mgHộp 3 vỉ x 10 viên; Viên nén bao phimMỹĐợt 19https://pharmog.com/wp/entecavir-baraclude/
354MyonalEperisone HCl50mgHộp 3 vỉ x 10 viên nénNhật BảnĐợt 6https://pharmog.com/wp/eperisone-myonal/
355FarmorubicinaEpirubicin hydrochloride50 mgHộp 1 lọ bột đông khô pha tiêm; Bột đông khô pha tiêmÝĐợt 18https://pharmog.com/wp/epirubicin-farmorubicina/
356FarmorubicinaEpirubicin hydrochloride10 mgHộp 1 lọ bột đông khô pha tiêm + 1 ống dung môi 5 ml; Bột đông khô pha tiêmÝĐợt 18https://pharmog.com/wp/epirubicin-farmorubicina/
357FarmorubicinaEpirubicin Hydrochloride50 mgBột pha tiêm, Hộp 1 lọ 50mgÝĐợt 5https://pharmog.com/wp/epirubicin-farmorubicina/
358FarmorubicinaEpirubicin hydrochloride10 mgBột pha tiêm, Hộp 1 lọ + 1 ống dung dịch pha tiêm 5mlÝĐợt 5https://pharmog.com/wp/epirubicin-farmorubicina/
359Eprex 1000Epoetin alfa1000UI/0,5mlHộp 6 ống tiêm x 0,5mlThụy SỹĐợt 5https://pharmog.com/wp/epoetin-alfa-eprex/
360Eprex 10000Epoetin alfa10000UI/1mlHộp 6 ống tiêm chứa sẵn thuốc 1mlThụy SỹĐợt 5https://pharmog.com/wp/epoetin-alfa-eprex/
361Eprex 2000Epoetin alfa2000UI/0,5mlHộp 6 ống tiêm x 0,5mlThụy SỹĐợt 5https://pharmog.com/wp/epoetin-alfa-eprex/
362Eprex 3000Epoetin alfa3000UI/0,3mlHộp 6 ống tiêm chứa sẵn thuốc 0,3mlThụy SỹĐợt 5https://pharmog.com/wp/epoetin-alfa-eprex/
363Eprex 4000Epoetin alfa4000UI/0,4mlHộp 6 ống tiêm x 0,4mlThụy SỹĐợt 5https://pharmog.com/wp/epoetin-alfa-eprex/
364Eprex 1000 UEpoetin alfa1000 IU/0,5mlDung dịch tiêm, Hộp 6 ống tiêm chứa sẵn thuốc kèm kim tiêm an toànThụy SỹĐợt 16https://pharmog.com/wp/epoetin-alfa-eprex/
365Eprex 10000 UEpoetin alfa10000 IU/1mlDung dịch tiêm, Hộp 6 ống tiêm chứa sẵn thuốc kèm kim tiêm an toànThụy SỹĐợt 16https://pharmog.com/wp/epoetin-alfa-eprex/
366Eprex 2000 UEpoetin alfa2000 IU/0,5mlDung dịch tiêm, Hộp 6 ống tiêm chứa sẵn thuốc kèm kim tiêm an toànThụy SỹĐợt 16https://pharmog.com/wp/epoetin-alfa-eprex/
367Eprex 3000 UEpoetin alfa3000 IU/0,3mlDung dịch tiêm, Hộp 6 ống tiêm chứa sẵn thuốc kèm kim tiêm an toànThụy SỹĐợt 16https://pharmog.com/wp/epoetin-alfa-eprex/
368Eprex 4000 UEpoetin alfa4000 IU/0,4mlDung dịch tiêm, Hộp 6 ống tiêm chứa sẵn thuốc kèm kim tiêm an toànThụy SỹĐợt 16https://pharmog.com/wp/epoetin-alfa-eprex/
369MirceraEpoetin Beta Methoxy Polyethylene Glycol50 mcg/0,3mlHộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc x 0,3ml; Dung dịch tiêmĐứcĐợt 18https://pharmog.com/wp/epoetin-beta-methoxy-polyethylene-glycol-mircera/
370MirceraEpoetin Beta Methoxy Polyethylene Glycol50 mcg/0,3mlHộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 0,3ml dung dịch tiêmĐứcĐợt 5https://pharmog.com/wp/epoetin-beta-methoxy-polyethylene-glycol-mircera/
371MirceraEpoetin Beta Methoxy Polyethylene Glycol100mcg/0.3mlHộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 0,3ml dung dịch tiêmĐứcĐợt 5https://pharmog.com/wp/epoetin-beta-methoxy-polyethylene-glycol-mircera/
372MirceraEpoetin Beta Methoxy Polyethylene Glycol120mcg/0,3mlHộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 0,3ml dung dịch tiêmĐứcĐợt 10https://pharmog.com/wp/epoetin-beta-methoxy-polyethylene-glycol-mircera/
373MirceraEpoetin Beta Methoxy Polyethylene Glycol30mcg/0.3mlHộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 0,3ml dung dịch tiêmĐứcĐợt 10https://pharmog.com/wp/epoetin-beta-methoxy-polyethylene-glycol-mircera/
374MirceraEpoetin Beta Methoxy Polyethylene Glycol75mcg/0.3mlHộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 0,3ml dung dịch tiêmĐứcĐợt 11https://pharmog.com/wp/epoetin-beta-methoxy-polyethylene-glycol-mircera/
375MirceraEpoetin Beta Methoxy Polyethylene Glycol30mcg/0,3mlDung dịch tiêm, Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵnĐứcĐợt 15https://pharmog.com/wp/epoetin-beta-methoxy-polyethylene-glycol-mircera/
376TarcevaErlotinib150mgHộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phimThụy SỹĐợt 8https://pharmog.com/wp/erlotinib-tarceva/
377TarcevaErlotinib100mgHộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phimThụy SỹĐợt 8https://pharmog.com/wp/erlotinib-tarceva/
378TarcevaErlotinib100mgHộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phimÝĐợt 11https://pharmog.com/wp/erlotinib-tarceva/
379TarcevaErlotinib100mgHộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phimÝĐợt 11https://pharmog.com/wp/erlotinib-tarceva/
380TarcevaErlotinib150mgHộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phimÝĐợt 9https://pharmog.com/wp/erlotinib-tarceva/
381Tarceva Erlotinib150mgHộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phimÝĐợt 9https://pharmog.com/wp/erlotinib-tarceva/
382TarcevaErlotinib150mgHộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phimMỹĐợt 12https://pharmog.com/wp/erlotinib-tarceva/
383TarcevaErlotinib100mgHộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phimMỹĐợt 12https://pharmog.com/wp/erlotinib-tarceva/
384TarcevaErlotinib150mghộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phimÝĐợt 12https://pharmog.com/wp/erlotinib-tarceva/
385TarcevaErlotinib150mgHộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phimÝĐợt 12https://pharmog.com/wp/erlotinib-tarceva/
386TarcevaErlotinib HCl100mgHộp 3 vỉ x 10 viên; Viên nén bao phimÝĐợt 18https://pharmog.com/wp/erlotinib-tarceva/
387InvanzErtapenem sodium1gBột pha tiêm; Hộp 1 lọ bột pha tiêmPhápĐợt 6https://pharmog.com/wp/ertapenem-invanz/
388Nexium MupsEsomeprazol magnesi trihydrat20mgViên nén kháng dịch dạ dày, Hộp 2 vỉ x 7 viênThụy ĐiểnĐợt 16https://pharmog.com/wp/esomeprazole-nexium-mups/
389Nexium MupsEsomeprazol magnesi trihydrat40mgViên nén kháng dịch dạ dày, Hộp 2 vỉ x 7 viênThụy ĐiểnĐợt 16https://pharmog.com/wp/esomeprazole-nexium-mups/
390Nexium Tablet 20 mgEsomeprazol magnesi trihydrat20mgViên nén kháng dịch dạ dày,
hộp 2 vỉ x 7 viên, hộp 4 vỉ x 7 viên
AnhĐợt 3https://pharmog.com/wp/esomeprazole-nexium-mups/
391Nexium SachetEsomeprazol magnesi trihydrat10mgCốm kháng dịch dạ dày để pha hỗn dịch uống, Hộp 28 góiThụy ĐiểnĐợt 12https://pharmog.com/wp/esomeprazole-nexium-sachet/
392Nexium SachetEsomeprazole magnesium trihydrate10mgCốm pha hỗn dịch uống,
hộp 28 gói
Thụy ĐiểnĐợt 3https://pharmog.com/wp/esomeprazole-nexium-sachet/
393Nexium Tablet 40 mgEsomeprazole magnesium trihydrate40mgViên nén kháng dịch dạ dày,
hộp 2 vỉ x 7 viên, hộp 4 vỉ x 7 viên
Thụy ĐiểnĐợt 3https://pharmog.com/wp/esomeprazole-nexium-mups/
394Nexium IVEsomeprazole sodium40mgBột pha dung dịch tiêm /truyền tĩnh mạch,hộp 1 lọ x 5 mLThụy ĐiểnĐợt 4https://pharmog.com/wp/esomeprazole-nexium-inj/
395QlairaEstradiol velerate/Dienogest3mg + 0 mg, 2mg + 2mg, 2mg + 3mg, 1mg + 0mgViên nén bao phim, Hộp 1 vỉ x 28 viênĐứcĐợt 15Đang cập nhật
396QlairaEstradiol velerate/Dienogest3mg + 0 mg, 2mg + 2mg, 2mg + 3mg, 1mg + 0mgHộp 1 vỉ x 28 viên nén bao phimĐứcĐợt 5Đang cập nhật
397Arcoxia 120mgEtoricoxib120 mgHộp 3 vỉ x 10 viên; Viên nén bao phimTây Ban NhaĐợt 18https://pharmog.com/wp/etoricoxib-arcoxia/
398Arcoxia 60mgEtoricoxib60 mgHộp 3 vỉ x 10 viên; Viên nén bao phimTây Ban NhaĐợt 18https://pharmog.com/wp/etoricoxib-arcoxia/
399Arcoxia 90mgEtoricoxib90 mgHộp 3 vỉ x 10 viên; Viên nén bao phimTây Ban NhaĐợt 18https://pharmog.com/wp/etoricoxib-arcoxia/
400Arcoxia 120mgEtoricoxib120 mgViên nén bao phim; Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phimTây Ban NhaĐợt 5https://pharmog.com/wp/etoricoxib-arcoxia/
401Arcoxia 60mg Etoricoxib60 mgViên nén bao phim; Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phimTây Ban NhaĐợt 5https://pharmog.com/wp/etoricoxib-arcoxia/
402Arcoxia 90mg Etoricoxib90 mgViên nén bao phim; Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phimTây Ban NhaĐợt 5https://pharmog.com/wp/etoricoxib-arcoxia/
403Afinitor 10mgEverolimus10mgHộp 3 vỉ × 10 viên nénThụy SỹĐợt 3https://pharmog.com/wp/everolimus-high-dose-afinitor/
404Afinitor 5mgEverolimus5mgHộp 3 vỉ × 10 viên nénThụy SỹĐợt 3https://pharmog.com/wp/everolimus-high-dose-afinitor/
405CerticanEverolimus0,75mgHộp 6 vỉ × 10 viên nénThụy SỹĐợt 3https://pharmog.com/wp/everolimus-low-dose-certican/
406CerticanEverolimus0,5mgHộp 6 vỉ × 10 viên nénThụy SỹĐợt 3https://pharmog.com/wp/everolimus-low-dose-certican/
407CerticanEverolimus0,25mgHộp 6 vỉ × 10 viên nénThụy SỹĐợt 3https://pharmog.com/wp/everolimus-low-dose-certican/
408Certican 0.25mgEverolimus0,25mgHộp 6 vỉ × 10 viên nénThụy SỹĐợt 8https://pharmog.com/wp/everolimus-low-dose-certican/
409Certican 0.5mgEverolimus0,5mgHộp 6 vỉ × 10 viên nénThụy SỹĐợt 8https://pharmog.com/wp/everolimus-low-dose-certican/
410Certican 0.75mgEverolimus0,75mgHộp 6 vỉ × 10 viên nénThụy SỹĐợt 8https://pharmog.com/wp/everolimus-low-dose-certican/
411Afinitor 10mgEverolimus10mgHộp 3 vỉ × 10 viên nénThụy SỹĐợt 10https://pharmog.com/wp/everolimus-high-dose-afinitor/
412Afinitor 5mgEverolimus5mgHộp 3 vỉ × 10 viên nénThụy SỹĐợt 10https://pharmog.com/wp/everolimus-high-dose-afinitor/
413Afinitor 10mgEverolimus10mgViên nén, Hộp 3 vỉ x 10 viênThụy SỹĐợt 16https://pharmog.com/wp/everolimus-high-dose-afinitor/
414Afinitor 2,5mgEverolimus2,5mgViên nén, Hộp 3 vỉ x 10 viênThụy SỹĐợt 16https://pharmog.com/wp/everolimus-high-dose-afinitor/
415Afinitor 5mgEverolimus5mgViên nén, Hộp 3 vỉ x 10 viênThụy SỹĐợt 16https://pharmog.com/wp/everolimus-high-dose-afinitor/
416AromasinExemestane 25mgViên nén bao đường
Hộp 2 vỉ x 25 viên
ÝĐợt 4https://pharmog.com/wp/exemestane-aromasin/
417AromasinExemestane25mgViên nén bao đường, Hộp 2 vỉ x 15 viênÝĐợt 16https://pharmog.com/wp/exemestane-aromasin/
418Ezetrol Ezetimibe 10mg10 mgViên nén; Hộp 1 vỉ, 3 vỉ X 10 viên nénPuerto RicoĐợt 5https://pharmog.com/wp/ezetimibe-ezetrol/
419Ezetrol 10mgEzetimibe micronized10mgViên nén; Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viênPuerto RicoĐợt 16https://pharmog.com/wp/ezetimibe-ezetrol/
420Vytorin 10/10Ezetimibe, Simvastatin10 mg/10 mgHộp 3 vỉ x 10 viên nénSingaporeĐợt 7https://pharmog.com/wp/ezetimibe-simvastatin-vytorin/
421Vytorin 10/20Ezetimibe, Simvastatin10mg/20mgHộp 3 vỉ x 10 viên nénSingaporeĐợt 7https://pharmog.com/wp/ezetimibe-simvastatin-vytorin/
422Vytorin 10/40Ezetimibe, Simvastatin10mg/40mgHộp 3 vỉ x 10 viên nénSingaporeĐợt 7https://pharmog.com/wp/ezetimibe-simvastatin-vytorin/
423Vytorin 10/10Ezetimibe, Simvastatin10 mg; 10 mgHộp 3 vỉ x 10 viên nénSingaporeĐợt 10https://pharmog.com/wp/ezetimibe-simvastatin-vytorin/
424Vytorin 10/20Ezetimibe, Simvastatin10mg; 20mgHộp 3 vỉ x 10 viên nénSingaporeĐợt 10https://pharmog.com/wp/ezetimibe-simvastatin-vytorin/
425Vytorin 10/40Ezetimibe, Simvastatin10mg; 40mgHộp 3 vỉ x 10 viên nénSingaporeĐợt 10https://pharmog.com/wp/ezetimibe-simvastatin-vytorin/
426PlendilFelodipine5 mgViên nén phóng thích kéo dài , hộp 3 vỉ x 10 viên Ấn ĐộĐợt 3https://pharmog.com/wp/felodipine-plendil/
427Lipanthyl NT 145mgFenofibrat nanoparticules145mgHộp 3 vỉ x 10 viên; Viên nén bao phimIrelandĐợt 19https://pharmog.com/wp/fenofibrate-lipanthyl/
428Lipanthyl 200MFenofibrate200mg Viên nang, hộp 2 vỉ x 15 viên nang; hộp 3 vỉ x 10 viên nangPhápĐợt 6https://pharmog.com/wp/fenofibrate-lipanthyl/
429Lipanthyl 300mgFenofibrate300mgViên nang, hộp 3 vỉ x 10 viên nangPhápĐợt 6https://pharmog.com/wp/fenofibrate-lipanthyl/
430Lipanthyl NT 145mgFenofibrate 145mgViên nén bao phim, hộp 3 vỉ x 10 viênlreland Đợt 6https://pharmog.com/wp/fenofibrate-lipanthyl/
431Lipanthyl supra 160mgFenofibrate160mgViên nén bao phim, hộp 3 vỉ x 10 viênPhápĐợt 6https://pharmog.com/wp/fenofibrate-lipanthyl/
432Lipanthyl 200MFenofibrate200mgViên nang cứng, hộp 2 vỉ x 15 viên; hộp 3 vỉ x 10 viênPhápĐợt 11https://pharmog.com/wp/fenofibrate-lipanthyl/
433Lipanthyl 100mgFenofibrate 100mgHộp 4 vỉ x 12 viênPhápĐợt 6https://pharmog.com/wp/fenofibrate-lipanthyl/
434BerodualFenoterol hydrobromide; Ipratropium bromide50mcg; 20mcgHộp 1 bình xịt 10ml gồm 200 nhát xịt; Bơm xịt định liềuĐứcĐợt 8https://pharmog.com/wp/fenoterol-ipratropium-berodual/
435BerodualFenoterol hydrobromide; Ipratropium bromide50mcg; 20mcgThuốc dạng phun sương trong bình định liều; hộp 1 bình xịt 200 nhát xịt (10ml)ĐứcĐợt 10https://pharmog.com/wp/fenoterol-ipratropium-berodual/
436BerodualFenoterol hydrobromide; Ipratropium bromide50mcg; 20mcgHộp 1 lọ 20ml dung dịch khí dungColombiaĐợt 8https://pharmog.com/wp/fenoterol-ipratropium-berodual/
437PneumorelFenspiride HCl 80mg80mg Hộp 2 vỉ x 15 viên baoPhápĐợt 1https://pharmog.com/wp/fenspiride-pneumorel/
438PneumorelFenspiride hydrochloride 80mgHộp 2 vỉ x 15 viên, Viên baoPhápĐợt 11https://pharmog.com/wp/fenspiride-pneumorel/
439Durogesic 12mcg/hFentanyl2,1mgMiếng dán phóng thích qua da; Hộp 5 túi nhỏ x 1 miếng dánBỉĐợt 16https://pharmog.com/wp/fentanyl-durogesic/
440Durogesic 25mcg/hFentanyl4,2mgMiếng dán phóng thích qua da; Hộp 5 tủi nhỏ x 1 miếng dánBỉĐợt 16https://pharmog.com/wp/fentanyl-durogesic/
441Durogesic 50mcg/hFentanyl8,4mgMiếng dán phóng thích qua da; Hộp 5 tủi nhỏ x 1 miếng dánBỉĐợt 16https://pharmog.com/wp/fentanyl-durogesic/
442Telfast HDFexofenadin180 mgHộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phimMỹĐợt 7https://pharmog.com/wp/fexofenadine-telfast/
443Telfast BDFexofenadin HCl60mgHộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phimViệt NamĐợt 11https://pharmog.com/wp/fexofenadine-telfast/
444Telfast HDFexofenadin HCl180 mgHộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phimViệt NamĐợt 11https://pharmog.com/wp/fexofenadine-telfast/
445Telfast HDFexofenadin HCl180mgHộp 1 vỉ x 10 viên; Viên nén bao phimViệt NamĐợt 19https://pharmog.com/wp/fexofenadine-telfast/
446Telfast BD Fexofenadine Hydroc60mgHộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phimMỹĐợt 7https://pharmog.com/wp/fexofenadine-telfast/
447NeupogenFilgrastim30 MU/0,5mlHộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 0,5ml dung dịch tiêm Thụy SỹĐợt 5https://pharmog.com/wp/filgrastim-neupogen/
448NeupogenFilgrastim30MU/0,5mlHộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 0,5ml dung dịch tiêm Thụy SỹĐợt 12https://pharmog.com/wp/filgrastim-neupogen/
449GranFilgrastim30MU/0,5mldung dịch tiêm, hộp 1 tiêm đóng sẵn 0,5.l ( 30 triệu đơn vị)Thụy SỹĐợt 5Đang cập nhật
450GranFilgrastim30MU/0,5mlDung dịch tiêm, hộp 1 tiêm đóng sẵn 0,5 ml (30 triệu đơn vị)Thụy SĩĐợt 12Đang cập nhật
451Idarac (SXNQ)Floctafenin200mgViên nén, hộp 2 vỉ x 10 viênViệt NamĐợt 9https://pharmog.com/wp/floctafenine-idarac/
452Idarac (SXNQ)Floctafenin200mgViên nén, Hộp 2 vỉ x 10 viênViệt NamĐợt 15https://pharmog.com/wp/floctafenine-idarac/
453Diflucan IVFluconazole200mg/100mlHộp 1 lọ 100ml; Dung dịch truyền tĩnh mạchPhápĐợt 18https://pharmog.com/wp/fluconazole-diflucan/
454DiflucanFluconazole150mgViên nang, Hộp 1 vỉ 1 viên PhápĐợt 5https://pharmog.com/wp/fluconazole-diflucan/
455AnexateFlumazenil0,5mg/5mlHộp 5 ống x 5 ml dung dịch tiêmPhápĐợt 5https://pharmog.com/wp/flumazenil-anexate/
456Flumetholon 0.1Fluorometholon1mg/mlHỗn dịch nhỏ mắt, Hộp 1 lọ 5mlNhật BảnĐợt 12https://pharmog.com/wp/fluorometholone-flumetholon/
457Flumetholon 0.02Fluorometholone0.2mg/mlHỗn dịch nhỏ mắt, Hộp 1 lọ 5mlNhật BảnĐợt 11https://pharmog.com/wp/fluorometholone-flumetholon/
458Flumetholon 0.1Fluorometholone1mg/mlHỗn dịch nhỏ mắt, Hộp 1 lọ 5mlNhật BảnĐợt 11https://pharmog.com/wp/fluorometholone-flumetholon/
459Flumetholon 0.02Fluorometholone0.2mg/mlHỗn dịch nhỏ mắt, Hộp 1 lọ 5mlNhật BảnĐợt 12https://pharmog.com/wp/fluorometholone-flumetholon/
460AvamysFluticasone Furoat27.5mcg/liều xịtHỗn dịch xịt mũi. Hộp 1 bình 30, 60 hoặc 120 liều xịt.AnhĐợt 3https://pharmog.com/wp/fluticasone-furoate-avamys/
461FlixonaseFluticasone propionate0.0005Hỗn dịch xịt mũi. Hộp 1 chai 60 liều xịtTây Ban NhaĐợt 7https://pharmog.com/wp/fluticasone-propionat-flixonase/
462Flixotide EvohalerFluticasone propionate125mcg/liều xịtHuyền dịch xịt. Hộp 1 bình xịt 120 liềuTây Ban NhaĐợt 7https://pharmog.com/wp/fluticasone-propionat-flixonase-evohaler/
463Flixotide NebulesFluticasone propionate0,5mg/2mlHỗn dịch hít dùng cho khí dung. Hộp 10 ống x 2mlÚcĐợt 7https://pharmog.com/wp/fluticasone-propionat-flixonase-nebules/
464Flixotide nebulesFluticasone propionate0.5mg/2mlHỗn dịch hít khí dung. Hộp chứa 2 túi x 5 ống nebuleÚcĐợt 12https://pharmog.com/wp/fluticasone-propionat-flixonase-nebules/
465Flixotide EvohalerFluticasone propionate125mcg/liều xịtHộp 1 bình xịt 120 liều, thuốc dạng phun mù định liềuTây Ban NhaĐợt 13https://pharmog.com/wp/fluticasone-propionat-flixonase-evohaler/
466Seretide Evohaler DC 25/125mcgFluticasone propionate; Salmeterol Xinafoate125mcg;25mcg/liềuThuốc phun mù hệ hỗn dịch để hít qua đường miệng, Bình xịt 120 liềuTây Ban NhaĐợt 5https://pharmog.com/wp/fluticasone-salmeterol-seretide/
467Seretide Evohaler DC 25/250mcgFluticasone propionate; Salmeterol Xinafoate250mcg; 25mcg/liềuThuốc phun mù hệ hỗn dịch để hít qua đường miệng, Bình xịt 120 liềuTây Ban NhaĐợt 5https://pharmog.com/wp/fluticasone-salmeterol-seretide/
468Seretide Accuhaler 50/500mcgFluticasone propionate; Salmeterol Xinafoate50mcg;500mcgBột hít phân liều. Hộp 1 dụng cụ hít accuhaler chứa 60 liềuAnhĐợt 10https://pharmog.com/wp/fluticasone-salmeterol-seretide/
469Seretide evohaler 25/125mcgFluticasone propionate; Salmeterol Xinafoate25mcg; 125mcgHỗn dịch hít qua đường miệng (dạng phun sương), Hộp 1 bình 120 liều xịtPhápĐợt 14https://pharmog.com/wp/fluticasone-salmeterol-seretide/
470Seretide evohaler 25/250mcgFluticasone propionate; Salmeterol Xinafoate25mcg; 250mcgHỗn dịch hít qua đường miệng (dạng phun sương), Hộp 1 bình 120 liều xịtPhápĐợt 14https://pharmog.com/wp/fluticasone-salmeterol-seretide/
471Seretide evohaler 25/50mcgFluticasone propionate; Salmeterol Xinafoate25mcg; 50mcgHỗn dịch hít qua đường miệng (dạng phun sương), Hộp 1 bình 120 liều xịtPhápĐợt 14https://pharmog.com/wp/fluticasone-salmeterol-seretide/
472Seretide Accuhaler 50/250mcgFluticasone propionate; Salmeterol Xinafoate50mcg + 250mcgHộp 1 dụng cụ hít accuhaler 60 liều; Bột hít phân liềuMỹĐợt 19https://pharmog.com/wp/fluticasone-salmeterol-seretide/
473Seretide Accuhaler 50/500mcgFluticasone propionate; Salmeterol Xinafoate50mcg + 500mcgHộp 1 dụng cụ hít accuhaler 60 liều; Bột hít phân liềuMỹĐợt 19https://pharmog.com/wp/fluticasone-salmeterol-seretide/
474Seretide 500 AcuhalerFluticasone propionate; Salmeterol Xinafoate50mcg+500mcgBột hít phân liều. Hộp chứa 1 accuhaler 60 liềuAnhĐợt 4https://pharmog.com/wp/fluticasone-salmeterol-seretide/
475Seretide Accuhaler 50/250mcg Fluticasone propionate; Salmeterol Xinafoate50mcg+250mcgBột hít phân liều. Hộp chứa 1 accuhaler 60 liềuAnhĐợt 4https://pharmog.com/wp/fluticasone-salmeterol-seretide/
476Seretide evohaler 25/125mcgFluticasone propionate; Salmeterol Xinafoate25mcg+125mcgHỗn dịch xịt định liều, Bình xịt 120 liềuPháp Đợt 4https://pharmog.com/wp/fluticasone-salmeterol-seretide/
477Seretide evohaler 25/250mcgFluticasone propionate; Salmeterol Xinafoate25mcg+250mcgHỗn dịch xịt định liều, Bình xịt 120 liềuPháp Đợt 4https://pharmog.com/wp/fluticasone-salmeterol-seretide/
478Seretide evohaler 25/50mcgFluticasone propionate; Salmeterol Xinafoate25mcg+50mcgHỗn dịch xịt định liều, Bình xịt 120 liềuPháp Đợt 4https://pharmog.com/wp/fluticasone-salmeterol-seretide/
479Seretide Evohaler DC 25/50mcgFluticasone propionate; Salmeterol Xinafoate25mcg; 50mcg/1 liều xịtThuốc phun mù hệ hỗn dịch để hít qua đường miệng, Bình xịt 120 liềuTây Ban NhaĐợt 5https://pharmog.com/wp/fluticasone-salmeterol-seretide/
1071Evoflo Evohaler 25/125mcgFluticasone propionate; Salmeterol Xinafoate25mcg+125mcgThuốc phun mù hệ hỗn dịch để hít qua đường miệng; Hộp 1 bình xịt 120 liềuTây Ban NhaĐợt 11https://pharmog.com/wp/fluticasone-salmeterol-seretide/
1072Evoflo Evohaler 25/250mcgFluticasone propionate; Salmeterol Xinafoate25mcg+250mcgThuốc phun mù hệ hỗn dịch để hít qua đường miệng; Hộp 1 bình xịt 120 liềuTây Ban NhaĐợt 11https://pharmog.com/wp/fluticasone-salmeterol-seretide/
1073Evoflo Evohaler 25/50mcgFluticasone propionate; Salmeterol Xinafoate25mcg+50mcgThuốc phun mù hệ hỗn dịch để hít qua đường miệng; Hộp 1 bình xịt 120 liềuTây Ban NhaĐợt 11https://pharmog.com/wp/fluticasone-salmeterol-seretide/
480Lescol XLFluvastatin sodium80mgHộp 2 vỉ × 14 viên nén phóng thích chậmTây Ban NhaĐợt 5https://pharmog.com/wp/fluvastatin-lescol-xl/
481Luvox 100mgFluvoxamine maleate100mgViên nén bao phim, hộp 2 vỉ x 15 viên, hộp 4 vỉ x 15 viênPhápĐợt 2https://pharmog.com/wp/fluvoxamine-luvox/
482Luvox 100mgFluvoxamine maleate100mgViên nén bao phim, Hộp 2 vỉ x 15 viênPhápĐợt 12https://pharmog.com/wp/fluvoxamine-luvox/
483PuregonFollitropin beta300IU/0,36mlHộp 1 cartridge + 6 kim tiêm; Dung dịch tiêmĐứcĐợt 8https://pharmog.com/wp/follitropin-beta-puregon/
484PuregonFollitropin beta600IU/0,72mlHộp 1 cartridge + 6 kim tiêm; Dung dịch tiêmĐứcĐợt 8https://pharmog.com/wp/follitropin-beta-puregon/
485PuregonFollitropin beta100IU/0,5 mlDung dịch tiêm; Hộp 1 lọ 100IU/0,5mlHà LanĐợt 8https://pharmog.com/wp/follitropin-beta-puregon/
486PuregonFollitropin beta600IU/0,72mlHộp chứa 1 ống cartridge Puregon và 2 gói x 3 kim tiêm để dùng với bút tiêm Puregon, dung dịch tiêmĐứcĐợt 12https://pharmog.com/wp/follitropin-beta-puregon/
487PuregonFollitropin beta300IU/0,36mlHộp chứa 1 ống cartridge Puregon và 2 gói x 3 kim tiêm để dùng với bút tiêm Puregon, dung dịch tiêmĐứcĐợt 12https://pharmog.com/wp/follitropin-beta-puregon/
488PuregonFollitropin beta900IU/1,08mlHộp chứa 1 ống cartridge Puregon và 3 gói x 3 kim tiêm để dùng với bút tiêm Puregon, dung dịch tiêmĐứcĐợt 12https://pharmog.com/wp/follitropin-beta-puregon/
489PuregonFollitropin beta100 IU/0,5 mlDung dịch tiêm, Hộp 1 lọ x 0,5mlHà LanĐợt 12https://pharmog.com/wp/follitropin-beta-puregon/
490PuregonFollitropin beta600 IU/0,72 mlHộp chứa 1 ống cartridge puregon và 2 gói x 3 kim tiêm để dùng với bút tiêm PuregonĐứcĐợt 14https://pharmog.com/wp/follitropin-beta-puregon/
491PuregonFollitropin beta300 IU/0,36 mlHộp chứa 1 ống cartridge puregon và 2 gói x 3 kim tiêm để dùng với bút tiêm PuregonĐứcĐợt 14https://pharmog.com/wp/follitropin-beta-puregon/
492PuregonFollitropine beta 50IU/0,5 mlDung dịch tiêm; Hộp 1 lọ 50IU/0,5mlHà LanĐợt 8https://pharmog.com/wp/follitropin-beta-puregon/
493PuregonFollitropine beta 50 IU/0,5 mlDung dịch tiêm; Hộp 1 lọ x 0,5mlHà LanĐợt 12https://pharmog.com/wp/follitropin-beta-puregon/
494Fosmicin tablets 250Fosfomycin Calcium hydrate250mgViên nén, Hộp 2 vỉ x 10 viênNhật BảnĐợt 10https://pharmog.com/wp/fosfomycin-fosmicin-tablet/
495Fosmicin tablets 500Fosfomycin Calcium hydrate500mgViên nén, Hộp 2 vỉ x 10 viênNhật BảnĐợt 10https://pharmog.com/wp/fosfomycin-fosmicin-tablet/
496Fosmicin for I.V.Use 1gFosfomycin Sodium1gHộp 10 lọ bột pha tiêmNhật BảnĐợt 7https://pharmog.com/wp/fosfomycin-fosmicin-for-iv/
497Fosmicin for I.V.Use 2gFosfomycin Sodium2gHộp 10 lọ bột pha tiêmNhật BảnĐợt 7https://pharmog.com/wp/fosfomycin-fosmicin-for-iv/
498Fosmicin S for OticFosfomycin Sodium300mgBột pha dung dịch nhỏ tai, Hộp 10 lọ 300mg + 10 ống nước cấtNhật BảnĐợt 10https://pharmog.com/wp/fosfomycin-fosmicin-s-for-otic/
499Fosmicin S for OticFosfomycin Sodium300mgHộp 10 lọ + 10 ống dung môi 10ml; Bột pha dung dịch thuốc nhỏ taiNhật BảnĐợt 19https://pharmog.com/wp/fosfomycin-fosmicin-s-for-otic/
500FaslodexFulvestrant250mg/5mlHộp 2 bơm tiêm chứa 5ml dung dịch tiêm và 2 kim tiêm an toàn, Dung dịch tiêmĐứcĐợt 10https://pharmog.com/wp/fulvestrant-faslodex/
501FaslodexFulvestrant50mg/mlDung dịch tiêm, Hộp 2 bơm tiêm chứa 5ml dung dịch tiêm và 2 kim tiêmĐứcĐợt 15https://pharmog.com/wp/fulvestrant-faslodex/
502FucidinFusidic Acid 0.02Kem, hộp 1 tuýp 15g, 5gIrelandĐợt 5https://pharmog.com/wp/fusidic-acid-fucidin/
503NeurontinGabapentin300mgViên nang, Hộp 10 vỉ x 10 viênĐứcĐợt 4https://pharmog.com/wp/gabapentin-neurontin/
504NeurontinGabapentin300mgViên nang cứng, Hộp 10 vỉ x 10 viênĐứcĐợt 10https://pharmog.com/wp/gabapentin-neurontin/
505NeurontinGabapentin300mgViên nang cứng, Hộp 10 vỉ x 10 viênĐứcĐợt 9https://pharmog.com/wp/gabapentin-neurontin/
506GadovistGadobutrol1mmol/mlHộp 1 xylanh x 5ml, hộp 5 xylanh x 10ml dung dịch tiêmĐứcĐợt 1https://pharmog.com/wp/gadobutrol-gadovist/
507GadovistGadobutrol 1mmol/mlHộp 1 xylanh đóng sẵn 7,5mlĐứcĐợt 13https://pharmog.com/wp/gadobutrol-gadovist/
508OmniscanGadodiamide (GdDTPA-BMA)0,5mmol/mlDung dịch pha tiêm, Hộp 10 ống x 10mlIrelandĐợt 5Đang cập nhật
509OmniscanGadodiamide (GdDTPA-BMA)2870mg/10mlDung dịch pha tiêm, Hộp 10 lọ x 10mlIrelandĐợt 15Đang cập nhật
510MagnevistGadopentetate dimeglumine469.01 mg/ml, 10mlHộp 1 lọ 10 ml dung dịch tiêmĐứcĐợt 1Đang cập nhật
511PrimovistGadoxetate Disodium0.25mmol/1mlHộp 1 bơm tiêm chứa sẵn thuốc x 10mlĐứcĐợt 12https://pharmog.com/wp/gadoxetate-primovist/
512CymeveneGanciclovir500mgBột đông khô pha tiêm; Hộp 1 lọ 500mgThụy SỹĐợt 14https://pharmog.com/wp/ganciclovir-cymevene/
513CymeveneGanciclovir sodium500mgHộp 1 lọ bột đông khôThụy SĩĐợt 1https://pharmog.com/wp/ganciclovir-cymevene/
514CymeveneGanciclovir sodium500gHộp 1 lọ bột đông khôMỹĐợt 6https://pharmog.com/wp/ganciclovir-cymevene/
515OrgalutranGanirelix0.25mg/0.5mlDung dịch tiêm; Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵnĐứcĐợt 12https://pharmog.com/wp/ganirelix-orgalutran/
516OrgalutranGanirelix0,25mg/1 bơm tiêmDung dịch tiêm; Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn dung dịch tiêmĐứcĐợt 14https://pharmog.com/wp/ganirelix-orgalutran/
517OrgalutranGanirelix0,25mg/0,5mlHộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc; Dung dịch tiêmĐứcĐợt 19https://pharmog.com/wp/ganirelix-orgalutran/
518IressaGefitinib250 mgHộp 1 túi nhôm x 3 vỉ x 10 viên; Viên nén bao phimAnhĐợt 18https://pharmog.com/wp/gefitinib-iressa/
519IressaGefitinib250 mgViên nén bao phim. Hộp 3 vỉ x 10 viên Anh Đợt 1https://pharmog.com/wp/gefitinib-iressa/
520GemzarGemcitabin HCl1000mgHộp 1 lọ; Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyềnMỹĐợt 18https://pharmog.com/wp/gemcitabine-gemzar/
521GemzarGemcitabin HCl200mgHộp 1 lọ, bột đông khô pha dung dịch tiêm truyềnMỹĐợt 13https://pharmog.com/wp/gemcitabine-gemzar/
522GemzarGemcitabine200mgHộp 1 lọ 200mg bột đông khô dùng để pha truyền tĩnh mạchMỹĐợt 3https://pharmog.com/wp/gemcitabine-gemzar/
523LopidGemfibrozil 600mgViên nén, Hộp 6 vỉ x 10 viênThái LanĐợt 4https://pharmog.com/wp/gemfibrozil-lopid/
524LopidGemfibrozil300mgViên nang, Hộp 10 vỉ x 10 viênThái LanĐợt 4https://pharmog.com/wp/gemfibrozil-lopid/
525Glucovance 500mg/2,5mgGlibenclamid; Metformin hydrochlorid500mg; 2,5mgViên nén bao phim, Hộp 2 vỉ x 15 viênPhápĐợt 16https://pharmog.com/wp/glibenclamide-metformin-glucovance/
526Glucovance 500mg/5mgGlibenclamid; Metformin hydrochlorid500mg; 5mgViên nén bao phim, Hộp 2 vỉ x 15 viênPhápĐợt 16https://pharmog.com/wp/glibenclamide-metformin-glucovance/
527GlucovanceGlibenclamid; Metformin hydrochlorid1000mg + 5 mgHộp 2 vỉ x 15 viên; Viên nén bao phimPhápĐợt 18https://pharmog.com/wp/glibenclamide-metformin-glucovance/
528GlucovanceGlibenclamid; Metformin hydrochlorid500mg/5mlViên nén bao phim, Hộp 2 vỉ x 15 viênPhápĐợt 5https://pharmog.com/wp/glibenclamide-metformin-glucovance/
760GlucovanceGlibenclamide; Metformin hydrochlorid, 500mg/2,5mgViên nén bao phim, Hộp 02 vỉ x 15 viênPhápĐợt 5https://pharmog.com/wp/glibenclamide-metformin-glucovance/
529Diamicron MRGliclazide30mgHộp 2 vỉ x 30 viên; Viên nén phóng thích có kiểm soátPhápĐợt 18https://pharmog.com/wp/gliclazide-diamicron-mr/
530Diamicron MRGliclazide 30mg30mgHộp 2 vỉ x 30 viên nén giải phóng có kiểm soátPhápĐợt 1https://pharmog.com/wp/gliclazide-diamicron-mr/
531Diamicron MR 60mgGliclazide 60mg60mgHộp 2 vỉ x 15 viên; Viên nén phóng thích có kiểm soátPhápĐợt 18https://pharmog.com/wp/gliclazide-diamicron-mr/
532Diamicron MR 60Gliclazide 60mg60mgHộp 2 vỉ x 15 viên nén giải phóng kéo dàiPhápĐợt 1https://pharmog.com/wp/gliclazide-diamicron-mr/
533AmarylGlimepirid4mgHộp 3 vỉ x 10 viên; Viên nénViệt NamĐợt 19https://pharmog.com/wp/glimepiride-amaryl/
534AmarylGlimepirid2mgHộp 3 vỉ x 10 viên; Viên nénViệt NamĐợt 19https://pharmog.com/wp/glimepiride-amaryl/
535Amaryl Glimepiride2mgHộp 3 vỉ x 10 viên nén IndonesiaĐợt 5https://pharmog.com/wp/glimepiride-amaryl/
536AmarylGlimepiride1mgHộp 3 vỉ x 10 viên nén IndonesiaĐợt 7https://pharmog.com/wp/glimepiride-amaryl/
537AmarylGlimepiride4mgHộp 3 vỉ x 10 viên nén ÝĐợt 7https://pharmog.com/wp/glimepiride-amaryl/
538AmarylGlimepiride1mgHộp 3 vỉ x 10 viên nén IndonesiaĐợt 10https://pharmog.com/wp/glimepiride-amaryl/
539Viartril-sGlucosamine sulfate250mgViên nang, Hộp 1 lọ 80 viênIrelandĐợt 4https://pharmog.com/wp/glucosamin-viartril-s/
540Viartril-sGlucosamine sulfate1500mgBột pha hỗn dịch uống, Hộp 30 góiIrelandĐợt 4https://pharmog.com/wp/glucosamin-viartril-s/
541Bfluid InjectionGlucose, các acid amin, chất điện giải và vitamin B1Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch, Túi nhựa mềm 500ml, 1000mlNhật BảnĐợt 11Đang cập nhật
542Ultibro BreezhalerGlycopyrronium bromide; Indacaterol maleat110mcg + 50mcgHộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ x 6 viên kèm 01 ống hítThụy SĩĐợt 18https://pharmog.com/wp/glycopyrronium-indacaterol-ultibro-breezhaler/
543SimponiGolimumab50mg/0,5mlHộp chứa 1 bơm tiêm chứa sẵn 0,5ml thuốc; Hộp chứa 1 bút tiêm chứa sẵn 0,5ml thuốc; Dung dịch tiêmMỹĐợt 18https://pharmog.com/wp/golimumab-simponi/
544SimponiGolimumab50mg/0,5mlHộp 1 bút đóng sẵn thuốc, Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc, Dung dịch tiêm dưới daMỹĐợt 15https://pharmog.com/wp/golimumab-simponi/
545ZoladexGoserelin acetate3,6 mgThuốc tiêm dưới da dạng mẫu cấy (implant) phóng thích chậm (depot) vô khuẩn,hộp 1 bơm tiêm đơn liều chứa mẫu cấy phóng thích chậmAnh Đợt 3https://pharmog.com/wp/goserelin-zoladex/
546Bricanyl ExpectorantGuaifenesin; Terbutalin sulphat; 798mg; 18mgSi rô, Hộp 1 chai 60mlPhilippinesĐợt 12https://pharmog.com/wp/guaifenesin-terbutaline-bricanyl-expectorant/
1172Bricanyl expectorantGuaiphenesine; Terbutaline Sulphate; 1,5mg/66,5mg/ 5mlHộp chứa 1 chai 60ml si rôPhilippinesĐợt 8https://pharmog.com/wp/guaifenesin-terbutaline-bricanyl-expectorant/
547TS-One capsule 20Gimeracil; Oteracil kali; Tegafur,20mg; 5,8mg; 19,6mgHộp 4 vỉ x 14 viên nang cứngNhật BảnĐợt 13https://pharmog.com/wp/gimeracil-oteracil-tegafur-ts-one-capsule/
548TS-One capsule 25Gimeracil; Oteracil kali; Tegafur,25mg; 7,25mg; 24,5mgHộp 4 vỉ x 14 viên nang cứngNhật BảnĐợt 13https://pharmog.com/wp/gimeracil-oteracil-tegafur-ts-one-capsule/
549CebrexGinkgo biloba leaf extract40mgHộp 1 vỉ hoặc 6 vỉ x 20 viên nén bao phimĐứcĐợt 4https://pharmog.com/wp/ginkgo-biloba-cebrex/
550Cebrex SGinkgo biloba leaf extract80mgHộp 6 vỉ x 20 viên nén bao phimĐứcĐợt 4https://pharmog.com/wp/ginkgo-biloba-cebrex/
551TeboninGinkgo biloba leaf extract120mgViên nén bao phim, hộp 2 vỉ x15 viênĐứcĐợt 10https://pharmog.com/wp/ginkgo-biloba-tebonin/
552TanakanGinkgo biloba leaf extract40mgViên nén bao film. Hộp 2 vỉ x 15 viênPhápĐợt 4https://pharmog.com/wp/ginkgo-biloba-tanakan/
553TanakanGinkgo biloba leaf extract40mgViên nén bao film. Hộp 2 vỉ x 15 viênPhápĐợt 6https://pharmog.com/wp/ginkgo-biloba-tanakan/
554TeboninGinkgo biloba leaf extract120mgViên nén bao phim, hộp 2 vỉ x15 viênĐứcĐợt 5https://pharmog.com/wp/ginkgo-biloba-tebonin/
555CoAprovelHydrochlorothiazide; Irbesartan150mg/12,5mgViên nén bao phim. Hộp 2 vỉ x 14 viênPháp Đợt 5https://pharmog.com/wp/hydrochlorothiazide-irbesartan-coaprovel/
556CoAprovelHydrochlorothiazide; Irbesartan300mg/12,5mgViên nén bao phim. Hộp 2 vỉ x 14 viênPháp Đợt 5https://pharmog.com/wp/hydrochlorothiazide-irbesartan-coaprovel/
557CoAprovelHydrochlorothiazide; Irbesartan300mg/25mgViên nén bao phim. Hộp 2 vỉ x 14 viênPháp Đợt 5https://pharmog.com/wp/hydrochlorothiazide-irbesartan-coaprovel/
558CoaprovelHydrochlorothiazide; Irbesartan150mg;12,5mgViên nén bao phim. Hộp 2 vỉ x 14 viênPhápĐợt 8https://pharmog.com/wp/hydrochlorothiazide-irbesartan-coaprovel/
559CoAprovel 300/12.5mgHydrochlorothiazide; Irbesartan300mg; 12,5mgViên nén bao phim. Hộp 2 vỉ x 14 viênPhápĐợt 10https://pharmog.com/wp/hydrochlorothiazide-irbesartan-coaprovel/
560CoAprovel 300/25mgHydrochlorothiazide; Irbesartan300mg; 25mgViên nén bao phim. Hộp 2 vỉ x 14 viênPhápĐợt 10https://pharmog.com/wp/hydrochlorothiazide-irbesartan-coaprovel/
561VoluvenHydroxyethyl Starch 6%6%, 500mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạch, Túi FreeFlexĐứcĐợt 9https://pharmog.com/wp/hydroxyethyl-starch-voluven/
954VoluvenHydroxyethyl Starch 6%30mg/500ml; 4,5g/500mlDung dịch truyền tĩnh mạch; Túi polyolefine (freeflex) 500mlĐứcĐợt 16https://pharmog.com/wp/hydroxyethyl-starch-voluven/
562AtaraxHydroxyzine hydrochloride25mgHộp 1 vỉ x 30 viên nén bao phimBỉĐợt 3https://pharmog.com/wp/hydroxyzine-atarax/
563BuscopanHyoscin butylbromid10mgHộp 5 vỉ x 20 viên; 1 vỉ x 10 viên; 2 vỉ x 10 viên; 5 vỉ x 10 viên; 10 vỉ x 10 viên; Viên nén bao đườngPhápĐợt 19https://pharmog.com/wp/hyoscine-n-butylbromide-buscopan/
564BuscopanHyoscine N-Butylbromide20mg/mlHộp 2 vỉ x 5 ống 1ml dung dịch tiêmTây ban nhaĐợt 8https://pharmog.com/wp/hyoscine-n-butylbromide-buscopan/
565BuscopanHyoscine N-Butylbromide10mgHộp 2 vỉ x 10 viên nén bao đườngPhápĐợt 8https://pharmog.com/wp/hyoscine-n-butylbromide-buscopan/
566BondronatIbandronic acid50mgHộp 28 viên nén bao phimThụy SỹĐợt 10Đang cập nhật
567BondronatIbandronic acid6mg/6mlHộp 1 lọ 6ml dung dịch đậm đặc để tiêm truyềnĐứcĐợt 10Đang cập nhật
568BonvivaIbandronic acid monosodium salt monohydrate3 mgHộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 3ml; Dung dịch tiêmĐứcĐợt 18https://pharmog.com/wp/ibandronate-bonviva/
569Brufen ForteIbuprofen600mgViên nén bao phim, hộp 10 vỉ x 10 viênIndonesiaĐợt 7https://pharmog.com/wp/ibuprofen-brufen/
570Brufen Ibuprofen100mg/5mlHỗn dịch uống, chai 60mlIndonesiaĐợt 7https://pharmog.com/wp/ibuprofen-brufen/
571Ilomendin 20Iloprost trometamol200mcg/mlDung dịch đậm đặc pha tiêm truyền, Hộp 5 ống 1mlTây Ban NhaĐợt 15https://pharmog.com/wp/iloprost-ilomendin/
572VentavisIloprost trometamol20 mcg/ 2mlHộp 30 ống 2ml dung dịch thuốc dạng hítTây Ban NhaĐợt 3https://pharmog.com/wp/iloprost-ventavis/
573Ilomedin 20Iloprost trometamol20 mcg/1mlHộp 5 ống 1ml dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyềnTây Ban NhaĐợt 1https://pharmog.com/wp/iloprost-ilomendin/
574Glivec 100mgImatinib mesilate100mg Imatinib Hộp 6 vỉ × 10 viên nén bao phimThụy SỹĐợt 5https://pharmog.com/wp/imatinib-glivec/
575Tanatril 5mgImidapril5mgViên nén, hộp 10 vỉ x 10 viênIndonesiaĐợt 1https://pharmog.com/wp/imidapril-tanatril/
576Tanatril 10mgImidapril10mgViên nén, hộp 10 vỉ x 10 viênIndonesiaĐợt 1https://pharmog.com/wp/imidapril-tanatril/
577Onbrez Breezhaler 150mcgIndacaterol maleate 150mcgViên nang cứng, Hộp 1 vỉ x 10 viên kèm 01 máy hít; Hộp 3 vỉ x 10 viên kèm 01 máy hítThụy SỹĐợt 16https://pharmog.com/wp/indacaterol-onbrez-breezhaler/
578Onbrez Breezhaler 300mcgIndacaterol maleate 300mcgViên nang cứng, Hộp 1 vỉ x 10 viên kèm 01 máy hít; Hộp 3 vỉ x 10 viên kèm 01 máy hítThụy SỹĐợt 16https://pharmog.com/wp/indacaterol-onbrez-breezhaler/
579Onbrez Breezhaler 150mcgIndacaterol maleate 150mcgHộp 3 vỉ × 10 viên nang cứng kèm máy hít Onbrez BreezhalerThụy SỹĐợt 10https://pharmog.com/wp/indacaterol-onbrez-breezhaler/
580Onbrez Breezhaler 300mcgIndacaterol maleate 300mcgHộp 3 vỉ × 10 viên nang cứng kèm máy hít Onbrez BreezhalerThụy SỹĐợt 10https://pharmog.com/wp/indacaterol-onbrez-breezhaler/
581Onbrez Breezhaler Indacaterol maleate 300 mcgHộp 3 vỉ × 10 viên nang cứng Thụy SỹĐợt 3https://pharmog.com/wp/indacaterol-onbrez-breezhaler/
582Onbrez Breezhaler Indacaterol maleate 150 mcgHộp 3 vỉ × 10 viên nang cứng Thụy SỹĐợt 3https://pharmog.com/wp/indacaterol-onbrez-breezhaler/
583Natrilix SRIndapamide1.5mgHộp 3 vỉ x 10 viên, Viên bao phim phóng thích chậmPhápĐợt 11https://pharmog.com/wp/indapamide-natrilix-sr/
584Natrilix SRIndapamide1.5mgHộp 2 vỉ x 15 viên bao phóng thích chậmPhápĐợt 2https://pharmog.com/wp/indapamide-natrilix-sr/
585RemicadeInfliximab100mgHộp 1 lọ bột đông khô pha dung dịch tiêm truyềnHà LanĐợt 8https://pharmog.com/wp/infliximab-remicade/
586RemicadeInfliximab100mgHộp 1 lọ bột đông khô pha dung dịch tiêm truyềnThụy SĩĐợt 12https://pharmog.com/wp/infliximab-remicade/
587RemicadeInfliximab100mgBột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền, Hộp 1 lọ x 100mgThụy SỹĐợt 16https://pharmog.com/wp/infliximab-remicade/
588Novorapid FlexpenInsulin aspart100IU/mldung dịch tiêm, hộp 5 bút tiêm x 3mlĐan MạchĐợt 5https://pharmog.com/wp/insulin-aspart-novorapid-flexpen/
589Novorapid FlexpenInsulin aspart100IU x3mlDung dịch tiêm, hộp 5 bút tiêmĐan MạchĐợt 8https://pharmog.com/wp/insulin-aspart-novorapid-flexpen/
590Novorapid FlexpenInsulin aspart100 U/mlDung dịch tiêm, Hộp 5 bút tiêm nạp sẵn 3mlĐan MạchĐợt 16https://pharmog.com/wp/insulin-aspart-novorapid-flexpen/
591NovoMix 30 FlexpenInsulin aspart300 U/3mlHỗn dịch tiêm, Hộp chứa 5 bút tiêm x 3mlPhápĐợt 19https://pharmog.com/wp/insulin-aspart-novorapid-flexpen/
592Novorapid FlexpenInsulin aspart300 U/3mlHộp 5 bút tiêm chứa sẵn thuốc x 3ml; Dung dịch tiêmPhápĐợt 19https://pharmog.com/wp/insulin-aspart-novorapid-flexpen/
593NovoMix 30 FlexpenInsulin aspart Biphasic (DNA tái tổ hợp)100IU/mlHỗn dịch tiêm, hộp 5 bút tiêm x 3mlĐan MạchĐợt 5https://pharmog.com/wp/insulin-aspart-biphasic-novomix-flexpen/
594NovoMix 30 FlexpenInsulin aspart Biphasic (rDNA) insulin aspart hòa tan/insulin aspart kết tinh với protamine tỷ lệ 30/70 100IU/mlHỗn dịch tiêm, hộp chứa 5 bút tiêm x 3mlĐan MạchĐợt 12https://pharmog.com/wp/insulin-aspart-biphasic-novomix-flexpen/
595NovoMix 30 FlexpenInsulin aspart Biphasic (rDNA) insulin aspart hòa tan/insulin aspart kết tinh với protamine tỷ lệ 30/70 100 U/mlHỗn dịch tiêm, Hộp chứa 5 bút tiêm x 3mlĐan MạchĐợt 16https://pharmog.com/wp/insulin-aspart-biphasic-novomix-flexpen/
596Tresiba Penfill 100U/mlInsulin degludec, Mỗi ống 3ml chứa 10,98mg Insulin degludec100U/mlDung dịch tiêm; Hộp 5 ống x 3mlĐan MạchĐợt 16Đang cập nhật
597Tresiba Flextouch 100U/mlInsulin degludec; Mỗi bút tiêm bơm sẵn 3ml chứa 10,98mg Insulin degludec100 U/mlDung dịch tiêm; Hộp 5 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3mlĐan MạchĐợt 16Đang cập nhật
598Tresiba Flextouch 200U/mlInsulin degludec; Mỗi bút tiêm bơm sẵn 3ml chứa 21,96mg Insulin degludec200 U/mlDung dịch tiêm; Hộp 5 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3mlĐan MạchĐợt 16Đang cập nhật
599Levemir FlexpenInsulin detemir100IU/mlDung dịch tiêm, hộp 5 bút tiêm x 3mlĐan MạchĐợt 5https://pharmog.com/wp/insulin-detemir-levemir-flexpen/
600Levemir FlexpenInsulin detemir300 U/3 mlHộp chứa 5 bút tiêm bơm sẵn x 3ml; Dung dịch tiêmPhápĐợt 19https://pharmog.com/wp/insulin-detemir-levemir-flexpen/
601Levemir FlexpenInsulin detemir300 U (~ 42,6mg)/3 mlHộp chứa 5 bút tiêm bơm sẵn x 3ml; Dung dịch tiêmĐan MạchĐợt 19https://pharmog.com/wp/insulin-detemir-levemir-flexpen/
602Lantus Insulin glargine100IU/mlHộp 1 lọ 10ml dung dịch tiêm 100IU/ml ĐứcĐợt 5https://pharmog.com/wp/insulin-glargine-lantus-solostar/
603Lantus SolostarInsulin glargine100IU/mlHộp 5 bút tiêm 3ml dung dịch ĐứcĐợt 5https://pharmog.com/wp/insulin-glargine-lantus-solostar/
604Lantus insulin glargine100 IU/ml (lọ 10ml)Dung dịch tiêm, Hộp 1 lọ 10mlĐứcĐợt 12https://pharmog.com/wp/insulin-glargine-lantus-solostar/
605Lantus SolostarInsulin glargine300 IU/3mlDung dịch tiêm trong bút tiêm nạp sẵn, Hộp 5 bút tiêm x 3ml dung dịchĐứcĐợt 14https://pharmog.com/wp/insulin-glargine-lantus-solostar/
606ApidraInsulin glulisine1000 IUHộp 1 lọ 10ml dung dịch tiêmĐứcĐợt 5https://pharmog.com/wp/insulin-glulisine-apidra-solostar/
607Apidra solostarInsulin glulisine300 IUHộp 5 bút tiêm x 3ml dung dịch tiêm trong bút tiêm nạp sẵnĐứcĐợt 5https://pharmog.com/wp/insulin-glulisine-apidra-solostar/
608ApidraInsulin glulisine100 đơn vị/mlDung dịch tiêm trong lọ 10ml, Hộp 1 lọ x 10ml dung dịch tiêmĐứcĐợt 15https://pharmog.com/wp/insulin-glulisine-apidra-solostar/
609Apidra SolostarInsulin glulisine100 đơn vị/mlDung dịch tiêm trong bút tiêm nạp sẵn, Hộp 5 bút tiêm x 3ml dung dịch tiêmĐứcĐợt 15https://pharmog.com/wp/insulin-glulisine-apidra-solostar/
610Humalog KwikpenInsulin lispro100U/ml Hộp 5 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3ml, Dung dịch tiêmMỹĐợt 14https://pharmog.com/wp/insulin-lispro-humalog-kwikpen/
800Humalog KwikpenInsulin lispro100U/ml Hộp 5 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3ml, Dung dịch tiêmMỹĐợt 19https://pharmog.com/wp/insulin-lispro-humalog-kwikpen/
611Humalog Mix 75/25 KwikpenInsulin lispro (trong đó 25% là insulin lispro solution và 75% là insulin lispro protamine suspension)100U/ml Hộp 5 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3ml, Hỗn dịch tiêmMỹĐợt 15https://pharmog.com/wp/insulin-lispro-biphasic-humalog-mix-kwikpen/
801Humalog Mix 75/25 KwikpenInsulin lispro (trong đó 25% là insulin lispro solution và 75% là insulin lispro protamine suspension)100U/mlHộp 5 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3ml; Hỗn dịch tiêmMỹĐợt 19https://pharmog.com/wp/insulin-lispro-biphasic-humalog-mix-kwikpen/
612Humalog Mix 50/50 KwikpenInsulin lispro (trong đó 50% là insulin lispro solution và 50% là insulin lispro protamine suspension)100U/ml Hộp 5 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3ml, Hỗn dịch tiêmMỹĐợt 15https://pharmog.com/wp/insulin-lispro-biphasic-humalog-mix-kwikpen/
802Humalog Mix 50/50 KwikpenInsulin lispro (trong đó 50% là insulin lispro solution và 50% là insulin lispro protamine suspension)100U/mlHộp 5 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3ml; Hỗn dịch tiêmMỹĐợt 19https://pharmog.com/wp/insulin-lispro-biphasic-humalog-mix-kwikpen/
613Roferon AInterferon alfa-2a3 MIU/0,5 mlHộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 0,5ml dung dịch tiêm dưới da 3 MU/0,5mlThụy SỹĐợt 10https://pharmog.com/wp/interferon-alpha-2a-roferon-a/
614Roferon-aInterferon alfa-2a4,5 MIU/0,5 mlHộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 0,5 ml dung dịch tiêm dưới da 4,5 MIU/0,5 mlThụy SỹĐợt 10https://pharmog.com/wp/interferon-alpha-2a-roferon-a/
615Roferon-aInterferon alfa-2a3 MIU/0,5 mlHộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 0,5ml dung dịch tiêm dưới da Thụy SỹĐợt 9https://pharmog.com/wp/interferon-alpha-2a-roferon-a/
616Roferon-aInterferon alfa-2a4,5 MIU/0,5 mlHộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 0,5 ml dung dịch tiêm dưới da Thụy SỹĐợt 9https://pharmog.com/wp/interferon-alpha-2a-roferon-a/
617LipidemIntralipid (Nhũ dịch lipid) + Fish oil20%, 100mlChaiĐứcĐợt 3https://pharmog.com/wp/intralipid-fish-oil-lipidem/
618LipidemIntralipid (Nhũ dịch lipid) + Fish oil20%, 250mlChaiĐứcĐợt 3https://pharmog.com/wp/intralipid-fish-oil-lipidem/
619LipidemIntralipid (Nhũ dịch lipid) + Fish oil20%Hộp 10 chai 100ml, hộp 10 chai 250ml, hộp 10 chai 500ml; Nhũ tương truyền tĩnh mạchĐứcĐợt 12https://pharmog.com/wp/intralipid-fish-oil-lipidem/
620LipidemIntralipid (Nhũ dịch lipid) + Fish oil20%Hộp 10 chai 250ml; Nhũ tương tiêm truyềnĐứcĐợt 18https://pharmog.com/wp/intralipid-fish-oil-lipidem/
621Lipofundin MCT/LCT 10% EIntralipid (Nhũ dịch lipid) Medium-chain Triglicerides 5,0g/100ml; Soya-bean Oil 5,0g/100ml0.1Nhũ dịch tiêm truyền, Chai 250mlĐứcĐợt 10https://pharmog.com/wp/intralipid-lipofundin/
622Lipofundin MCT/LCT 10% EIntralipid (Nhũ dịch lipid) Medium-chain Triglicerides 5,0g/100ml; Soya-bean Oil 5,0g/100ml0.1Nhũ dịch tiêm truyền, Chai 500mlĐứcĐợt 10https://pharmog.com/wp/intralipid-lipofundin/
623Xenetix 300Iobitridol30g Iodine/100mlhộp 10 lọ 100ml và hộp 25 lọ 50 mlPhápĐợt 3https://pharmog.com/wp/iobitridol-xenetix/
624Xenetix 350Iobitridol35g Iodine/100mlhộp 10 lọ 100ml và hộp 25 lọ 50 mlPhápĐợt 3https://pharmog.com/wp/iobitridol-xenetix/
625lopamiroIod (dưới dạng Iopamidol 755,3mg/ml)370mg/mlHộp 1 chai 100ml; Dung dịch tiêm vào khoang nội tủy, động mạch, tĩnh mạchÝĐợt 18Đang cập nhật
626IopamiroIod (dưới dạng lopamidol 612,4mg/ml)300mg/mlHộp 1 chai 50ml; Dung dịch tiêm vào khoang nội tủy, động mạch, tĩnh mạchÝĐợt 18Đang cập nhật
627IopamiroIod (dưới dạng lopamidol 612,4mg/ml)300mg/mlHộp 1 chai 100ml; Dung dịch tiêm vào khoang nội tủy, động mạch, tĩnh mạchÝĐợt 18Đang cập nhật
628lopamiroIod (dưới dạng lopamidol 755,3mg/ml)370mg/mlHộp 1 chai 50ml; Dung dịch tiêm vào khoang nội tủy, động mạch, tĩnh mạchÝĐợt 18Đang cập nhật
629Xenetix 300Iodine (dưới dạng Iobitridol 65,81g/100ml)30g/100mlHộp 25 lọ 50 mlPhápĐợt 12https://pharmog.com/wp/iobitridol-xenetix/
630Xenetix 300Iodine (dưới dạng Iobitridol 65,81g/100ml)30g/100mlHộp 10 lọ 100mlPhápĐợt 12https://pharmog.com/wp/iobitridol-xenetix/
631Xenetix 350Iodine (dưới dạng Iobitridol 76,78g/100ml)35g/100mlHộp 10 lọ 100mlPhápĐợt 12https://pharmog.com/wp/iobitridol-xenetix/
632Xenetix 350Iodine (dưới dạng Iobitridol 76,78g/100ml)35g/100mlHộp 25 lọ 50 mlPhápĐợt 12https://pharmog.com/wp/iobitridol-xenetix/
633VisipaqueIodixanol320mg I/mlHộp 10 chai 50ml, hộp 10 chai 100mlIrelandĐợt 5Đang cập nhật
634VisipaqueIodixanol652mg/ml (320mgI/ml)Dung dịch tiêm, hộp 10 chai 50ml, hộp 10 chai 100mlIrelandĐợt 12Đang cập nhật
635OmnipaqueIohexolIod 300mg/mlDung dịch pha tiêm, Hộp 10 chai x 50ml; Hộp 10 chai x 100mlIrelandĐợt 5Đang cập nhật
636OmnipaqueIohexolIod 350mg/mlDung dịch pha tiêm, Hộp 10 chai x 50ml; Hộp 10 chai x 100mlIrelandĐợt 5Đang cập nhật
637OmnipaqueIohexol300mgI/mlHộp 10 chai x 100ml; Dung dịch tiêmIrelandĐợt 19Đang cập nhật
638OmnipaqueIohexol350mgl/mlHộp 10 chai x 100ml; Dung dịch tiêmIrelandĐợt 19Đang cập nhật
639Ultravist 300Iopromide623.40mg/mlHộp 10 chai 50 ml, Hộp 10 chai 100ml dung dịch tiêm hoặc tiêm truyềnĐứcĐợt 1https://pharmog.com/wp/iopromide-ultravist/
640Ultravist 370Iopromide768.86mg/mlHộp 10 chai 50 ml, Hộp 10 chai 100ml dung dịch tiêm hoặc tiêm truyềnĐứcĐợt 1https://pharmog.com/wp/iopromide-ultravist/
642Atrovent NIpratropium bromide monohydrate20mcg/nhát xịt Hộp 1 bình xịt đơn liều định chuẩn gồm 200 nhát xịt (10ml)ĐứcĐợt 8https://pharmog.com/wp/ipratropium-atrovent-n/
641CombiventIpratropium Bromide, Salbutamol Sulphate0,5mg; 2,5mgDung dịch khí dung; Hộp 10 lọ x 2,5mlPhápĐợt 16https://pharmog.com/wp/ipratropium-salbutamol-combivent/
1067CombiventIpratropium Bromide, Salbutamol Sulphate3 mg ; 0,52 mg/mlDung dịch khí dung; Hộp 10 ống 2,5 mlPhápĐợt 9https://pharmog.com/wp/ipratropium-salbutamol-combivent/
643AprovelIrbesartan150mgViên nén bao phim. Hộp 2 vỉ x 14 viênPhápĐợt 5https://pharmog.com/wp/irbesartan-aprovel/
644AprovelIrbesartan300mgViên nén bao phim. Hộp 2 vỉ x 14 viênPhápĐợt 5https://pharmog.com/wp/irbesartan-aprovel/
645AprovelIrbesartan300mgHộp 2 vỉ x 14 viên nén bao phimPhápĐợt 8https://pharmog.com/wp/irbesartan-aprovel/
646AprovelIrbesartan150mgHộp 2 vỉ x 14 viên nén bao phimPhápĐợt 8https://pharmog.com/wp/irbesartan-aprovel/
647CamptoIrinotecan hydroclorid trihydrate40mg/2mlDung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền, Hộp 1 lọ 2mlÚcĐợt 16https://pharmog.com/wp/irinotecan-campto/
648CamptoIrinotecan hydroclorid trihydrate100mg/5mlDung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền, Hộp 1 lọ 5mlÚcĐợt 16https://pharmog.com/wp/irinotecan-campto/
649CamptoIrinotecan Hydrochloride100mg/5mlHộp 1 lọ 5 ml dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnÚcĐợt 8https://pharmog.com/wp/irinotecan-campto/
650CamptoIrinotecan hydrochloride 40mg/2mlDung dịch đặm đặc để pha dung dịch tiêm truyền,
Hộp 1 lọ 2 ml
ÚcĐợt 7https://pharmog.com/wp/irinotecan-campto/
651ForaneIsofluran99,9% kl/klDung dịch để hít, Lọ 100ml, 250mlAnhĐợt 16https://pharmog.com/wp/isoflurane-forane/
652ForaneIsoflurane99,9% kl/klHộp 1 lọ 100 ml; Hộp 1 lọ 250 mlAnhĐợt 2https://pharmog.com/wp/isoflurane-forane/
653ElthonItoprid hydrochlorid50mgViên nén bao phim; Hộp 2 vỉ x 10 viênNhật BảnĐợt 14https://pharmog.com/wp/itopride-elthon/
654Elthon 50mgItopride hydrochloride50mgHộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phimNhật BảnĐợt 1https://pharmog.com/wp/itopride-elthon/
655SporalItraconazole100mgHộp 1 vỉ x 4 viên nangThái LanĐợt 1https://pharmog.com/wp/itraconazole-sporal/
656Sporanox IV Itraconazole250mg/25mlBộ sản phẩm bao gồm 1 hộp thuốc Sporanox IV chứa 1 ống thuốc 25ml, 1 túi dung môi NaCl 0.9% và 1 bộ dây có nối khóa van hai chiềuBỉĐợt 1https://pharmog.com/wp/itraconazole-sporanox/
657Sporanox IV Itraconazole250mg/25mlBộ sản phẩm bao gồm 1 hộp thuốc Sporanox IV chứa 1 ống thuốc 25ml, 1 túi dung môi NaCl 0.9% và 1 bộ dây có nối khóa van hai chiềuÝĐợt 12https://pharmog.com/wp/itraconazole-sporanox/
658Sporanox IVItraconazole250mg/25mlBộ kít: 1 hộp 1 ống thuốc 25ml, 1 túi dung môi NaCl 0.9% và 1 dây nối có khóa van hai chiềuÝĐợt 13https://pharmog.com/wp/itraconazole-sporanox/
659Procoralan 5mgIvabradine HCl5mgHộp 4 vỉ x 14 viên nén bao phimPhápĐợt 1https://pharmog.com/wp/ivabradine-procoralan/
660Procoralan 7.5mgIvabradine HCl7.5mgHộp 4 vỉ x 14 viên nén bao phimPhápĐợt 1https://pharmog.com/wp/ivabradine-procoralan/
661ProcoralanIvabradine HCl7.5mgHộp 4 vỉ x 14 viên, Viên nén bao phimPhápĐợt 11https://pharmog.com/wp/ivabradine-procoralan/
662ProcoralanIvabradine HCl5mgHộp 4 vỉ x 14 viên, Viên nén bao phimPhápĐợt 11https://pharmog.com/wp/ivabradine-procoralan/
663Nizoral shampooKetoconazol20mg/gDầu gội; Hộp 1 chai 100ml, Hộp 1 chai 60mlBỉĐợt 16https://pharmog.com/wp/ketoconazole-nizoral-cream-nizoral-shampoo/
664Nizoral creamKetoconazol20mg/gKem, Hộp 1 tuýp 15gBỉĐợt 16https://pharmog.com/wp/ketoconazole-nizoral-cream-nizoral-shampoo/
665Nizoral creamKetoconazole20mg/gHộp 1 tuýp 5g kemThái LanĐợt 3https://pharmog.com/wp/ketoconazole-nizoral-cream-nizoral-shampoo/
666Nizoral creamKetoconazole20mg/gHộp 1 tuýp 5g, 10g kemThái LanĐợt 3https://pharmog.com/wp/ketoconazole-nizoral-cream-nizoral-shampoo/
667Nizoral shampooKetoconazole20mg/gHộp 1 chai 100ml, hộp 1 chai 50ml, hộp 50gois x 6ml Dầu gộiThái LanĐợt 3https://pharmog.com/wp/ketoconazole-nizoral-cream-nizoral-shampoo/
668Nizoral tabletKetoconazole200mgHộp 1 vỉ x 10 viên nénThái LanĐợt 3https://pharmog.com/wp/ketoconazole-nizoral-tablet/
669Lacipil 2mgLacidipin2mgHộp 4 vỉ x 7 viên nén bao phimTây Ban NhaĐợt 1https://pharmog.com/wp/lacidipine-lacipil/
670Lacipil 4mgLacidipin4mgHộp 4 vỉ x 7 viên nén bao phimTây Ban NhaĐợt 1https://pharmog.com/wp/lacidipine-lacipil/
671Lacipil 2mgLacidipin2mgViên nén bao phim; Hộp 4 vỉ x 7 viênTây Ban NhaĐợt 14https://pharmog.com/wp/lacidipine-lacipil/
672Lacipil 4mgLacidipin4mgViên nén bao phim; Hộp 4 vỉ x 7 viênTây Ban NhaĐợt 14https://pharmog.com/wp/lacidipine-lacipil/
673Zeffix tabletsLamivudin100mg Hộp 2 vỉ x 14 viên nén bao phimAnhĐợt 1https://pharmog.com/wp/lamivudine-zeffix/
674Zeffix tabletsLamivudine100mg Hộp 2 vỉ x 14 viên nén bao phimAnhĐợt 11https://pharmog.com/wp/lamivudine-zeffix/
675Lamictal 100mg Lamotrigine100mgHộp 3 vỉ x 10 viên, viên nénBa LanĐợt 9https://pharmog.com/wp/lamotrigine-lamictal/
676Lamictal 25mgLamotrigine25mgHộp 3 vỉ x 10 viên, viên nénBa LanĐợt 9https://pharmog.com/wp/lamotrigine-lamictal/
677Lamictal 50mg Lamotrigine50mgHộp 3 vỉ x 10 viên, viên nénBa LanĐợt 9https://pharmog.com/wp/lamotrigine-lamictal/
678Zanedip 10mgLercanidipin hydroclorid10mgViên nén bao phim, Hộp 2 vỉ x 14 viênÝĐợt 16https://pharmog.com/wp/lercanidipine-zanedip/
679Zanedip 20mgLercanidipin hydroclorid20mgViên nén bao phim, Hộp 2 vỉ x 14 viênÝĐợt 16https://pharmog.com/wp/lercanidipine-zanedip/
680FemaraLetrozole2,5mgHộp 3 vỉ × 10 viên nén bao phimThụy SỹĐợt 3https://pharmog.com/wp/letrozole-femara/
681FemaraLetrozole2,5mgHộp 3 vỉ × 10 viên nén bao phimThụy SỹĐợt 12https://pharmog.com/wp/letrozole-femara/
682Lucrin PDS Depot 11.25mgLeuprorelin acetate11.25mgHộp 1 bơm tiêm đóng sẵn, hỗn dịch tiêmNhật BảnĐợt 11https://pharmog.com/wp/leuprorelin-lucrin-pds-depot/
683Lucrin PDS Depot 3.75mgLeuprorelin acetate3.75mgHộp 1 bơm tiêm đóng sẵn, hỗn dịch tiêmNhật BảnĐợt 11https://pharmog.com/wp/leuprorelin-lucrin-pds-depot/
684Lucrin PDS Depot 11.25mgLeuprorelin acetate11,25mgHộp 1 xy lanh hai ngăn chứa bột pha tiêm và dung môi; Bột pha hỗn dịch tiêmNhật BảnĐợt 19https://pharmog.com/wp/leuprorelin-lucrin-pds-depot/
685Lucrin PDS Depot 3,75mgLeuprorelin acetate3,75mgHộp 1 xy lanh hai ngăn chứa bột pha tiêm và dung môi; Bột pha hỗn dịch tiêmNhật BảnĐợt 19https://pharmog.com/wp/leuprorelin-lucrin-pds-depot/
686KeppraLevetiracetam100mg/mlHộp 1 lọ 300mlPhápĐợt 9https://pharmog.com/wp/levetiracetam-keppra/
687Keppra Levetiracetam500mgHộp 6 vỉ x 10 viên nén bao phimBelgiumĐợt 9https://pharmog.com/wp/levetiracetam-keppra/
688Keppra 250mgLevetiracetam250mgViên nén bao phim; Hộp 6 vỉ x 10 viênBỉĐợt 14https://pharmog.com/wp/levetiracetam-keppra/
689KeppraLevetiracetam500mgHộp 6 vỉ x 10 viên nén bao phimBỉĐợt 13https://pharmog.com/wp/levetiracetam-keppra/
690ChirocaineLevobupivacain Hydrochloride 5mg/ml Hộp 10 ống x 10 ml dung dịch tiêm Na UyĐợt 7https://pharmog.com/wp/levobupivacaine-chirocaine/
691ChirocaineLevobupivacaine5mg/ml Hộp 10 ống x 10 ml dung dịch tiêmNa UyĐợt 19https://pharmog.com/wp/levobupivacaine-chirocaine/
692XyzalLevocetirizine dihydrochloride5 mgHộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phimThụy SỹĐợt 3https://pharmog.com/wp/levocetirizine-xyzal/
693XyzalLevocetirizine dihydrochloride5mgViên nén bao phim, Hộp 1 vỉ x 10 viênThụy SỹĐợt 15https://pharmog.com/wp/levocetirizine-xyzal/
694TavanicLevofloxacin500mgDung dịch tiêm truyền, hộp 1 lọ 100 mlĐứcĐợt 1https://pharmog.com/wp/levofloxacin-tavanic/
695TavanicLevofloxacin500mgViên nén bao phim, hộp 1 vỉ x 5 viênPhápĐợt 1https://pharmog.com/wp/levofloxacin-tavanic/
696TavanicLevofloxacin250mgDung dịch tiêm truyền, hộp 1 lọ 50mlĐứcĐợt 1https://pharmog.com/wp/levofloxacin-tavanic/
697Cravit Tab 250Levofloxacin250mgHộp 1 vỉ x 5 viên, Hộp 2 vỉ x 5 viênThái LanĐợt 5https://pharmog.com/wp/levofloxacin-cravit/
698Cravit Tab 500Levofloxacin500mgHộp 1 vỉ x 5 viên, Hộp 2 vỉ x 5 viênThái LanĐợt 5https://pharmog.com/wp/levofloxacin-cravit/
699CravitLevofloxacin5mg/mlHộp 1 lọ 5mlNhật BảnĐợt 6https://pharmog.com/wp/levofloxacin-hydate-cravit-ophthalmic/
700Cravit Tab 250mgLevofloxacin250mgHộp 1 vỉ x 5 viên Thái LanĐợt 12https://pharmog.com/wp/levofloxacin-cravit/
701TavanicLevofloxacin250mg/50mlDung dịch tiêm truyền, Hộp 1 chai 50mlĐứcĐợt 16https://pharmog.com/wp/levofloxacin-tavanic/
702TavanicLevofloxacin500mg/100mlDung dịch tiêm truyền, Hộp 1 chai 100mlĐứcĐợt 16https://pharmog.com/wp/levofloxacin-tavanic/
703TavanicLevofloxacin500mgViên nén bao phim, Hộp 1 vỉ x 5 viênPhápĐợt 14https://pharmog.com/wp/levofloxacin-tavanic/
704Cravit I.VLevofloxacin5mg/mlDung dịch tiêm truyền; Hộp 1 lọ 150ml, hộp 1 lọ 100ml, hộp 1 lọ 50mlThái LanĐợt 5https://pharmog.com/wp/levofloxacin-cravit/
705CravitLevofloxacin hydrat25mg/5mlDung dịch nhỏ mắt; Hộp 1 lọ 5mlNhật BảnĐợt 14https://pharmog.com/wp/levofloxacin-hydate-cravit-ophthalmic/
706Cravit 1.5%Levofloxacin hydrat15mg/mlDung dịch nhỏ mắt; Hộp 1 lọ 5mlNhật BảnĐợt 16https://pharmog.com/wp/levofloxacin-hydate-cravit-ophthalmic/
707Xylocaine JellyLidocain hydroclorid monohydrat0.02Gel, Hộp 10 tuýp x 30gThụy ĐiểnĐợt 16https://pharmog.com/wp/lidocaine-lignocaine-xylocaine-jelly/
708Xylocaine JellyLidocaine hydrochloride monohydrate0.02Gel, hộp 10 tuýp x 30g gelThụy ĐiểnĐợt 2https://pharmog.com/wp/lidocaine-lignocaine-xylocaine-jelly/
709EmlaLidocaine, Prilocaine5 % (2,5% & 2,5 %)Kem, hộp 5 tuýp nhôm x 5g kem Thụy Điển Đợt 4https://pharmog.com/wp/lidocaine-prilocaine-emla/
805EmlaLidocaine, Prilocaine0.05Kem bôi da, Hộp 1 tuýp 5gThụy ĐiểnĐợt 16https://pharmog.com/wp/lidocaine-prilocaine-emla/
710TrajentaLinagliptin5mgViên bao phim, hộp 3 vỉ x 10 viênMỹĐợt 5https://pharmog.com/wp/linagliptin-trajenta/
711TrajentaLinagliptin5mgViên bao phim, hộp 3 vỉ x 10 viênMỹĐợt 10https://pharmog.com/wp/linagliptin-trajenta/
712Trajenta DuoLinagliptin ; Metformin HCl 2,5mg + 850mgHộp 3 vỉ x 10 viên; Viên nén bao phimĐứcĐợt 18https://pharmog.com/wp/linagliptin-metformin-trajenta-duo/
713Trajenta DuoLinagliptin ; Metformin HCl 2,5mg; 1000mgViên bao phim, Hộp 3 vỉ x 10 viênĐứcĐợt 16https://pharmog.com/wp/linagliptin-metformin-trajenta-duo/
714Trajenta DuoLinagliptin ; Metformin HCl 2,5mg; 500mgViên bao phim, Hộp 3 vỉ x 10 viênĐứcĐợt 16https://pharmog.com/wp/linagliptin-metformin-trajenta-duo/
715ZyvoxLinezolid600mgViên nén bao phim, Hộp 3 vỉ x 10 viênMỹĐợt 15https://pharmog.com/wp/linezolid-zyvox/
716ZyvoxLinezolid600mg/300mlDung dịch truyền; Hộp 10 túi dịch truyền 300mlNaUyĐợt 16https://pharmog.com/wp/linezolid-zyvox/
717VictozaLiraglutide6mg/mlHộp 1 bút tiêm sẵn thuốc x 3mlĐan MạchĐợt 12https://pharmog.com/wp/liraglutide-victoza/
718VictozaLiraglutide6mg/1mlDung dịch tiêm, Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 3ml, Hộp 2 bơm tiêm đóng sẵn 3ml, Hộp 3 bơm tiêm đóng sẵn 3mlĐan MạchĐợt 15https://pharmog.com/wp/liraglutide-victoza/
719VictozaLiraglutide18mg/3mlHộp chứa 1, 2, 3 bút tiêm bơm sẵn x 3 ml; Dung dịch tiêmĐan MạchĐợt 19https://pharmog.com/wp/liraglutide-victoza/
720Zestril 10 mgLisinopril
dihydrate
10 mg Viên nén, hộp 2 vỉ x 14 viênAnhĐợt 1https://pharmog.com/wp/lisinopril-zestril/
721Zestril 20 mgLisinopril dihydrate20 mgViên nén, hộp 2 vỉ x 14 viênAnhĐợt 1https://pharmog.com/wp/lisinopril-zestril/
722Zestril 5 mgLisinopril dihydrate5 mgViên nén, hộp 2 vỉ x14 viênAnh Đợt 1https://pharmog.com/wp/lisinopril-zestril/
723Zestoretic-20Lisinopril dihydrate, Hydrochlorothiazide20 mg; 12,5mgHộp 2 vỉ x 14 viênAnhĐợt 3https://pharmog.com/wp/hydrochlorothiazide-lisinopril-zestoretic/
724MorihepaminAcid Amine7,58%Túi 500ml, tiêm truyền tĩnh mạchNhật BảnĐợt 3https://pharmog.com/wp/acid-amine-morihepamin/
725MorihepaminAcid Amine7,58%Túi 200ml, tiêm truyền tĩnh mạchNhật BảnĐợt 3https://pharmog.com/wp/acid-amine-morihepamin/
726ImodiumLoperamide hydrocloride2mgHộp 25 vỉ x 4 viên nangThái LanĐợt 1https://pharmog.com/wp/loperamide-imodium/
727Clarityne Syr 60mlLoratadine60 mLSyrup; Mỗi hộp chứa 1 chaiBỉĐợt 3https://pharmog.com/wp/loratadine-clarityne/
728CozaarLosartan Kali50 mgViên nén bao phim; Hộp 2 vỉ x 15 viên nén bao phimAnh Đợt 5https://pharmog.com/wp/losartan-cozaar/
729CozaarLosartan kali50mgViên nén bao phim; Hộp 2 vỉ x 15 viênAnhĐợt 16https://pharmog.com/wp/losartan-cozaar/
730Cozaar 100mgLosartan potassium100mgHộp 3 vỉ x 10 viên; Viên nén bao phimAnhĐợt 18https://pharmog.com/wp/losartan-cozaar/
731Cozaar 50mgLosartan potassium50mgHộp 2 vỉ x 14 viên; Viên nén bao phimAnhĐợt 18https://pharmog.com/wp/losartan-cozaar/
732CozaarLosartan potassium100mgHộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phimAnhĐợt 8https://pharmog.com/wp/losartan-cozaar/
733Hyzaar 50mg/12.5mgLosartan potassium; Hydrochlorothiazide 50mg + 12,5mgHộp 2 vỉ x 14 viên; Viên nén bao phimAnhĐợt 18https://pharmog.com/wp/hydrochlorothiazide-losartan-hyzaar/
734Hyzaar Losartan potassium; Hydrochlorothiazide 50mg/ 12,5 mgViên nén bao phim; Hộp 2 vỉ x 15 viên nén bao phimAnh Đợt 5https://pharmog.com/wp/hydrochlorothiazide-losartan-hyzaar/
735Fortzaar (Hyzaar Plus)Losartan potassium; Hydrochlorothiazide 100mg/25mgViên nén bao phim; Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phimAnh Đợt 11https://pharmog.com/wp/hydrochlorothiazide-losartan-hyzaar/
736Hyzaar PlusLosartan potassium; Hydrochlorothiazide 100mg/12,5mgViên nén bao phim; Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phimAnh Đợt 11https://pharmog.com/wp/hydrochlorothiazide-losartan-hyzaar/
737LotemaxLoteprednol etabonate0.005Hộp 1 lọ 5 ml, hộp 1 lọ 19 ml, hộp 1 lọ 15 ml hỗn dịch thuốc nhỏ mắt vô trùngMỹĐợt 3https://pharmog.com/wp/loteprednol-lotemax/
738LotemaxLoteprednol etabonate0,5% (5mg/ml)Hộp 1 lọ 5 ml, hỗn dịch nhỏ mắtMỹĐợt 13https://pharmog.com/wp/loteprednol-lotemax/
739JaproloxLoxoprofen sodium hydrate60mgHộp 2 vỉ x 10 viên nénNhật BảnĐợt 10https://pharmog.com/wp/loxoprofen-japrolox/
740Fugacar Mebendazole500mgHộp 1 vỉ x 1 viên nénThái LanĐợt 1https://pharmog.com/wp/mebendazole-fugacar/
741FugacarMebendazole500mgHộp 1 vỉ x 1 viên nénThái LanĐợt 7https://pharmog.com/wp/mebendazole-fugacar/
742Duspatalin retardMebeverine200 mgViên nang giải phóng kéo dài, hộp 3 vỉ x 10 viênPhápĐợt 2https://pharmog.com/wp/mebeverine-duspatalin/
743Lipofundin MCT/LCT 20% EIntralipid (Nhũ dịch lipid) Medium-chain Triglicerides 5,0g/100ml; Soya-bean Oil 5,0g/100ml0.2Nhũ dịch tiêm truyền, Chai 100ml; 250ml; 500mlĐứcĐợt 10https://pharmog.com/wp/intralipid-lipofundin/
744Sayana PressMedroxyprogesteron acetat104mg/0,65mlHộp 1 dụng cụ tiêm đóng sẵn thuốc 0,65ml; Hỗn dịch tiêmBỉĐợt 18https://pharmog.com/wp/medroxyprogesterone-sayana-press/
745hexabrix 320Meglumine ioxitalamate, natri ioxitalamate39,30g, 19,65ghộp 25 lọ 50ml dung dịch tiêmPhápĐợt 3Đang cập nhật
746Telebrix 35meglumine ioxitalamate, natri ioxitalamate65,09g, 9,66gHộp 25 chai 50ml hoặc 10 chai 100ml dung dịch tiêmPhápĐợt 3Đang cập nhật
747MobicMeloxicam15 mg/1,5 mlHộp 5 ống x 1,5mlTây Ban NhaĐợt 1https://pharmog.com/wp/meloxicam-mobic/
748MobicMeloxicam7,5 mg Viên nén, hộp 2, 3 vỉ x 10 viênĐứcĐợt 1https://pharmog.com/wp/meloxicam-mobic/
749MobicMeloxicam15 mg Viên nén, hộp 2, 3 vỉ x 10 viênĐứcĐợt 1https://pharmog.com/wp/meloxicam-mobic/
750MobicMeloxicam15mg/1,5mlDung dịch tiêm, hộp 5 ống x 1.5mlTây Ban NhaĐợt 10https://pharmog.com/wp/meloxicam-mobic/
751MobicMeloxicam15mgViên nén không bao, Hộp 2 vỉ x 10 viên, 3 vỉ x 10 viênĐứcĐợt 10https://pharmog.com/wp/meloxicam-mobic/
752MobicMeloxicam7,5mgViên nén không bao, Hộp 2 vỉ x 10 viên, 3 vỉ x 10 viênĐứcĐợt 10https://pharmog.com/wp/meloxicam-mobic/
753MobicMeloxicam15mgViên nén, hộp 2 vỉ x 10 viênHy LạpĐợt 11https://pharmog.com/wp/meloxicam-mobic/
754MobicMeloxicam7,5mgViên nén, hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viênHy LạpĐợt 11https://pharmog.com/wp/meloxicam-mobic/
755Meronem 1gMeropenem trihydrat1gBột pha dung dịch tiêm/truyền tĩnh mạch,
Hộp 1 lọ 30ml; hộp 10 lọ 30ml
ÝĐợt 12https://pharmog.com/wp/meropenem-meronem/
756Meronem 500mgMeropenem trihydrat500mgBột pha dung dịch tiêm/truyền tĩnh mạch, Hộp 1 lọ 20ml; hộp 10 lọ 20mlÝĐợt 12https://pharmog.com/wp/meropenem-meronem/
757MeronemMeropenem500mgBột pha dung dịch tiêm truyền. Hộp 1 lọ, 10 lọ x 20mlÝĐợt 2https://pharmog.com/wp/meropenem-meronem/
758MeronemMeropenem1gBột pha dung dịch tiêm truyền, hộp 1 lọ/10 lọ x 30 mlÝĐợt 2https://pharmog.com/wp/meropenem-meronem/
759ProvironumMesterolone25mgViên nén. Hộp 5 vỉ x 10 viên nénBrasilĐợt 1https://pharmog.com/wp/mesterolone-provironum/
1105Janumet 50mg/1000mgMetformin Hydrochlorid; Sitagliptin monohydrate phosphate50mg;1000mgViên nén bao phim; Hộp 4 vỉ x 7 viên; hộp 8 vỉ x 7 viênPuerto RicoĐợt 10https://pharmog.com/wp/metformin-sitagliptin-janumet/
1106Janumet 50mg/500mgMetformin Hydrochlorid; Sitagliptin monohydrate phosphate50mg; 500mgViên nén bao phim; Hộp 4 vỉ x 7 viên; hộp 8 vỉ x 7 viênPuerto RicoĐợt 10https://pharmog.com/wp/metformin-sitagliptin-janumet/
1107Janumet 50mg/850mgMetformin Hydrochlorid; Sitagliptin monohydrate phosphate50mg; 850mgViên nén bao phim; Hộp 4 vỉ x 7 viên; hộp 8 vỉ x 7 viênPuerto RicoĐợt 10https://pharmog.com/wp/metformin-sitagliptin-janumet/
1108Janumet XR 100mg/1000mgMetformin Hydrochlorid; Sitagliptin monohydrate phosphate100mg + 1000mgLọ 14 viên, Lọ 28 viên; Viên nén bao phim giải phóng chậmPuerto RicoĐợt 18https://pharmog.com/wp/metformin-sitagliptin-janumet/
1110Janumet XR 50mg/500mgMetformin Hydrochlorid; Sitagliptin monohydrate phosphate50mg + 500mgLọ 14 viên, Lọ 28 viên; Viên nén bao phim giải phóng chậmPuerto RicoĐợt 18https://pharmog.com/wp/metformin-sitagliptin-janumet/
761GlucophageMetformin hydrochloride1000mgViên nén bao phim bẻ được, Hộp 2 vỉ x 15 viênPhápĐợt 15https://pharmog.com/wp/metformin-glucophage/
762GlucophageMetformin hydrochloride500mgViên nén bao phim, Hộp 5 vỉ x 20 viênPhápĐợt 15https://pharmog.com/wp/metformin-glucophage/
763Glucophage XR 750mgMetformin hydrochloride750mgViên phóng thích kéo dài, Hộp 2 vỉ x 15 viênPhápĐợt 15https://pharmog.com/wp/metformin-glucophage-xr/
764Glucophage XR 1000mgMetformin hydrochloride1000mgViên phóng thích kéo dài, Hộp 3 vỉ x 10 viênPhápĐợt 15https://pharmog.com/wp/metformin-glucophage-xr/
765GlucophageMetformin hydrochloride850mgViên nén bao phim, Hộp 5 vỉ x 20 viên, Hộp 2 vỉ x 15 viênPhápĐợt 15https://pharmog.com/wp/metformin-glucophage/
1078Komboglyze XR 5/1000 mgMetformin hydrochloride, Saxagliptin5mg, 1000mgViên nén bao phim, hộp 4 vỉ x 7 viênHoa KỳĐợt 9https://pharmog.com/wp/metformin-saxagliptin-komboglyze-xr/
1079Komboglyze XR 5/500 mgMetformin hydrochloride, Saxagliptin5mg, 500mgViên nén bao phim, hộp 4 vỉ x 7 viênHoa KỳĐợt 9https://pharmog.com/wp/metformin-saxagliptin-komboglyze-xr/
1080Komboglyze XRMetformin hydrochloride, Saxagliptin2,5mg, 1000mgViên nén bao phim, Hộp 4 vỉ x 7 viênMỹĐợt 12https://pharmog.com/wp/metformin-saxagliptin-komboglyze-xr/
1081Komboglyze XRMetformin hydrochloride, Saxagliptin5mg, 500mgViên nén bao phim, hộp 4 vỉ x 7 viênMỹĐợt 13https://pharmog.com/wp/metformin-saxagliptin-komboglyze-xr/
1082Komboglyze XRMetformin hydrochloride, Saxagliptin5mg, 1000mgViên nén bao phim, hộp 4 vỉ x 7 viênMỹĐợt 13https://pharmog.com/wp/metformin-saxagliptin-komboglyze-xr/
1251Galvus Met 50mg/500mgMetformin; Vildagliptin, 50mg, 500mgViên nén bao phim; Hộp 6 vỉ x 10 viênThụy SỹĐợt 14https://pharmog.com/wp/metformin-vildagliptin-galvus-met/
1252Galvus Met 50mg/500mgMetformin; Vildagliptin, 50mg, 500mgViên nén bao phim; Hộp 6 vỉ x 10 viênĐứcĐợt 14https://pharmog.com/wp/metformin-vildagliptin-galvus-met/
1253Galvus Met 50mg/850mgMetformin; Vildagliptin, 50mg, 850mgViên nén bao phim; Hộp 6 vỉ x 10 viênĐứcĐợt 14https://pharmog.com/wp/metformin-vildagliptin-galvus-met/
1254Galvus Met 50mg/1000mgMetformin; Vildagliptin, 50mg, 1000mgViên nén bao phim; Hộp 6 vỉ x 10 viênĐứcĐợt 14https://pharmog.com/wp/metformin-vildagliptin-galvus-met/
1255Galvus Met 50mg/1000mgMetformin; Vildagliptin, 50mg, 1000mgHộp 6 vỉ × 10 viên nén bao phimThụy SỹĐợt 7https://pharmog.com/wp/metformin-vildagliptin-galvus-met/
1256Galvus Met 50mg/850mgMetformin; Vildagliptin, 50mg, 850mgHộp 6 vỉ × 10 viên nén bao phimThụy SỹĐợt 7https://pharmog.com/wp/metformin-vildagliptin-galvus-met/
1257Galvus Met 50mg/1000mgMetformin; Vildagliptin, 50mg, 1000mgHộp 6 vỉ x 10 viên nén bao phimThụy SỹĐợt 13https://pharmog.com/wp/metformin-vildagliptin-galvus-met/
1258Galvus Met 50mg/850mgMetformin; Vildagliptin, 50mg, 850mgHộp 6 vỉ x 10 viên nén bao phimThụy SỹĐợt 13https://pharmog.com/wp/metformin-vildagliptin-galvus-met/
1259Galvus Met 50mg/500mgMetformin; Vildagliptin, 50mg; 500mgHộp 6 vỉ × 10 viên nén bao phimThụy SỹĐợt 9https://pharmog.com/wp/metformin-vildagliptin-galvus-met/
766Betaloc Zok 25mgMetoprolol succinat25mgViên nén phóng thích kéo dài,
hộp 1 vỉ x 14 viên
Thụy ĐiểnĐợt 10https://pharmog.com/wp/metoprolol-succinate-betaloc-zok/
767Betaloc Zok 50mgMetoprolol succinat50mg Viên nén phóng thích kéo dài, hộp 2 vỉ x 14 viênThụy ĐiểnĐợt 10https://pharmog.com/wp/metoprolol-succinate-betaloc-zok/
768Betaloc Zok 25 mgMetoprolol succinate25mgViên nén phóng thích kéo dài,
hộp 1 vỉ x 14 viên
Thụy ĐiểnĐợt 1https://pharmog.com/wp/metoprolol-succinate-betaloc-zok/
769Betaloc Zok 50 mgMetoprolol succinate50mg Viên nén phóng thích kéo dài,
chai 30 viên, hộp 2 vỉ x 14 viên
Thụy ĐiểnĐợt 1https://pharmog.com/wp/metoprolol-succinate-betaloc-zok/
770BetalocMetoprolol tartrate 50mg Viên nén,
hộp 5 vỉ x 10 viên
PhilippinesĐợt 3https://pharmog.com/wp/metoprolol-tartrate-betaloc/
771MedrolMethylprednisolon4mgViên nén, Hộp 3 vỉ x 10 viên ÝĐợt 4https://pharmog.com/wp/methylprednisolone-medrol/
772MedrolMethylprednisolon16mgViên nén, Hộp 3 vỉ x 10 viên ÝĐợt 4https://pharmog.com/wp/methylprednisolone-medrol/
773Solu-MedrolMethylprednisolon natri succinat40 mgHộp 1 lọ Act-O-Vial 1ml; Bột đông khô pha tiêm.BỉĐợt 18https://pharmog.com/wp/methylprednisolone-solu-medrol/
774Solu-MedrolMethylprednisolon natri succinat500 mgHộp 1 lọ 500mg và 1 lọ dung môi pha tiêm 7,8 ml; Bột đông khô pha tiêmBỉĐợt 18https://pharmog.com/wp/methylprednisolone-solu-medrol/
775Solu-MedrolMethylprednisolon natri succinat40mgBột đông khô pha tiêm, Hộp 1 lọ Act-O-Vial 1ml tiêm bắp, tiêm tĩnh mạchMỹĐợt 12https://pharmog.com/wp/methylprednisolone-solu-medrol/
776Depo-MedrolMethylprednisolone acetate40mg/mlHỗn dịch pha tiêm, Hộp 1 lọ 1mlBỉĐợt 4https://pharmog.com/wp/methylprednisolone-depo-medrol/
777Solu-MedrolMethylprednisolone hemisuccinat125mg Bột vô khuẩn pha tiêm
Hộp 25 lọ Act-O-Vial 2 ml
MỹĐợt 4https://pharmog.com/wp/methylprednisolone-solu-medrol/
778Solu-MedrolMethylprednisolone sodium succinate500mgBột vô khuẩn pha tiêm
Hộp 1 lọ bột + 1 lọ dung môi 7,8 mL
BỉĐợt 4https://pharmog.com/wp/methylprednisolone-solu-medrol/
779Solu-MedrolMethylprednisolone sodium succinate40 mgBột vô khuẩn pha tiêm
Hộp 1 lọ Act-O-Vial 1 mL
BỉĐợt 4https://pharmog.com/wp/methylprednisolone-solu-medrol/
780Daktarin oral gelMiconazole20mg/gHộp 1 tuýp 10g gel rơ miệngThái LanĐợt 1https://pharmog.com/wp/miconazole-daktarin-oral-gel/
781Remeron 30Mirtazapine30 mgHộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phimHà LanĐợt 8https://pharmog.com/wp/mirtazapine-remeron/
782Remeron SoltabMirtazapine 30mgViên nén phân tán trong miệng; Hộp 5 vỉ x 6 viênMỹĐợt 14https://pharmog.com/wp/mirtazapine-remeron/
783Remeron SoltabMirtazapine 30mgHộp 5 vỉ x 6 viên nén phân tán trong miệngMỹĐợt 10https://pharmog.com/wp/mirtazapine-remeron/
784Elomet cream 0,5g Mometasone furoate0.10%Tuýp; Mỗi hộp chứa 1 tuýp 5g, 10gIndonesiaĐợt 9https://pharmog.com/wp/mometasone-elomet-cream/
785NasonexMometasone furoate50mcg/ nhát xịtHộp 1 chai 60 liều xịt; Hỗn dịch xịt mũiBỉĐợt 18https://pharmog.com/wp/mometasone-nasonex/
786Singulair Montelukast4 mgCốm uống; Hộp 7 gói; Hộp 28 gói cốm uốngMỹĐợt 5https://pharmog.com/wp/montelukast-singulair/
787Singulair Montelukast4 mgViên nhai; Hộp 4 vỉ x 7 viên nhaiAnh Đợt 5https://pharmog.com/wp/montelukast-singulair/
788Singulair Montelukast5 mgViên nhai; Hộp 4 vỉ x 7 viên nhaiAnh Đợt 5https://pharmog.com/wp/montelukast-singulair/
789SingulairMontelukast10 mgViên nén bao phim; Hộp 4 vỉ x 7 viên nén bao phimAnh Đợt 5https://pharmog.com/wp/montelukast-singulair/
790SingulairMontelukast10 mgHộp 4 vỉ x 7 viên, hộp 2 vỉ x 14 viên; Viên nén bao phimAnhĐợt 19https://pharmog.com/wp/montelukast-singulair/
791Gasmotin Tablets 5mgMosapride citrate5mgViên nén, hộp 3 vỉ x 10 viênNhật BảnĐợt 10https://pharmog.com/wp/mosapride-gasmotin/
792AveloxMoxifloxacin400mg/250mlHộp 1 chai 250ml, túi 250ml dung dịch truyền 400mg/250mlĐứcĐợt 3https://pharmog.com/wp/moxifloxacin-avelox/
793AveloxMoxifloxacin400mgHộp 1 vỉ x 5 viên nén bao phimĐứcĐợt 3https://pharmog.com/wp/moxifloxacin-avelox/
794Vigamox Drop 0.5% 5mlMoxifloxacin 0.5% 5mlHỗn dịch nhỏ mắtMỹĐợt 3https://pharmog.com/wp/moxifloxacin-vigamox/
795AveloxMoxifloxacin 400mgViên nén bao phim; Hộp 1 vỉ x 5 viên ĐứcĐợt 14https://pharmog.com/wp/moxifloxacin-avelox/
796AveloxMoxifloxacin 400mg/250mlHộp 1 chai 250ml, dung dịch truyền tĩnh mạchĐứcĐợt 13https://pharmog.com/wp/moxifloxacin-avelox/
797VigamoxMoxifloxacin HCl0,5%Hộp 1 lọ 5ml, Dung dịch nhỏ mắtMỹĐợt 6https://pharmog.com/wp/moxifloxacin-vigamox/
799MorihepaminAcid Amine7,58%Túi 200ml, Túi 500ml, dung dịch truyền tĩnh mạchNhậtĐợt 13https://pharmog.com/wp/acid-amine-morihepamin/
803Zinnat SuspensionCefuroxim axetil125mgHộp 10 gói x 4,220g; cốm pha hỗn dịch uốngAnhĐợt 18https://pharmog.com/wp/cefuroxime-axetil-zinnat/
804Hexabrix 320Meglumine ioxitalamate, natri ioxitalamate39,30g, 19,65gDung dịch tiêm; Hộp 25 lọ 50mlPhápĐợt 14Đang cập nhật
808Bactroban ointmentMupirocin acid20mg/gHộp 1 tuýp 5gPháp Đợt 3https://pharmog.com/wp/mupirocin-bactroban/
809CellceptMycophenolate mofetil250mgHộp 10 vỉ x 10 viên nangÝĐợt 5https://pharmog.com/wp/mycophenolate-mofetil-mycophenolic-acid-cellcept/
810CellceptMycophenolate mofetil500mgHộp 5 vỉ x 10 viên nénÝĐợt 5https://pharmog.com/wp/mycophenolate-mofetil-mycophenolic-acid-cellcept/
811CellceptMycophenolate mofetil500mgHộp 5 vỉ x 10 viên; Viên nén bao phimTây Ban NhaĐợt 19https://pharmog.com/wp/mycophenolate-mofetil-mycophenolic-acid-cellcept/
812CellceptMycophenolate mofetil250mgHộp 10 vỉ x 10 viên; Viên nang cứngÝĐợt 19https://pharmog.com/wp/mycophenolate-mofetil-mycophenolic-acid-cellcept/
819Depakine ChronoNatri Valproate; Valproic acid333mg;145mgHộp 1 lọ 30 viên nén bao phim phóng thích kéo dàiPhápĐợt 7https://pharmog.com/wp/valproic-acid-depakine/
820Depakine ChronoNatri Valproate; Valproic acid333mg;145mgHộp 30 viên nén bao phim phóng thích kéo dàiPhápĐợt 5https://pharmog.com/wp/valproic-acid-depakine/
821NebiletNebivolol HCl5mgViên nén, Hộp 1 vỉ x 14 viên nén; hộp 2 vỉ 14 viên nénĐứcĐợt 14https://pharmog.com/wp/nebivolol-nebilet/
822NebiletNebivolol HCl5mgViên nén, 1 vỉ,2 vỉ x 14 viênĐứcĐợt 5https://pharmog.com/wp/nebivolol-nebilet/
823NevanacNepafenac1mg/mlHỗn dịch nhỏ mắt; Hộp 1 lọ 5mlBỉĐợt 16https://pharmog.com/wp/nepafenac-nevanac/
1011Heberprot-P75Nepidermin - Recombinant Human Epidermal Growth Factor0,075mgBột đông khô pha tiêm, Hộp to x 6 hộp nhỏ x 1 lọ bột đông khôCubaĐợt 15https://pharmog.com/wp/nepidermin-rhegf-heberprot-p75/
1012Heberprot-P 75Nepidermin - Recombinant Human Epidermal Growth Factor - rh EGF0,075mgBột đông khô pha tiêm; Hộp to x 6 hộp nhỏ x 1 lọCubaĐợt 9https://pharmog.com/wp/nepidermin-rhegf-heberprot-p75/
824ViramuneNevirapine50mg/5mlHỗn dịch uống, Hộp 1 chai 20ml, Hộp 1 chai 240mlMỹĐợt 10https://pharmog.com/wp/nevirapine-nvp-viramune/
825ViramuneNevirapine200mgHộp 6 vỉ x 10 viên nénHy LạpĐợt 12https://pharmog.com/wp/nevirapine-nvp-viramune/
826ViramuneNevirapine hemihydrate50mg/5mlHộp dịch uống, chai 20ml và 240mlHoa KỳĐợt 1https://pharmog.com/wp/nevirapine-nvp-viramune/
827ViramuneNevirapine hemihydrate200mgHộp 6 vỉ x 10 viên nénHy LạpĐợt 9https://pharmog.com/wp/nevirapine-nvp-viramune/
828Adalat 10mgNifedipin10 mgHộp 3 vỉ x 10 viên; Viên nang mềmĐứcĐợt 18https://pharmog.com/wp/nifedipine-adalat/0
829Adalat LA 30mgNifedipin30 mgHộp 3 vỉ x 10 viên; Viên nén phóng thích kéo dàiĐứcĐợt 18https://pharmog.com/wp/nifedipine-adalat/
830Adalat LA 60mgNifedipin60 mgHộp 3 vỉ x 10 viên; Viên phóng thích kéo dàiĐứcĐợt 18https://pharmog.com/wp/nifedipine-adalat/
831Adalat retardNifedipin20 mgHộp 3 vỉ x 10 viên; Viên nén bao phim tác dụng chậmĐứcĐợt 18https://pharmog.com/wp/nifedipine-adalat/
832Adalat 10mg Nifedipine10 mgHộp 3 vỉ x 10 viên nang mềmĐứcĐợt 3https://pharmog.com/wp/nifedipine-adalat/
833Adalat LANifedipine60 mgHộp 3 vỉ x 10 viên phóng thích kéo dàiĐứcĐợt 3https://pharmog.com/wp/nifedipine-adalat/
834Adalat LA 20Nifedipine20 mgHộp 3 vỉ x 10 viên phóng thích kéo dàiĐứcĐợt 3https://pharmog.com/wp/nifedipine-adalat/
835Adalat LA 30mgNifedipine30 mgHộp 3 vỉ x 10 viên phóng thích kéo dàiĐứcĐợt 3https://pharmog.com/wp/nifedipine-adalat/
836Adalat retardNifedipine20 mgHộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim tác dụng chậmĐứcĐợt 3https://pharmog.com/wp/nifedipine-adalat/
837Tasigna 150mgNilotinib150mgHộp 7 vỉ x 4 viên nangThụy SỹĐợt 3https://pharmog.com/wp/nilotinib-tasigna/
838Tasigna 200mgNilotinib200mgHộp 2 vỉ × 14 viên nangThụy SỹĐợt 3https://pharmog.com/wp/nilotinib-tasigna/
839Tasigna 150mgNilotinib150mgHộp 7 vỉ x 4 viên; Viên nang cứngThụy SĩĐợt 18https://pharmog.com/wp/nilotinib-tasigna/
840Tasigna 200mgNilotinib200mgHộp 7 vỉ x 4 viên nang cứngThụy SỹĐợt 10https://pharmog.com/wp/nilotinib-tasigna/
841Tasigna 150mgNilotinib150mgHộp 7 vỉ x 4 viên nang cứngThụy SỹĐợt 12https://pharmog.com/wp/nilotinib-tasigna/
842NimotopNimodipin30 mgHộp 3 vỉ x 10 viên; Viên nén bao phimĐứcĐợt 18https://pharmog.com/wp/nimodipine-nimotop/
843NimotopNimodipine300 mgHộp 3 vỉ 10 viên nénĐứcĐợt 1https://pharmog.com/wp/nimodipine-nimotop/
844Nimotop I.VNimodipine10mg/50mlHộp 1 chai 50ml dung dịch tiêm truyềnĐứcĐợt 3https://pharmog.com/wp/nimodipine-nimotop/
845NimotopNimodipine10mg/50mlHộp 1 chai 50ml dung dịch tiêm truyềnĐứcĐợt 15https://pharmog.com/wp/nimodipine-nimotop/
846SandostatinOctreotide0.1mg/mlHộp 5 ống x 1 ml dung dịch tiêmThụy SỹĐợt 7https://pharmog.com/wp/octreotide-sandostatin/
847SandostatinOctreotide0.1mg/mlHộp 5 ống x 1 ml dung dịch tiêmThụy SỹĐợt 10https://pharmog.com/wp/octreotide-sandostatin/
848Oflovid ophthalmic ointmentOfloxacin0,3%Hộp 1 tuýp 3,5gNhật BảnĐợt 6https://pharmog.com/wp/ofloxacin-oflovid/
849OflovidOfloxacin3mg/mlHộp 1 lọ 5mlNhật BảnĐợt 6https://pharmog.com/wp/ofloxacin-oflovid/
850OflovidOfloxacin15mg/5mlDung dịch nhỏ mắt; Hộp 1 lọ 5mlNhật BảnĐợt 14https://pharmog.com/wp/ofloxacin-oflovid/
851Oflovid Ophthalmic OintmentOfloxacin0.003Hộp 1 tuýp 3,5g, thuốc mỡ tra mắtNhật BảnĐợt 13https://pharmog.com/wp/ofloxacin-oflovid/
852Oflovid Ophthalmic OintmentOfloxacin0.003Thuốc mỡ tra mắt, Hộp 1 tuýp 3,5gNhật BảnĐợt 15https://pharmog.com/wp/ofloxacin-oflovid/
853Pataday Drop Olopatadine hydrochloride2,5mlHộp 1 lọ x 2,5ml dung dịch thuốc nhỏ mắtMỹĐợt 5https://pharmog.com/wp/olopatadine-pataday/
854Pataday Olopatadine Hydrochloride0,2%Dung dịch nhỏ mắt; Hộp 1 chai 2.5mlMỹĐợt 7https://pharmog.com/wp/olopatadine-pataday/
855Losec MupsOmeprazole magnesium 20mgViên nén kháng dịch dạ dày, Hộp 2 vỉ x 7 viênThụy ĐiểnĐợt 15https://pharmog.com/wp/omeprazole-magnesium-losec-mups/
856LosecOmeprazole
sodium
40 mgBột và dung môi
pha dung dịch tiêm tĩnh mạch, hộp 1 lọ chứa bột đông khô và 1 ống dung môi
Thụy ĐiểnĐợt 1https://pharmog.com/wp/omeprazole-sodium-losec/
857Losec mupsOmeprazole magnesium 20mgViên nén kháng dịch dạ dày , hộp 2 vỉ x 7 viênThụy Điển Đợt 1https://pharmog.com/wp/omeprazole-magnesium-losec-mups/
858XenicalOrlistat120mgHộp 4 vỉ x 21 viên nang ÝĐợt 7https://pharmog.com/wp/orlistat-xenical/
859XenicalOrlistat120mgHộp 4 vỉ x 21 viên nang Thụy SỹĐợt 7https://pharmog.com/wp/orlistat-xenical/
860XenicalOrlistat120mgViên nang cứng, Hộp 1 vỉ x 21 viên, hộp 4 vỉ x 21 viênÝĐợt 15https://pharmog.com/wp/orlistat-xenical/
861TamifluOseltamivir75mgHộp 1 vỉ x 10 viên nang 75 mgThụy SỹĐợt 4https://pharmog.com/wp/oseltamivir-tamiflu/
862Tamiflu Oseltamivir75mgHộp 1 vỉ x 10 viên nang 75 mgPhápĐợt 5https://pharmog.com/wp/oseltamivir-tamiflu/
863TamifluOseltamivir75mgHộp 1 vỉ x 10 viên nang 75 mgPhápĐợt 6https://pharmog.com/wp/oseltamivir-tamiflu/
864TamifluOseltamivir75mgHộp 1 vỉ x 10 viên nang 75 mgPhápĐợt 6https://pharmog.com/wp/oseltamivir-tamiflu/
865TamifluOseltamivir75 mgHộp 1 vỉ x 10 viên nangThụy SỹĐợt 7https://pharmog.com/wp/oseltamivir-tamiflu/
866TamifluOseltamivir45mgHộp 1 vỉ x 10 viên nang ÝĐợt 10https://pharmog.com/wp/oseltamivir-tamiflu/
867TamifluOseltamivir30mgHộp 1 vỉ x 10 viên nang ÝĐợt 10https://pharmog.com/wp/oseltamivir-tamiflu/
868TamifluOseltamivir75mgHộp 1 vỉ x 10 viên nangÝĐợt 10https://pharmog.com/wp/oseltamivir-tamiflu/
869TamifluOseltamivir75mgHộp 1 vỉ x 10 viên nang ĐứcĐợt 11https://pharmog.com/wp/oseltamivir-tamiflu/
870TamifluOseltamivir75mgViên nang cứng; Hộp 1 vỉ x 10 viênPhápĐợt 12https://pharmog.com/wp/oseltamivir-tamiflu/
871TagrissoOsimertinib mesylat40mgHộp 3 vỉ x 10 viên; Viên nén bao phimThụy ĐiểnĐợt 19https://pharmog.com/wp/osimertinib-tagrisso/
872TagrissoOsimertinib mesylat80mgHộp 3 vỉ x 10 viên; Viên nén bao phimThụy ĐiểnĐợt 19https://pharmog.com/wp/osimertinib-tagrisso/
873SpasmomenOtilonium Bromide40mgHộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phimĐứcĐợt 15https://pharmog.com/wp/otilonium-bromide-spasmomen/
874SpasmomenOtilonium bromide40mgViên nén bao phim; Hộp 3 vỉ x 10 viênĐứcĐợt 16https://pharmog.com/wp/otilonium-bromide-spasmomen/
875EloxatinOxaliplatin5mg/mlHộp 1 lọ 10 ml dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnAnhĐợt 6https://pharmog.com/wp/oxaliplatin-eloxatin/
876EloxatinOxaliplatin5mg/mlHộp 1 lọ 20 ml dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnAnhĐợt 6https://pharmog.com/wp/oxaliplatin-eloxatin/
877EloxatinOxaliplatin100mg/20mlHộp 1 lọ 20 ml dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnĐứcĐợt 11https://pharmog.com/wp/oxaliplatin-eloxatin/
878EloxatinOxaliplatin50mg/10mlHộp 1 lọ 10 ml dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnĐứcĐợt 11https://pharmog.com/wp/oxaliplatin-eloxatin/
879EloxatinOxaliplatin50mg/10mlDung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch, Hộp 1 lọ 10 mlĐứcĐợt 16https://pharmog.com/wp/oxaliplatin-eloxatin/
880EloxatinOxaliplatin100mg/20mlDung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch, Hộp 1 lọ 20 mlĐứcĐợt 16https://pharmog.com/wp/oxaliplatin-eloxatin/
881TrileptalOxcarbazapin60mg/ml Hộp 1 chai 100ml hỗn dịch uốngPhápĐợt 3https://pharmog.com/wp/oxcarbazepine-trileptal/
882TrileptalOxcarbazapin300mgHộp 5 vỉ × 10 viên nén bao phimÝĐợt 3https://pharmog.com/wp/oxcarbazepine-trileptal/
883TrileptalOxcarbazepine60mg/ml Hộp 1 chai 100ml hỗn dịch uốngPhápĐợt 8https://pharmog.com/wp/oxcarbazepine-trileptal/
884Anzatax 100mg/16,7mlPaclitaxel100mg/16,7mlHộp 1 lọ 16,7ml; Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnÚcĐợt 18https://pharmog.com/wp/paclitaxel-anzatax/
885Anzatax 150mg/25mlPaclitaxel150mg/25mlHộp 1 lọ 25ml; Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnÚcĐợt 18https://pharmog.com/wp/paclitaxel-anzatax/
886Anzatax 30mg/5mlPaclitaxel30mg/5mlHộp 1 lọ 5ml; Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnÚcĐợt 18https://pharmog.com/wp/paclitaxel-anzatax/
887Anzatax 300mg/50mlPaclitaxel300mg/50mlHộp 1 lọ 50ml, Dung dịch tiêmÚcĐợt 7https://pharmog.com/wp/paclitaxel-anzatax/
888Anzatax 100mg/16,7mlPaclitaxel100mg/16,7mlHộp 1 lọ 16,7ml, Dung dịch tiêmÚcĐợt 7https://pharmog.com/wp/paclitaxel-anzatax/
889Anzatax 150mg/25mlPaclitaxel150mg/25mlHộp 1 lọ 25ml, Dung dịch tiêmÚcĐợt 7https://pharmog.com/wp/paclitaxel-anzatax/
890Anzatax 30mg/5mlPaclitaxel 30mg/5mlHộp 1 lọ 5ml, Dung dịch tiêmÚcĐợt 7https://pharmog.com/wp/paclitaxel-anzatax/
891Invega SustennaPaliperidone palmitate150mg/1,5mlHộp chứa 1 ống tiêm 1,5ml đóng sẵn thuốc + 2 kim tiêm an toàn; Hỗn dịch tiêm giải phóng kéo dàiBỉĐợt 19Đang cập nhật
892Invega SustennaPaliperidone palmitate100mg/1mlHộp chứa 1 ống tiêm 1ml đóng sẵn thuốc + 2 kim tiêm an toàn; Hỗn dịch tiêm giải phóng kéo dàiBỉĐợt 19Đang cập nhật
893Invega SustennaPaliperidone palmitate75mg/0,75mlHộp chứa 1 ống tiêm 0,75ml đóng sẵn thuốc + 2 kim tiêm an toàn; Hỗn dịch tiêm giải phóng kéo dàiBỉĐợt 19Đang cập nhật
894Invega SustennaPaliperidone palmitate50mg/0,5mlHộp chứa 1 ống tiêm 0,5ml đóng sẵn thuốc + 2 kim tiêm an toàn; Hỗn dịch tiêm giải phóng kéo dàiBỉĐợt 19Đang cập nhật
895AloxiPalonosetron0,25mgDung dịch tiêm, Hộp 1 lọ 5mlIrelandĐợt 12https://pharmog.com/wp/palonosetron-aloxi/
896PantolocPantoprazole sodium40 mgHộp 1 vỉ x 7 nén viên tan trong ruộtĐứcĐợt 4https://pharmog.com/wp/pantoprazole-pantoloc/
897Pantoloc IVPantoprazole sodium sesquihydrate40 mgHộp 1 lọ thuốc bột pha dung dịch tiêm truyền 42,3mgĐứcĐợt 4https://pharmog.com/wp/pantoprazole-pantoloc/
898Pantoloc IVPantoprazole sodium sesquihydrate40mgHộp 1 lọ thuốc bột đông khô pha tiêm tĩnh mạchĐứcĐợt 12https://pharmog.com/wp/pantoprazole-pantoloc/
899PantolocPantoprazole sodium40 mgViên nén bao tan trong ruột, Hộp 1 vỉ x 7 viên, hộp 1 vỉ x 14 viênĐứcĐợt 12https://pharmog.com/wp/pantoprazole-pantoloc/
900Pantoloc 20mgPantoprazole sodium sesquihydrate20mgViên nén bao tan trong ruột, Hộp 1 vỉ x 7 viên, Hộp 1 vỉ x 14 viênĐứcĐợt 15https://pharmog.com/wp/pantoprazole-pantoloc/
901PerfalganParacetamol10mg/mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạch, Gói gồm 12 lọ x 100mlÝĐợt 9https://pharmog.com/wp/paracetamol-perfalgan/
902PerfalganParacetamol10mg/mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạch, Gói 12 lọ x 100mlÝĐợt 14https://pharmog.com/wp/paracetamol-perfalgan/
1201UltracetParacetamol; Tramadol HCL37,5mg/325mgHộp 3 vỉ x 10 ViênHàn QuốcĐợt 3https://pharmog.com/wp/paracetomol-tramadol-ultracet/
1202UltracetParacetamol; Tramadol HCL37,5mg/325mgHộp 3 vỉ x 10 viênHàn QuốcĐợt 12https://pharmog.com/wp/paracetomol-tramadol-ultracet/
903Votrient Pazopanib Hydrochloride200mgViên nén bao phim, Hộp 1 lọ 30 viênAnhĐợt 9https://pharmog.com/wp/pazopanib-votrient/
904Votrient Pazopanib Hydrochloride400mgViên nén bao phim, Hộp 1 lọ 30 viênAnhĐợt 9https://pharmog.com/wp/pazopanib-votrient/
905NeulastimPegfilgrastim6mg/0.6mlHộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 0.6ml dung dịch tiêmThụy SỹĐợt 8https://pharmog.com/wp/pegfilgrastim-neulastim/
906NeulastimPegfilgrastim6mg/0,6mlBơm tiêm đóng sẵn dung dịch tiêm; Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn dung dịch tiêm 0,6mlThụy SỹĐợt 14https://pharmog.com/wp/pegfilgrastim-neulastim/
907Pegasys Peginterferon alfa-2a135mcg/0,5mlHộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 0.5ml dung dịch tiêmĐứcĐợt 5https://pharmog.com/wp/peginterferon-alfa-2a-pegasys/
908PegasysPeginterferon alfa-2a135mcg/0,5mlHộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 0.5ml dung dịch tiêmThụy SỹĐợt 5https://pharmog.com/wp/peginterferon-alfa-2a-pegasys/
909PegasysPeginterferon alfa-2a180mcg/0,5mlHộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 0.5ml dung dịch tiêmĐứcĐợt 5https://pharmog.com/wp/peginterferon-alfa-2a-pegasys/
910PegasysPeginterferon alfa-2a180mcg/0,5mlHộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 0.5ml dung dịch tiêmThụy SỹĐợt 5https://pharmog.com/wp/peginterferon-alfa-2a-pegasys/
911PegasysPeginterferon alfa-2a135mcg/0,5mlHộp 1 bơm tiêm tự động 0,5ml dung dịch tiêmBỉĐợt 14https://pharmog.com/wp/peginterferon-alfa-2a-pegasys/
912PegasysPeginterferon alfa-2a180mcg/0,5mlHộp 1 bơm tiêm tự động 0,5ml dung dịch tiêmBỉĐợt 14https://pharmog.com/wp/peginterferon-alfa-2a-pegasys/
913PegasysPeginterferon alfa-2a135mcg/0,5mlDung dịch tiêm, Hộp 1 bơm tiêm 0,5ml chứa sẵn thuốc và 1 kim tiêmThụy SỹĐợt 16https://pharmog.com/wp/peginterferon-alfa-2a-pegasys/
914PegasysPeginterferon alfa-2a180mcg/0,5mlDung dịch tiêm, Hộp 1 bơm tiêm 0,5ml chứa sẵn thuốc và 1 kim tiêmThụy SỹĐợt 16https://pharmog.com/wp/peginterferon-alfa-2a-pegasys/
915Peg-Intron Peginterferon alfa-2b50mcgBột pha tiêm; Hộp 1 lọ bột và một lọ dung môi pha tiêmIrelandĐợt 8https://pharmog.com/wp/peginterferon-alfa-2b-pegintron/
916Peg-IntronPeginterferon alfa-2b80mcgBột pha tiêm; Hộp 1 lọ bột và một lọ dung môi pha tiêmIrelandĐợt 8https://pharmog.com/wp/peginterferon-alfa-2b-pegintron/
917Peg-Intron Redipen Peginterferon alfa-2b100mcg/0.5mlHộp 1 bút tiêm đóng sẵn; Bột và dung môi pha tiêmSingaporeĐợt 8https://pharmog.com/wp/peginterferon-alfa-2b-pegintron/
918Peg-Intron Redipen Peginterferon alfa-2b50mcg/0.5mlHộp 1 bút tiêm đóng sẵn; Bột và dung môi pha tiêmSingaporeĐợt 8https://pharmog.com/wp/peginterferon-alfa-2b-pegintron/
919Peg-Intron Redipen Peginterferon alfa-2b80mcg/0.5mlHộp 1 bút tiêm đóng sẵn; Bột và dung môi pha tiêmSingaporeĐợt 8https://pharmog.com/wp/peginterferon-alfa-2b-pegintron/
920Peg-Intron 50mcgPeginterferon alfa-2b50mcgBột pha tiêm; Hộp 1 lọ bột và một lọ dung môi pha tiêmIrelandĐợt 10https://pharmog.com/wp/peginterferon-alfa-2b-pegintron/
921Peg-Intron 80mcgPeginterferon alfa-2b80mcgBột pha tiêm; Hộp 1 lọ bột và một lọ dung môi pha tiêmIrelandĐợt 10https://pharmog.com/wp/peginterferon-alfa-2b-pegintron/
922AlimtaPemetrexed dinatri heptahydrate 500mgHộp 1 lọ bột đông khô pha dung dịch tiêm truyềnMỹĐợt 10https://pharmog.com/wp/pemetrexed-alimta/
923AlimtaPemetrexed dinatri heptahydrate 100mgBột đông khô pha dung dịch tiêm truyền; Hộp 1 lọMỹĐợt 14https://pharmog.com/wp/pemetrexed-alimta/
924AlimtaPemetrexed dinatri heptahydrate 500mgHộp 1 lọ; Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyềnMỹĐợt 19https://pharmog.com/wp/pemetrexed-alimta/
925AlimtaPemetrexed dinatri heptahydrate 100mgHộp 1 lọ; Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyềnMỹĐợt 19https://pharmog.com/wp/pemetrexed-alimta/
926AlimtaPemetrexed disodium heptahydrate500mg PemetrexedHộp 1 lọ bột đông khô pha dung dịch tiêm truyềnMỹĐợt 9https://pharmog.com/wp/pemetrexed-alimta/
927AlegysalPemirolast Kali1mg/mlHộp 1 lọ 5ml; Dung dịch nhỏ mắtNhật BảnĐợt 11https://pharmog.com/wp/pemirolast-alegysal/
928CerebrolysinPeptide Cerebrolysin concentrate215,2mg/mlHộp 10 ống x 1ml; hộp 5 ống x 5ml; hộp 5 ống x 10ml dung dịch tiêm/ dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnÁoĐợt 8https://pharmog.com/wp/peptid-cerebrolysin-cerebrolysin/
929CerebrolysinPeptide Cerebrolysin concentrate215,2mg/mlDung dịch tiêm, dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền; Hộp 10 ống x 1ml; hộp 5 ống x 5ml; hộp 5 ống x 10mlĐứcĐợt 15https://pharmog.com/wp/peptid-cerebrolysin-cerebrolysin/
930Coversyl 5mgPerindopril Arginine5mgHộp 1 lọ 30 viên; Viên nén bao phimPhápĐợt 11https://pharmog.com/wp/perindopril-coversyl/
932Coversyl 10mgPerindopril Arginine10mgHộp 1 lọ chứa 30 viên nén bao phimPhápĐợt 1https://pharmog.com/wp/perindopril-coversyl/
933Coversyl 5mgPerindopril Arginine5mgHộp 1 lọ chứa 30 viên nén bao phimPhápĐợt 1https://pharmog.com/wp/perindopril-coversyl/
931Coversyl 10mgPerindopril Arginine 10mgHộp 1 lọ 30 viên; Viên nén bao phimPhápĐợt 11https://pharmog.com/wp/perindopril-coversyl/
934Perjeta Pertuzumab420mg/14mlDung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền, Hộp 1 lọĐứcĐợt 19https://pharmog.com/wp/pertuzumab-perjeta/
935ArduanPipecuronium Bromide4mgBột pha tiêm, Hộp 25 lọ và 25 ống dung môiHungaryĐợt 10https://pharmog.com/wp/pipecuronium-arduan/
936ArduanPipecuronium bromide4mgBột đông khô pha tiêm, Hộp 25 lọ thuốc + 25 lọ dung môi 2mlHungaryĐợt 16https://pharmog.com/wp/pipecuronium-arduan/
937TazocinPiperacillin monohydrate;
Tazobactam
4g + 0,5gHộp 1 lọ; Bột đông khô pha tiêmÝĐợt 18https://pharmog.com/wp/piperacillin-tazobactam-tazocin/
938TazocinPiperacillin monohydrate;
Tazobactam
4g + 0,5gBột đông khô pha tiêm
Hộp 1 lọ 4,5g
ÝĐợt 6https://pharmog.com/wp/piperacillin-tazobactam-tazocin/
939NootropilPiracetam3g/15 mlHộp 4 ống x15ml. Dung dịch tiêmÝĐợt 3https://pharmog.com/wp/piracetam-nootropil-nootropyl/
940NootropilPiracetam12g/60mIHộp 1 chai 60 mI. Dung dịch truyền 12g/60mlÝĐợt 3https://pharmog.com/wp/piracetam-nootropil-nootropyl/
941NootropylPiracetam800 mgHộp 3 vỉ x 15 viên nén bao phimBỉĐợt 3https://pharmog.com/wp/piracetam-nootropil-nootropyl/
942NootropylPiracetam1g/5mlHộp 12 ống z 5ml dung dịch tiêmÝĐợt 3https://pharmog.com/wp/piracetam-nootropil-nootropyl/
943NootropilPiracetam800mgHộp 3 vỉ x 15 viên nén bao phimBỉĐợt 11https://pharmog.com/wp/piracetam-nootropil-nootropyl/
944NootropilPiracetam3g/15mlDung dịch tiêm, Hộp 4 ống x 15mlÝĐợt 16https://pharmog.com/wp/piracetam-nootropil-nootropyl/
945NootropylPiracetam1g/5mlDung dịch tiêm, Hộp 12 ống x 5mlÝĐợt 16https://pharmog.com/wp/piracetam-nootropil-nootropyl/
946Kary Uni Ophthalmic SuspensionPirenoxine0.05mg/mlHộp 1 lọ 5ml, hỗn dịch nhỏ mắtNhật BảnĐợt 11https://pharmog.com/wp/pirenoxine-kary-uni/
947Trivastal RetardPiribedil50mgHộp 2 vỉ x 15 viên, Viên nén bao đường giải phóng chậmPhápĐợt 11https://pharmog.com/wp/piribedil-trivastal/
948Trivastal RetardPiribedil 50mg50mgHộp 2 vỉ x 15 viên bao phóng thích chậmPhápĐợt 1https://pharmog.com/wp/piribedil-trivastal/
949FeldenePiroxicam20mgHộp 1 lọ 15 viên nén phân rãPhápĐợt 8https://pharmog.com/wp/piroxicam-feldene/
950FeldenePiroxicam20mg/mlHộp 2 ống 1ml dung dịch tiêmPhápĐợt 8https://pharmog.com/wp/piroxicam-feldene/
951FeldenePiroxicam20mgHộp 1 lọ 15 viên; Viên nén phân tánPhápĐợt 19https://pharmog.com/wp/piroxicam-feldene/
952BrexinPiroxicam beta cyclodextrin20mgHộp 2 vỉ x 10 viên, viên nénÝĐợt 13https://pharmog.com/wp/piroxicam-beta-cyclodextrin-brexin/
953BrexinPiroxicam beta cyclodextrin20mgviên nén, hộp 2 vỉ x 10 viênÝĐợt 4https://pharmog.com/wp/piroxicam-beta-cyclodextrin-brexin/
955CurosurfPoractant alfa
(Phospholipid Surfactant)
120mg/1,5mlHỗn dịch bơm ống nội khí quản, Hộp 1 lọ 1,5mlÝĐợt 14https://pharmog.com/wp/poractant-alfa-phospholipid-surfactant-curosurf/
956CurosurfPoractant alfa
(Phospholipid Surfactant)
240mg/3mlHỗn dịch đặt nội khí quản, Hộp 1 lọ 3mlÝĐợt 16https://pharmog.com/wp/poractant-alfa-phospholipid-surfactant-curosurf/
957NoxafilPosaconazole40mg/mlHộp 1 chai 105ml hỗn dịch uốngCanadaĐợt 8https://pharmog.com/wp/posaconazole-noxafil/
958NoxafilPosaconazole105mlHỗn dịch uống; Hộp 1 chai 105mlCanadaĐợt 14https://pharmog.com/wp/posaconazole-noxafil/
959SifrolPramipexole HCl10mgViên nén, Hộp 3 vỉ x 10 viênĐứcĐợt 16https://pharmog.com/wp/pramipexole-sifrol/
960SifroIPramipexole HCl0,75mgViên nén phóng thích chậm; Hộp 3 vỉ x 10 viênĐứcĐợt 14https://pharmog.com/wp/pramipexole-sifrol/
961SifrolPramipexole HCl1.5mgHộp 3 vỉ x 10 viên nang giải phóng chậmĐứcĐợt 10https://pharmog.com/wp/pramipexole-sifrol/
962SifrolPramipexole HCl1.5mgHộp 3 vỉ x 10 viên nang giải phóng chậmĐứcĐợt 1https://pharmog.com/wp/pramipexole-sifrol/
963Sifrol IRPramipexole HCl0.25mgHộp 3 vỉ x 10 viên nang giải phóng chậmĐứcĐợt 1https://pharmog.com/wp/pramipexole-sifrol/
964Sifrol IRPramipexole HCl1mgHộp 3 vỉ x 10 viên nang giải phóng chậmĐứcĐợt 1https://pharmog.com/wp/pramipexole-sifrol/
965SifrolPramipexole HCL0.75mgHộp 3 vỉ x 10 viên nang giải phóng chậmĐứcĐợt 5https://pharmog.com/wp/pramipexole-sifrol/
966SifrolPramipexole HCl0.375mgViên nén giải phóng chậm; Hộp 3 vỉ x 10 viênĐứcĐợt 11https://pharmog.com/wp/pramipexole-sifrol/
967Efient Film- coated tabletPrasugrel hydroclorid10mgHộp 2 vỉ x 14 viên; Viên nén bao phimMỹĐợt 19Đang cập nhật
968Lyrica Pregabalin150mgViên nang, Hộp 4 vỉ x 14 viênĐứcĐợt 5https://pharmog.com/wp/pregabalin-lyrica/
969Lyrica Pregabalin75mgViên nang, Hộp 4 vỉ x 14 viênĐứcĐợt 5https://pharmog.com/wp/pregabalin-lyrica/
970Lyrica Pregabalin150mgHộp 4 vỉ x 14 viên nang cứngĐứcĐợt 8https://pharmog.com/wp/pregabalin-lyrica/
971Lyrica Pregabalin75mgHộp 4 vỉ x 14 viên nang cứngĐứcĐợt 8https://pharmog.com/wp/pregabalin-lyrica/
972DiprivanPropofol10mg/mlNhũ tương dùng tiêm hoặc truyền tĩnh mạch, hộp chứa 1 bơm tiêm 50mlÝĐợt 11https://pharmog.com/wp/propofol-diprivan/
973DiprivanPropofol10mg/mlNhũ tương dùng đường tĩnh mạch,
hộp 5 ống tiêm 20ml
ÝĐợt 11https://pharmog.com/wp/propofol-diprivan/
974DiprivanPropofol1% (10mg/ml)Nhũ tương dùng tiêm hoặc truyền tĩnh mạch,hộp chứa 1 bơm tiêm chứa sẵn thuốc 50ml nhũ tương.ÝĐợt 12https://pharmog.com/wp/propofol-diprivan/
975DiprivanPropofol1% (10mg/ml)Nhũ tương tiêm hoặc truyền tĩnh mạch,
hộp 5 ống x 20ml
ÝĐợt 12https://pharmog.com/wp/propofol-diprivan/
976Resolor 1mgPrucalopride succinate1mgViên nén bao phim, Hộp 2 vỉ, 4 vỉ x 7 viênÝĐợt 11https://pharmog.com/wp/prucalopride-resolor/
977Resolor 2mgPrucalopride succinate2mgViên nén bao phim, Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 4 vỉ x 7 viênÝĐợt 11https://pharmog.com/wp/prucalopride-resolor/
978Resolor 1mgPrucalopride succinate1mgViên nén bao phim, Hộp 2 vỉ, 4 vỉ x 7 viênÝĐợt 13https://pharmog.com/wp/prucalopride-resolor/
979Resolor 2mgPrucalopride succinate2mgViên nén bao phim, Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 4 vỉ x 7 viênÝĐợt 13https://pharmog.com/wp/prucalopride-resolor/
980Mestinon S.C.Pyridostigmine Bromide60mgHộp 1 lọ 150 viên nénĐài LoanĐợt 5https://pharmog.com/wp/pyridostigmine-mestinon/
981Seroquel XRQuetiapine50mgViên nén phóng thích kéo dài, hộp 3 vỉ x 10 viênAnhĐợt 13https://pharmog.com/wp/quetiapine-seroquel-xr/
982Seroquel XRQuetiapine400mgViên nén phóng thích kéo dài, hộp 3 vỉ x 10 viênAnhĐợt 13https://pharmog.com/wp/quetiapine-seroquel-xr/
983Seroquel XRQuetiapine300mgViên nén phóng thích kéo dài, hộp 3 vỉ x 10 viênAnhĐợt 13https://pharmog.com/wp/quetiapine-seroquel-xr/
984Seroquel XRQuetiapine200mgViên nén phóng thích kéo dài, hộp 3 vỉ x 10 viênAnhĐợt 13https://pharmog.com/wp/quetiapine-seroquel-xr/
985Seroquel xr 200 mgQuetiapine200mgViên nén phóng thích kéo dài, hộp 3 vỉ x 10 viên AnhĐợt 1https://pharmog.com/wp/quetiapine-seroquel-xr/
986Seroquel xr 300 mgQuetiapine300mgViên nén phóng thích kéo dài, hộp 3 vỉ x 10 viên AnhĐợt 1https://pharmog.com/wp/quetiapine-seroquel-xr/
987Seroquel xr 400 mgQuetiapine400mgViên nén phóng thích kéo dài, hộp 3 vỉ x 10 viên AnhĐợt 1https://pharmog.com/wp/quetiapine-seroquel-xr/
988Seroquel xr 50 mgQuetiapine50mgViên nén phóng thích kéo dài, hộp 3 vỉ x 10 viên AnhĐợt 1https://pharmog.com/wp/quetiapine-seroquel-xr/
989AccuprilQuinapril hydrochloride5mgViên nén bao phim; Hộp 7 vỉ x 14 viênĐứcĐợt 14https://pharmog.com/wp/quinapril-accupril/
990AccuprilQuinapril hydrochloride5mgViên nén bao phim
Hộp 7 vỉ x 14 viên
ĐứcĐợt 4https://pharmog.com/wp/quinapril-accupril/
991Rabeloc I.VRabeprazole natri20mgHộp 1 lọ, bột đông khô pha tiêmẤn ĐộĐợt 13https://pharmog.com/wp/rabeprazole-rabeloc-iv/
992Pariet tablets 10mgRabeprazole sodium10mgHộp 1 vỉ x 14 viên nén bao tan trong ruộtNhật BảnĐợt 3https://pharmog.com/wp/rabeprazole-pariet/
993Pariet tablets 20mgRabeprazole sodium20mgHộp 1 vỉ x 14 viên nén bao tan trong ruộtNhật BảnĐợt 3https://pharmog.com/wp/rabeprazole-pariet/
994Rabeloc I.VRabeprazole Sodium20mgHộp 1 lọ bột pha tiêmẤn ĐộĐợt 6https://pharmog.com/wp/rabeprazole-rabeloc-iv/
995Hidrasec 10mg InfantsRacecadotril10mgBột pha uống, hộp 16 góiPhápĐợt 5https://pharmog.com/wp/racecadotril-hidrasec/
996Hidrasec 30mg ChildrenRacecadotril30mgBột pha uống, hộp 30 góiPhápĐợt 5https://pharmog.com/wp/racecadotril-hidrasec/
997Hidrasec 100mgRacecadotril100mgViên nang; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viênPhápĐợt 14https://pharmog.com/wp/racecadotril-hidrasec/
998Hidrasec 10mg InfantsRacecadotril10mgHộp 16 gói; Thuốc bột uốngPhápĐợt 19https://pharmog.com/wp/racecadotril-hidrasec/
999Hidrasec 30mg ChildrenRacecadotril30mgHộp 30 gói; Bột uốngPhápĐợt 19https://pharmog.com/wp/racecadotril-hidrasec/
1000LucentisRanibizumab1,65mg/0,165mlHộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc x 0,165ml; Dung dịch tiêmĐứcĐợt 18https://pharmog.com/wp/ranibizumab-lucentis/
1001LucentisRanibizumab10mg/mlHộp 1 lọ 0,23ml dung dịch tiêmThụy SỹĐợt 11https://pharmog.com/wp/ranibizumab-lucentis/
1002LucentisRanibizumab10mg/ml Hộp 1 lọ 0,3ml dung dịch tiêm Thụy SỹĐợt 9https://pharmog.com/wp/ranibizumab-lucentis/
1003Zantac TabletsRanitidin HCI150mgHộp 6 vỉ x 10 viên; Viên nén bao phimTây Ban NhaĐợt 18https://pharmog.com/wp/ranitidine-zantac/
1004Zantac injectionRanitidin HCI50mg/2mlHộp 5 ống x 2 ml; Dung dịch tiêmÝĐợt 18https://pharmog.com/wp/ranitidine-zantac/
1005Zantac injectionRanitidin HCI50mg/2mlHộp 5 ống 2 ml dung dịch tiêmÝĐợt 2https://pharmog.com/wp/ranitidine-zantac/
1006Zantac TabletsRanitidin HCI150mgHộp 6 vỉ x 10 viênTây Ban NhaĐợt 2https://pharmog.com/wp/ranitidine-zantac/
1007RanexicorRanolazin750mgHộp 2 vỉ x 15 viên, Hộp 3 vỉ x 20 viên, Hộp 5 vỉ x 20 viên; Viên nén giải phóng kéo dàiĐứcĐợt 19Đang cập nhật
1008RanexicorRanolazin375mgHộp 2 vỉ x 15 viên, Hộp 3 vỉ x 20 viên, Hộp 5 vỉ x 20 viên; Viên nén giải phóng kéo dàiĐứcĐợt 19Đang cập nhật
1009RanexicorRanolazin500mgHộp 2 vỉ x 15 viên, Hộp 3 vỉ x 20 viên, Hộp 5 vỉ x 20 viên; Viên nén giải phóng kéo dàiĐứcĐợt 19Đang cập nhật
1010MucostaRebamipide100mgHộp 10 vỉ x 10 viên nénHàn QuốcĐợt 1https://pharmog.com/wp/rebamipide-mucosta/
1013StivargaRegorafenib40mgViên nén bao phim, Hộp 1 lọ 28 viên, hộp 3 lọ 28 viênĐứcĐợt 15Đang cập nhật
1014RebetolRibavirin200mgHộp 7 vỉ x 10 viên nangPuerto RicoĐợt 10https://pharmog.com/wp/ribavirin-rebetol/
1015HyperiumRilmenidine dihydrogen phosphate1mg Viên nén, Hộp 2 vỉ x 15 viên PhápĐợt 10https://pharmog.com/wp/rilmenidine-hyperium/
1016RisperdalRisperidone1mgHộp 6 vỉ x 10 viên; Viên nén bao phimÝĐợt 18https://pharmog.com/wp/risperidone-risperdal/
1017Risperdal 1mgRisperidone1mgHộp 6 vỉ x 10 viên nénÝĐợt 1https://pharmog.com/wp/risperidone-risperdal/
1018Risperdal 2mgRisperidone2mgHộp 6 vỉ x 10 viên nénÝĐợt 1https://pharmog.com/wp/risperidone-risperdal/
1019RisperdalRisperidone2mgHộp 6 vỉ x 10 viên nén bao phimÝĐợt 13https://pharmog.com/wp/risperidone-risperdal/
1020MabtheraRituximab10mg/mlHộp 2 lọ 10ml cô đặc để pha dung dịch truyềnThụy SỹĐợt 7https://pharmog.com/wp/rituximab-mabthera/
1021MabtheraRituximab10mg/mlHộp 2 lọ 10ml cô đặc để pha dung dịch truyềnĐứcĐợt 7https://pharmog.com/wp/rituximab-mabthera/
1022MabtheraRituximab10mg/mlHộp 1 lọ 50ml cô đặc để pha dung dịch truyềnThụy SỹĐợt 7https://pharmog.com/wp/rituximab-mabthera/
1023MabtheraRituximab10mg/mlHộp 1 lọ 50ml cô đặc để pha dung dịch truyềnĐứcĐợt 7https://pharmog.com/wp/rituximab-mabthera/
1024MabtheraRituximab200mg/20mlHộp chứa 1 lọ 200mg/20ml; Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyềnĐứcĐợt 11https://pharmog.com/wp/rituximab-mabthera/
1025MabtheraRituximab500mg/50mlHộp chứa 1 lọ 500mg/50ml; Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyềnĐứcĐợt 11https://pharmog.com/wp/rituximab-mabthera/
1026XareltoRivaroxaban10 mgHộp 1 vỉ x10 nén bao phimĐứcĐợt 1https://pharmog.com/wp/rivaroxaban-xarelto/
1027XareltoRivaroxaban20 mgHộp 1 vỉ x 14 viên nén bao phimĐứcĐợt 7https://pharmog.com/wp/rivaroxaban-xarelto/
1028XareltoRivaroxaban15 mgHộp 1 vỉ x 14 viên nén bao phimĐứcĐợt 7https://pharmog.com/wp/rivaroxaban-xarelto/
1029XareltoRivaroxaban15mgViên nén bao phim; Hộp 1 vỉ x 14 viênĐứcĐợt 14https://pharmog.com/wp/rivaroxaban-xarelto/
1030XareltoRivaroxaban20mgViên nén bao phim; Hộp 1 vỉ x 14 viênĐứcĐợt 14https://pharmog.com/wp/rivaroxaban-xarelto/
1031XareltoRivaroxaban2,5mgViên nén bao phim; Hộp 1 vỉ x 14 viênĐứcĐợt 14https://pharmog.com/wp/rivaroxaban-xarelto/
1032Exelon PatchRivastigmine9mg/5cm2Hộp 30 miếng dán hấp thu qua daĐứcĐợt 12https://pharmog.com/wp/rivastigmine-exelon-patch/
1033Exelon PatchRivastigmine18mg/10cm2Hộp 30 miếng dán hấp thu qua daĐứcĐợt 12https://pharmog.com/wp/rivastigmine-exelon-patch/
1034EsmeronRocuronium bromide10mg/mlHộp 2 vỉ x 5 lọ 2,5ml dung dịch tiêm tĩnh mạch Hà LanĐợt 8https://pharmog.com/wp/rocuronium-esmeron/
1035EsmeronRocuronium bromide10mg/mlHộp 10 lọ x 5 ml dung dịch tiêm tĩnh mạchHà LanĐợt 8https://pharmog.com/wp/rocuronium-esmeron/
1036EsmeronRocuronium bromide10mg/mlHộp 10 lọ x 5 ml dung dịch tiêmHà LanĐợt 10https://pharmog.com/wp/rocuronium-esmeron/
1037EsmeronRocuronium bromide10mg/mlHộp 10 lọ x 5 ml dung dịch tiêm tĩnh mạchĐứcĐợt 12https://pharmog.com/wp/rocuronium-esmeron/
1038EsmeronRocuronium bromide10mg/mlDung dịch tiêm; Hộp 10 lọ x 2,5mlĐứcĐợt 14https://pharmog.com/wp/rocuronium-esmeron/
1039EsmeronRocuronium bromide10mg/mlDung dịch tiêm; Hộp 10 lọ 2,5mlHà LanĐợt 14https://pharmog.com/wp/rocuronium-esmeron/
1040DaxasRoflumilast500mcgHộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên; Viên nén bao phimĐứcĐợt 19Đang cập nhật
1041AnaropinRopivacain HCI monohydrat7,5mg/mlDung dịch tiêm quanh dây thần kinh, ngoài màng cứng, Hộp 5 ống tiêm x 10mlThụy ĐiểnĐợt 14https://pharmog.com/wp/ropivacaine-anaropin/
1042AnaropinRopivacain HCI monohydrat5mg/mlDung dịch tiêm nội tủy mạc, Hộp 5 ống tiêm x 10mlThụy ĐiểnĐợt 14https://pharmog.com/wp/ropivacaine-anaropin/
1043AnaropinRopivacain HCI monohydrat2mg/mlDung dịch tiêm/truyền quanh dây thần kinh, ngoài màng cứng, hộp 5 ống tiêm x 20mlThụy ĐiểnĐợt 14https://pharmog.com/wp/ropivacaine-anaropin/
1044AnaropinRopivacain HCI monohydrat0.5% (5mg/ml)Dung dịch tiêm, hộp 5 ống tiêm đơn liều x 10mlThụy ĐiểnĐợt 9https://pharmog.com/wp/ropivacaine-anaropin/
1045AnaropinRopivacain HCI monohydrat0.75% (7.5mg/ml)Dung dịch tiêm, hộp 5 ống tiêm đơn liều x 10mlThụy ĐiểnĐợt 9https://pharmog.com/wp/ropivacaine-anaropin/
1046AnaropinRopivacain HCI monohydrat0.2% (2mg/ml)Dung dịch tiêm, hộp 5 ống tiêm đơn liều x 20mlThụy ĐiểnĐợt 9https://pharmog.com/wp/ropivacaine-anaropin/
1047CrestorRosuvastatin calcium10mgViên nén bao phim, hộp 2 vỉ x 14 viênHoa KỳĐợt 1https://pharmog.com/wp/rosuvastatin-crestor/
1048CrestorRosuvastatin calcium20mgViên nén bao phim, hộp 2 vỉ x 14 viênHoa KỳĐợt 1https://pharmog.com/wp/rosuvastatin-crestor/
1049CrestorRosuvastatin calcium5mgViên nén bao phim, hộp 2 vỉ x 14 viênHoa KỳĐợt 1https://pharmog.com/wp/rosuvastatin-crestor/
1050CrestorRosuvastatin calcium5mgViên nén bao phim, Hộp 2 vỉ x 14 viênMỹĐợt 16https://pharmog.com/wp/rosuvastatin-crestor/
1051CrestorRosuvastatin calcium10mgViên nén bao phim, Hộp 2 vỉ x 14 viênMỹĐợt 12https://pharmog.com/wp/rosuvastatin-crestor/
1052CrestorRosuvastatin calcium20mgViên nén bao phim, Hhộp 2 vỉ x 14 viênMỹĐợt 12https://pharmog.com/wp/rosuvastatin-crestor/
1053Rulid Roxithromycin150mgHộp 1 vỉ x 10 viên bao phimViệt NamĐợt 8https://pharmog.com/wp/roxithromycin-rulid/
1054Rulid Roxithromycin150mgViên nén bao phim. Hộp 1 vỉ x 10 viênViệt NamĐợt 16https://pharmog.com/wp/roxithromycin-rulid/
1055RupafinRupatadine fumarate10mgViên nén; Hộp 1 vỉ x 10 viênTây Ban NhaĐợt 14https://pharmog.com/wp/rupatadine-rupafin/
1056RupafinRupatadine fumarate10mgHộp 1 vỉ x 10 viênTây Ban NhaĐợt 3https://pharmog.com/wp/rupatadine-rupafin/
1058Jakavi 20mgRuxolitinib phosphat20mgHộp 1 vỉ, 4 vỉ x 14 viên; Viên nénThụy SĩĐợt 18https://pharmog.com/wp/ruxolitinib-jakavi/
1059Jakavi 5mgRuxolitinib phosphat5mgHộp 1 vỉ, 4 vỉ x 14 viên; Viên nénThụy SĩĐợt 18https://pharmog.com/wp/ruxolitinib-jakavi/
1057Jakavi 15mgRuxolitinib phosphat15mgHộp 1 vỉ, 4 vỉ x 14 viên; Viên nénThụy SĩĐợt 18https://pharmog.com/wp/ruxolitinib-jakavi/
1060Ventolin RotacapsSalbufamol sulfate200mcgHộp 10 vỉ x 10 viên, thuốc bột hít đóng trong viên nang cứngÚcĐợt 13https://pharmog.com/wp/salbutamol-sulfat-ventolin-rotacaps/
1061Ventolin nebulesSalbufamol sulfate2.5mg/2,5mlHộp 6 vỉ x 5 ống 2,5ml;. Dung dịch khí dungÚcĐợt 18https://pharmog.com/wp/salbutamol-sulfat-ventolin-nebules/
1062Ventolin InhalerSalbufamol sulfate100mcg/ liều xịtHộp 1 bình xịt 200 liều, hỗn dịch xịt qua bình định liều điều ápTây Ban NhaĐợt 13https://pharmog.com/wp/salbutamol-sulfat-ventolin-inhaler/
1063Ventolin nebluesSalbutamol sulfat5mg/2,5mlDung dịch khí dung. Hộp 6 vỉ 5 ống 2,5mlÚcĐợt 4https://pharmog.com/wp/salbutamol-sulfat-ventolin-nebules/
1064Ventolin nebluesSalbutamol sulfat2.5mg/2,5mlDung dịch khí dung. Hộp 6 vỉ 5 ống ÚcĐợt 4https://pharmog.com/wp/salbutamol-sulfat-ventolin-nebules/
1065Ventolin InhalerSalbutamol sulfat100mcg/ liềuHộp 1 bình xịt 200 liều, Huyền dịch xịt qua bình định liều điều ápTây Ban NhaĐợt 5https://pharmog.com/wp/salbutamol-sulfat-ventolin-inhaler/
1066Ventolin syrupSalbutamol sulphate2mg salbutamol/5mlHộp 1 chai 60ml siroPhilippinesĐợt 5https://pharmog.com/wp/salbutamol-sulfat-ventolin-syrup/
1068MiacalcicSalcatonin (Calcitonin Salmon)50 IU/mlHộp 5 ống × 1ml dung dịch tiêm Thụy SỹĐợt 5https://pharmog.com/wp/salcatonin-miacalcic/
1069MiacalcicSalcatonin (Calcitonin Salmon)50IU/mlHộp 5 ống × 1ml dung dịch tiêm Thụy SỹĐợt 11https://pharmog.com/wp/salcatonin-miacalcic/
1070Miacalcic Nasal 200Salcatonin (Calcitonin Salmon)2200 IU/mlHộp 1 lọ 2 ml dung dịch xịt mũi PhápĐợt 5https://pharmog.com/wp/salcatonin-miacalcic-nasal/
1074Onglyza 2,5 mgSaxagliptin2,5 mgViên nén bao phim. Hộp 2 vỉ x 14 viênHoa KỳĐợt 1https://pharmog.com/wp/saxagliptin-onglyza/
1075Onglyza 5 mgSaxagliptin5 mgViên nén bao phim, hộp 2 vỉ x 14 viênHoa KỳĐợt 1https://pharmog.com/wp/saxagliptin-onglyza/
1076Onglyza 2,5mgSaxagliptin2,5mgViên nén bao phim. Hộp 2 vỉ x 14 viên MỹĐợt 10https://pharmog.com/wp/saxagliptin-onglyza/
1077Onglyza 5mgSaxagliptin5mgViên nén bao phim, hộp 2 vỉ x 14 viênMỹĐợt 10https://pharmog.com/wp/saxagliptin-onglyza/
1083ZoloftSertraline HCl50mgViên nén bao phim, Hộp 1 vỉ x 30 viênÚcĐợt 10https://pharmog.com/wp/sertraline-zoloft/
1084ZoloftSertraline HCl50mgViên nén bao phim, Hộp 1 vỉ 28 viên; hộp 1 vỉ 30 viênÚcĐợt 5https://pharmog.com/wp/sertraline-zoloft/
1085SevoraneSevofluran100% v/vDung dịch hít, Hộp 1 lọ 250mlAnhĐợt 16https://pharmog.com/wp/sevoflurane-sevorane/
1086SevoraneSevofluran100% w/wHộp 1 chai 250ml; Dược chất lỏng nguyên chất dùng để hítÝĐợt 19https://pharmog.com/wp/sevoflurane-sevorane/
1087SevoraneSevoflurane250mlHộp 1 lọ 250 mlAnhĐợt 2https://pharmog.com/wp/sevoflurane-sevorane/
1088ViagraSildenafil citrate100 mgHộp 1 vỉ x 1 viên; Viên nén bao phimPhápĐợt 19https://pharmog.com/wp/sildenafil-viagra/
1089ViagraSildenafil citrate50 mgHộp 1 vỉ x 1 viên; Viên nén bao phimPhápĐợt 19https://pharmog.com/wp/sildenafil-viagra/
1090ViagraSildenafil citrate50 mgHộp 1 vỉ x 4 viên; Viên nén bao phimPhápĐợt 19https://pharmog.com/wp/sildenafil-viagra/
1091ViagraSildenafil citrate50 mgViên nén bao phim, Hộp 1 vỉ x 4 viênÚcĐợt 5https://pharmog.com/wp/sildenafil-viagra/
1092ViagraSildenafil citrate100 mgViên nén bao phim, Hộp 1 vỉ x 4 viênÚcĐợt 5https://pharmog.com/wp/sildenafil-viagra/
1093ViagraSildenafil citrate50mgViên nén bao phim, Hộp 1 vỉ x 4 viênÚcĐợt 10https://pharmog.com/wp/sildenafil-viagra/
1094ViagraSildenafil citrate100mgViên nén bao phim, Hộp 1 vỉ x 4 viênÚcĐợt 10https://pharmog.com/wp/sildenafil-viagra/
1095Zocor 20mgSimvastatin20mgHộp 2 vỉ x 15 viên; Viên nén bao phimAnhĐợt 18https://pharmog.com/wp/simvastatin-zocor/
1096Zocor Tab 10mgSimvastatin10mgViên nén bao phim; Hộp 2 vỉ x 15 viên nén bao phimAnh Đợt 3https://pharmog.com/wp/simvastatin-zocor/
1097Zocor 10mgSimvastatin10mgViên nén bao phim, Hộp 2 vỉ x 15 viênAnhĐợt 14https://pharmog.com/wp/simvastatin-zocor/
1098Zocor 20mgSimvastatin20mgViên nén bao phim; Hộp 2 vỉ x 15 viênAnhĐợt 14https://pharmog.com/wp/simvastatin-zocor/
1099Zocor 10mgSimvastatin10mgHộp 2 vỉ x 15 viên; Viên nén bao phimAnhĐợt 19https://pharmog.com/wp/simvastatin-zocor/
1100Zocor Tab 20mgSimvastatin 20 mgViên nén bao phim; Hộp 2 vỉ x 15 viên nén bao phimAnh Đợt 3https://pharmog.com/wp/simvastatin-zocor/
1101ZocorSimvastatin 40 mgHộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phimAnhĐợt 7https://pharmog.com/wp/simvastatin-zocor/
1109Janumet XR 50mg/1000mgSitagliptin phosphate monohydrate; Metformin HCl 50mg + 1000mgLọ 14 viên, Lọ 28 viên; Viên nén bao phim giải phóng chậmPuerto RicoĐợt 18https://pharmog.com/wp/metformin-sitagliptin-janumet/
1102Januvia 100mg, H/28 viênSitagliptin monohydrate phosphate100 mgViên nén bao phim; Hộp 2 vỉ X 14 viên nén bao phimÝĐợt 3https://pharmog.com/wp/sitagliptin-januvia/
1103Januvia 25mg, H/28 viênSitagliptin monohydrate phosphate25 mgViên nén bao phim; Hộp 2 vỉ X 14 viên nén bao phimÝĐợt 3https://pharmog.com/wp/sitagliptin-januvia/
1104Januvia 50mg, H/28 viênSitagliptin monohydrate phosphate50 mgViên nén bao phim; Hộp 2 vỉ X 14 viên nén bao phimÝĐợt 3https://pharmog.com/wp/sitagliptin-januvia/
1111Januvia 100mgSitagliptin monohydrate phosphate100mg Viên nén bao phim; Hộp 2 vỉ x 14 viên nén bao phimÝĐợt 10https://pharmog.com/wp/sitagliptin-januvia/
1112Januvia 25mgSitagliptin monohydrate phosphate25mg Viên nén bao phim; Hộp 2 vỉ x 14 viên nén bao phimÝĐợt 10https://pharmog.com/wp/sitagliptin-januvia/
1113Januvia 50mgSitagliptin monohydrate phosphate50mgViên nén bao phim; Hộp 2 vỉ x 14 viên nén bao phimÝĐợt 10https://pharmog.com/wp/sitagliptin-januvia/
1114Janumet 50mg/1000mgSitagliptin phosphate monohydrate; Metformin HCl 50mg;1000mgHộp 4 vỉ x 7 viên; hộp 8 vỉ x 7 viên nén bao phimPuerto RicoĐợt 8https://pharmog.com/wp/metformin-sitagliptin-janumet/
1115Janumet 50mg/500mgSitagliptin phosphate monohydrate; Metformin HCl 50mg; 500mgHộp 4 vỉ x 7 viên; hộp 8 vỉ x 7 viên nén bao phimPuerto RicoĐợt 8https://pharmog.com/wp/metformin-sitagliptin-janumet/
1116Janumet 50mg/850mgSitagliptin phosphate monohydrate; Metformin HCl 50mg;850mgHộp 4 vỉ x 7 viên; hộp 8 vỉ x 7 viên nén bao phimPuerto RicoĐợt 8https://pharmog.com/wp/metformin-sitagliptin-janumet/
814Sanlein 0.3Sodium Hyaluronate15mg/mlHộp 1 lọ 5ml; Dung dịch nhỏ mắtNhật BảnĐợt 14https://pharmog.com/wp/sodium-hyaluronate-sanlein/
815Sanlein Mini 0.1Sodium Hyaluronate0,4mg/0,4mlDung dịch nhỏ mắt; Hộp 100 lọ 0,4mlNhật BảnĐợt 15https://pharmog.com/wp/sodium-hyaluronate-sanlein/
816Sanlein Mini 0.3Sodium Hyaluronate1,2mg/0,4mlDung dịch nhỏ mắt; Hộp 100 lọ 0,4mlNhật BảnĐợt 15https://pharmog.com/wp/sodium-hyaluronate-sanlein/
817Sanlein 0,1Sodium Hyaluronate1mg/mlHộp 1 lọ 5ml; Dung dịch nhỏ mắtNhật BảnĐợt 11https://pharmog.com/wp/sodium-hyaluronate-sanlein/
818VismedSodium Hyaluronate1.8mg/mlHộp 20 hoặc 60 ống đơn liều 0.3ml dung dịch nhỏ mắtĐứcĐợt 11https://pharmog.com/wp/sodium-hyaluronate-vismed/
807HyalganSodium Hyaluronate (Hyalectin)20mg/2mlHộp 1 ống tiêm bơm đầy sẵn 2ml dung dịch tiêm trong khớpÝĐợt 11https://pharmog.com/wp/sodium-hyaluronate-hyalgan/
1117VesicareSolifenacine succinate5mgHộp 3 vỉ PVC/ nhôm x 10 viên nén bao phinHà LanĐợt 6https://pharmog.com/wp/solifenacin-vesicare/
1118VesicareSolifenacine succinate10mgHộp 3 vỉ PVC/ nhôm x 10 viên nén bao phinHà LanĐợt 6https://pharmog.com/wp/solifenacin-vesicare/
1119Norditropin Nordilet 5mg/1,5mlSomatropin3,3mg/mlDung dịch tiêm, Hộp 1 bút x 1,5mlĐan MạchĐợt 11https://pharmog.com/wp/somatropin-norditropin-nordilet/
1120Norditropin Nordilet 5mg/1.5mlSomatropin3,3mg/mlDung dịch tiêm, Hộp chứa 1 bút tiêm bơm sẵn x 1,5mlĐan MạchĐợt 15https://pharmog.com/wp/somatropin-norditropin-nordilet/
1121NexavarSorafenib tosylate200mgViên nén bao phim, Hộp 6 vỉ x 10 viênĐứcĐợt 15https://pharmog.com/wp/sorafenib-nexavar/
1122NexavarSorafenib tosylate200 mgHộp 6 vỉ x 10 viên nén bao phimĐứcĐợt 1https://pharmog.com/wp/sorafenib-nexavar/
1123AldactoneSpironolactone25 mgViên nén, Hộp 10 vỉ x 10 viênThái LanĐợt 5https://pharmog.com/wp/spironolactone-aldactone/
1124AldactoneSpironolactone25mgHộp 10 vỉ x 10 viên nénThái LanĐợt 8https://pharmog.com/wp/spironolactone-aldactone/
1125ProtelosStrontinium Ranelate 2gHộp 28 gói bột pha hỗn dịch uốngPhápĐợt 1https://pharmog.com/wp/strontium-ranelate-protelos/
1126BridionSugammadex100mcg/mlHộp 10 lọ 2ml dung dịch tiêmHà LanĐợt 8https://pharmog.com/wp/sugammadex-bridion/
1127BridionSugammadex100mcg/mlHộp 10 lọ 5ml dung dịch tiêmHà LanĐợt 8https://pharmog.com/wp/sugammadex-bridion/
1128BridionSugammadex100mg/mlDung dịch tiêm, Hộp 10 lọ 5mlHà LanĐợt 12https://pharmog.com/wp/sugammadex-bridion/
1129BridionSugammadex100mg/mlDung dịch tiêm, Hộp 10 lọ 2mlHà LanĐợt 12https://pharmog.com/wp/sugammadex-bridion/
1130BridionSugammadex100mg/mlHộp 10 lọ 2ml; Dung dịch tiêm tĩnh mạchMỹĐợt 19https://pharmog.com/wp/sugammadex-bridion/
1131BridionSugammadex100mg/mlHộp 10 lọ 5ml; Dung dịch tiêm tĩnh mạchMỹĐợt 19https://pharmog.com/wp/sugammadex-bridion/
1132DogmatilSulpiride50mgHộp 2 vỉ x 15 viên nangPhápĐợt 2https://pharmog.com/wp/sulpiride-dogmatil/
1133DogmatilSulpiride50mg Hộp 2 vỉ x 15 viên nang cứngPhápĐợt 10https://pharmog.com/wp/sulpiride-dogmatil/
1134SutentSunitinib malate12,5mgViên nang cứng, Hộp 1 lọ 28 viênÝĐợt 12https://pharmog.com/wp/sunitinib-sutent/
1135SutentSunitinib malate50mgViên nang cứng, Hộp 1 lọ 28 viênÝĐợt 13https://pharmog.com/wp/sunitinib-sutent/
1136SutentSunitinib malate25mgViên nang cứng, Hộp 1 lọ 28 viênÝĐợt 13https://pharmog.com/wp/sunitinib-sutent/
1137SutentSunitinib malate12.5mgViên nang cứng, Hộp 1 lọ 28 viênÝĐợt 11https://pharmog.com/wp/sunitinib-sutent/
1138SutentSunitinib malate50mgViên nang cứng, Hộp 1 lọ 28 viênÝĐợt 11https://pharmog.com/wp/sunitinib-sutent/
1139SutentSunitinib malate25mgViên nang cứng, Hộp 1 lọ 28 viênÝĐợt 11https://pharmog.com/wp/sunitinib-sutent/
1140Prograf 0.5mgTacrolimus0,5mgHộp 5 vỉ x 10 viên nangIrelandĐợt 4https://pharmog.com/wp/tacrolimus-prograf/
1141Prograf 1mgTacrolimus1mgHộp 5 vỉ x 10 viên nangIrelandĐợt 4https://pharmog.com/wp/tacrolimus-prograf/
1142Prograf 5mg/mlTacrolimus5mg/mlHộp 10 ống dung dịch tiêmIrelandĐợt 4https://pharmog.com/wp/tacrolimus-prograf/
1146Protopic 0.1%Tacrolimus hydrate0.001Hộp 1 tuýp 10g thuốc mỡNhật BảnĐợt 5https://pharmog.com/wp/tacrolimus-protopic/
1147Protopic 0.03%Tacrolimus hydrate0.0003Hộp 1 tuýp 10g thuốc mỡNhật BảnĐợt 5https://pharmog.com/wp/tacrolimus-protopic/
1143AdvagrafTacrolimus monohydrate0,5 mgHộp 5 vỉ x 10 viên nang cứng phóng thích kéo dàiIrelandĐợt 7https://pharmog.com/wp/tacrolimus-advagraf/
1144AdvagrafTacrolimus monohydrate1mgHộp 5 vỉ x 10 viên nang cứng phóng thích kéo dàiIrelandĐợt 7https://pharmog.com/wp/tacrolimus-advagraf/
1145AdvagrafTacrolimus monohydrate5mgHộp 5 vỉ x 10 viên nang cứng phóng thích kéo dàiIrelandĐợt 7https://pharmog.com/wp/tacrolimus-advagraf/
1148Cialis Tab 20mgTadalafil20mgHộp 2 viên nénMỹĐợt 7https://pharmog.com/wp/tadalafil-cialis-tab/
1149TaflotanTafluprost0.015mg/mlHộp 1 lọ 2.5ml; Dung dịch nhỏ mắtNhật BảnĐợt 11https://pharmog.com/wp/tafluprost-taflotan/
1150Taflotan-STafluprost4,5mcg/0,3mlHộp 30 lọ x 0,3ml (10 lọ/túi nhôm x 3 túi nhôm); Dung dịch nhỏ mắt Nhật BảnĐợt 14https://pharmog.com/wp/tafluprost-taflotan/
1151TaflotanTafluprost0,015mg/mlDung dịch nhỏ mắt; Hộp 1 lọ 2,5mlNhật BảnĐợt 16https://pharmog.com/wp/tafluprost-taflotan/
1152Nolvadex-DTamoxifen citrat20mgViên nén bao, hộp 3 vỉ x 10 viênAnhĐợt 1https://pharmog.com/wp/tamoxifen-nolvadex/
1153NolvadexTamoxifen citrat10mgViên nén bao. Hộp 3 vỉ x 10 viên AnhĐợt 1https://pharmog.com/wp/tamoxifen-nolvadex/
1154Nolvadex-DTamoxifen citrat20mgViên nén bao phim, Hộp 3 vỉ x 10 viênAnhĐợt 14https://pharmog.com/wp/tamoxifen-nolvadex/
1155NolvadexTamoxifen citrat10mgHộp 3 vỉ x 10 viên; Viên nén bao phimAnhĐợt 19https://pharmog.com/wp/tamoxifen-nolvadex/
1156Harnal Ocas 0,4mgTamsulosin HCl0,4mgHộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim phóng thích chậmHà LanĐợt 6https://pharmog.com/wp/tamsulosin-harnal-ocas/
1157Harnal Ocas 0,4mgTamsulosin HCl0,4mgHộp 3 vỉ x 10 viên; Viên nén phóng thích chậmHà LanĐợt 18https://pharmog.com/wp/tamsulosin-harnal-ocas/
1158TargocidTeicoplanin400mgHộp 1 lọ bột + 1 ống nước cất pha tiêm 3mlÝĐợt 5https://pharmog.com/wp/teicoplanin-targocid/
1159TargosidTeicoplanin400mgBột đông khô pha tiêm, Hộp 1 lọ bột đông khô + 1 ống nước cất pha tiêm 3mlÝĐợt 16https://pharmog.com/wp/teicoplanin-targocid/
1160MicardisTelmisartan40 mgViên nén, hộp 3 vỉ x 10 viênĐứcĐợt 4https://pharmog.com/wp/telmisartan-micardis/
1161MicardisTelmisartan80mgViên nén, hộp 3 vỉ x 10 viênĐứcĐợt 4https://pharmog.com/wp/telmisartan-micardis/
1162MicardisTelmisartan40mgViên nén, hộp 3 vỉ x 10 viênĐứcĐợt 13https://pharmog.com/wp/telmisartan-micardis/
1163MicardisTelmisartan80mgViên nén, hộp 3 vỉ x 10 viênĐứcĐợt 13https://pharmog.com/wp/telmisartan-micardis/
1164Temodal CapsuleTemozolomide 100mgViên nang; Hộp 1 chai 5 viênPhần LanĐợt 8https://pharmog.com/wp/temozolomide-temodal/
1165Temodal CapsuleTemozolomide 100mgViên nang cứng; Hộp 1 lọ 5 viên; Hộp 5 gói x 1 viênPhần LanĐợt 10https://pharmog.com/wp/temozolomide-temodal/
1166HytrinTerazosin1mgHộp 2 vỉ x 14 viênAnhĐợt 2https://pharmog.com/wp/terazosin-hytrin/
1167HytrinTerazosin2mgHộp 2 vỉ x 14 viênAnhĐợt 2https://pharmog.com/wp/terazosin-hytrin/
1168Lamisil OnceTerbinafine hydrochloride11,25mg/g Hộp 1 tuýp 4g dung dịch tạo màngThụy SỹĐợt 3https://pharmog.com/wp/terbinafine-lamisil/
1169LamisilTerbinafine hydrochloride10mg/1g kemHộp 1 tuýp 15g kem, hộp 1 tuýp 5g, kem bôi ngoài daThụy SỹĐợt 13https://pharmog.com/wp/terbinafine-lamisil/
1170LamisilTerbinafine hydrochloride 1%, 15gHộp 1 tuýp 15g kemThụy SỹĐợt 3https://pharmog.com/wp/terbinafine-lamisil/
1171BricanylTerbutaline Sulfate0,5mg/ml Dung dịch để tiêm và pha tiêm truyền, hộp 5 ống 1 ml PhápĐợt 5https://pharmog.com/wp/terbutaline-bricanyl/
1173NebidoTestosteron Undecanoate1000mg/4mlHộp 1 ống tiêm 4 ml dung dịch tiêmĐứcĐợt 7https://pharmog.com/wp/testosterone-nebido/
1174StablonTianeptine12.5mgHộp 2 vỉ x 15 viên nén bao phimPhápĐợt 10https://pharmog.com/wp/tianeptine-stablon/
1175LivialTibolone2,5mgHộp 1 vỉ x 28 viên nénHà LanĐợt 8https://pharmog.com/wp/tibolone-livial/
1176BrilintaTicagrelor90mgViên nén bao phim, hộp 6 vỉ x 10 viênThụy ĐiểnĐợt 9https://pharmog.com/wp/ticagrelor-brilinta/
1177BrilintaTicagrelor90mgViên nén bao phim; Hộp 6 vỉ x 10 viênThụy ĐiểnĐợt 14https://pharmog.com/wp/ticagrelor-brilinta/
1178TygacilTigecyclin50mgHộp 10 lọ; Bột đông khô pha tiêmÝĐợt 18https://pharmog.com/wp/tigecycline-tygacil/
1179TygacilTigecyclin50mgBột đông khô pha tiêm, Hộp 10 lọÝĐợt 11https://pharmog.com/wp/tigecycline-tygacil/
1180Spiriva RespimatTiotropium bromide0,0025mg/liềuDung dịch khí dung, Hộp chứa 1 dụng cụ khí dung và 1 ống thuốc 4ml chứa 60 nhát xịtĐứcĐợt 10https://pharmog.com/wp/tiotropium-spiriva-respimat/
1181SpirivaTiotropium bromide18 mcgViên nang khí dung; hộp 3 vỉ x 10 viên hoặc 1 vỉ x 10 viên kèm dụng cụ để hítĐứcĐợt 1https://pharmog.com/wp/tiotropium-spiriva-respimat/
1182Spiriva RespimatTiotropium bromide2,5 mcg/xịtDung dịch phun mù, Hộp 60 nhát xịt.ĐứcĐợt 1https://pharmog.com/wp/tiotropium-spiriva-respimat/
1183Pivalone Tixocortol pivalate0.01Hỗn dịch xịt mũi, Hộp 1 lọ 10mlPhápĐợt 5https://pharmog.com/wp/tixocortol-pivalone/
1184Pivalone 1%Tixocortol pivalate1%Hỗn dịch xịt mũi, Hộp 1 lọ 10mlPhápĐợt 12https://pharmog.com/wp/tixocortol-pivalone/
1185TobrexTobramycin3mg/mlDung dịch nhỏ mắt vô khuẩn, Hộp 1 lọ đếm giọt Droptainer 5mlBỉĐợt 15https://pharmog.com/wp/tobramycin-tobrex/
1186TobrexTobramycine0.3%Hộp 1 lọ 5ml dung dịch nhỏ mắtBỉĐợt 9https://pharmog.com/wp/tobramycin-tobrex/
1187ActemraTocilizumab20mg/mlHộp 1 lọ 10ml Dung dịch đậm đặt để pha dung dịch tiêm truyềnNhật BảnĐợt 5https://pharmog.com/wp/tocilizumab-actemra/
1188ActemraTocilizumab20mg/mlHộp 1 lọ 4ml Dung dịch đậm đặt để pha dung dịch tiêm truyềnNhật BảnĐợt 5https://pharmog.com/wp/tocilizumab-actemra/
1189ActemraTocilizumab20mg/mlHộp 1 lọ 10ml dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnNhật BảnĐợt 6https://pharmog.com/wp/tocilizumab-actemra/
1190ActemraTocilizumab20mg/mlHộp 1 lọ 4ml dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnNhật BảnĐợt 8https://pharmog.com/wp/tocilizumab-actemra/
1191GrandaxinTofisopam50mgViên nén; Hộp 2 vỉ x 10 viênHungaryĐợt 16https://pharmog.com/wp/tofisopam-grandaxin/
1192TopamaxTopiramat50mgHộp 6 vỉ x 10 viên; Viên nén bao phimThụy SĩĐợt 18https://pharmog.com/wp/topiramate-topamax/
1193TopamaxTopiramate50mgHộp 6 vỉ x 10 viênThụy sĩĐợt 1https://pharmog.com/wp/topiramate-topamax/
1194TopamaxTopiramate25mgHộp 6 vỉ x 10 viênThụy SỹĐợt 3https://pharmog.com/wp/topiramate-topamax/
1195Hycamtin 1mgTopotecan HCl1mgHộp 1 lọ, Bột pha dung dịch truyền tĩnh mạchÝĐợt 9https://pharmog.com/wp/topotecan-hycamtin/
1196Hycamtin 4mgTopotecan HCl4mgHộp 1 lọ, Bột pha dung dịch truyền tĩnh mạchÝĐợt 9https://pharmog.com/wp/topotecan-hycamtin/
1197Hycamtin 1mgTopotecan HCl1mgHộp 1 lọ, Bột pha dung dịch truyền tĩnh mạchÝĐợt 15https://pharmog.com/wp/topotecan-hycamtin/
1198Hycamtin 4mgTopotecan HCl4mgHộp 1 lọ hoặc 5 lọ, Bột pha dung dịch truyền tĩnh mạchÝĐợt 15https://pharmog.com/wp/topotecan-hycamtin/
1199Coltramyl (SXNQ)Thiocolchicoside4mgViên nén, Hộp 1 vỉ x 12 viênViệt NamĐợt 9https://pharmog.com/wp/thiocolchicoside-coltramyl/
1200Coltramyl (SXNQ)Thiocolchicoside4mgViên nén, Hộp 1 vỉ, vỉ 12 viênViệt NamĐợt 15https://pharmog.com/wp/thiocolchicoside-coltramyl/
1203Transamin Tranexamic acid250mgViên nang, Hộp 10 vỉ x 10 viênThái LanĐợt 6https://pharmog.com/wp/tranexamic-acid-transamin/
1204Transamin Tranexamic acid500mgViên nén, Hộp 10 vỉ x 10 viênThái LanĐợt 6https://pharmog.com/wp/tranexamic-acid-transamin/
1205Transamin InjectionTranexamic acid250mg/5mlThuốc tiêm, hộp 10 ống x 5mlThái LanĐợt 6https://pharmog.com/wp/tranexamic-acid-transamin/
1206TransaminTranexamic Acid500mgViên nén, Hộp 10 vỉ x 10 viênThái LanĐợt 12https://pharmog.com/wp/tranexamic-acid-transamin/
1207Transamin Tranexamic Acid250mg Viên nang cứng, Hộp 10 vỉ x 10 viênThái LanĐợt 12https://pharmog.com/wp/tranexamic-acid-transamin/
1208HerceptinTrastuzumab440mgHộp 1 lọ bột đông khô và 1 lọ 20ml dung môi pha tiêm; Bột đông khô pha tiêmMỹĐợt 18https://pharmog.com/wp/trastuzumab-herceptin/
1209Herceptin Trastuzumab150mgHộp 1 lọ bột pha dung dịch truyền 150mgĐứcĐợt 5https://pharmog.com/wp/trastuzumab-herceptin/
1210HerceptinTrastuzumab150mgHộp 1 lọ Bột cô dặc để pha dung dịch tiêm truyền 150 mgThụy SỹĐợt 5https://pharmog.com/wp/trastuzumab-herceptin/
1211Herceptin Trastuzumab440mgHộp 1 lọ bột và 1 lọ 20 ml nước pha tiêm Bột cô đặc để pha dung dịch tiêm truyền 440mgMỹĐợt 5https://pharmog.com/wp/trastuzumab-herceptin/
1212HerceptinTrastuzumab150mgHộp 1 ống bột pha dung dịch tiêm truyềnĐứcĐợt 10https://pharmog.com/wp/trastuzumab-herceptin/
1213HerceptinTrastuzumab150mgHộp 1 lọ bột x 150mg; Bột pha dung dịch tiêm truyềnThụy SỹĐợt 11https://pharmog.com/wp/trastuzumab-herceptin/
1214HerceptinTrastuzumab440mgBột cô đặc để pha dung dịch tiêm truyền; Hộp 1 lọ bột và 1 lọ 20 ml dung môi pha tiêmMỹĐợt 14https://pharmog.com/wp/trastuzumab-herceptin/
1215HerceptinTrastuzumab150mgBột đông khô để pha dung dịch truyền; Hộp 1 lọ chứa 150mg TrastuzumabĐứcĐợt 14https://pharmog.com/wp/trastuzumab-herceptin/
1216HerceptinTrastuzumab150mgBột đông khô để pha dung dịch truyền; Hộp 1 lọ chứa 150mg TrastuzumabĐứcĐợt 14https://pharmog.com/wp/trastuzumab-herceptin/
1217KadcylaTrastuzumab emtansine100mgHộp 1 lọ; Bột pha dung dịch tiêmMỹĐợt 18https://pharmog.com/wp/trastuzumab-kadcyla/
1218KadcylaTrastuzumab emtansine160mgHộp 1 lọ; Bột pha dung dịch tiêmMỹĐợt 18https://pharmog.com/wp/trastuzumab-kadcyla/
1219EgatenTriclabendazole250mgHộp 1 vỉ × 4 viên nénThụy SỹĐợt 3https://pharmog.com/wp/triclabendazole-egaten/
1220DebridatTrimebutine maleate100 mgViên nén bao phim, Hộp 2 vỉ x 15 viên PhápĐợt 10https://pharmog.com/wp/trimebutine-debridat/
1221Vastarel 20mgTrimetazidine 20mg20mgHộp 2 vỉ x 30 viên bao phimPhápĐợt 6https://pharmog.com/wp/trimetazidine-vastarel/
1222Vastarel MRTrimetazidine 35mg35mgHộp 2 vỉ x 30 viên bao phim giải phóng có biến đổiPhápĐợt 6https://pharmog.com/wp/trimetazidine-vastarel/
1223Vastarel MRTrimetazidine dihydrochloride35mgHộp 2 vỉ x 30 viên; Viên nén bao phim giải phóng có biến đổiPhápĐợt 11https://pharmog.com/wp/trimetazidine-vastarel/
1224Vastarel 20mgTrimetazidine dihydrochloride 20mgHộp 2 vỉ x 30 viên, Viên nén bao phimPhápĐợt 11https://pharmog.com/wp/trimetazidine-vastarel/
1225StelaraUstekinumab45mgHộp chứa 1 bơm tiêm chứa sẵn thuốcMỹĐợt 15https://pharmog.com/wp/ustekinumab-stelara/
1226StelaraUstekinumab45mg/0,5mlDung dịch tiêm, Hộp 1 bơm tiêm chứa sẵn 0,5ml thuốcThụy SỹĐợt 16https://pharmog.com/wp/ustekinumab-stelara/
1227ValcyteValganciclovir450mgHộp 1 lọ 60 viên nén bao phimCanadaĐợt 5https://pharmog.com/wp/valganciclovir-valcyte/
1228ValcyteValganciclovir Hydrochloride450mgHộp 1 lọ 60 viên nén bao phimCanadaĐợt 13https://pharmog.com/wp/valganciclovir-valcyte/
1229Diovan 160Valsartan160mgHộp 2 vỉ × 14 viên nén bao phimTây Ban NhaĐợt 3https://pharmog.com/wp/valsartan-diovan/
1230Diovan 80Valsartan80mgHộp 2 vỉ × 14 viên nén bao phimTây Ban NhaĐợt 3https://pharmog.com/wp/valsartan-diovan/
1231Diovan 160Valsartan160mgHộp 2 vỉ × 14 viên nén bao phimTây Ban NhaĐợt 12https://pharmog.com/wp/valsartan-diovan/
1232Diovan 80Valsartan80mgHộp 2 vỉ × 14 viên nén bao phimTây Ban NhaĐợt 12https://pharmog.com/wp/valsartan-diovan/
1233Co-Diovan 160/25Valsartan, Hydrochlorothiazide160mg; 25mgViên nén bao phim; Hộp 2 vỉ x 14 viênÝĐợt 14https://pharmog.com/wp/hydrochlorothiazide-valsartan-co-diovan/
1234Co-Diovan 80/12,5Valsartan, Hydrochlorothiazide80mg; 12,5mgViên nén bao phim; Hộp 2 vỉ x 14 viênÝĐợt 14https://pharmog.com/wp/hydrochlorothiazide-valsartan-co-diovan/
1235Co-Diovan 160/25Valsartan, Hydrochlothiazide160mg; 25mgHộp 2 vỉ × 14 viên nén bao phimThụy SỹĐợt 3https://pharmog.com/wp/hydrochlorothiazide-valsartan-co-diovan/
1236Co-Diovan 160/25Valsartan, Hydrochlothiazide160mg; 25mgHộp 2 vỉ × 14 viên nén bao phimÝĐợt 3https://pharmog.com/wp/hydrochlorothiazide-valsartan-co-diovan/
1237Co-Diovan 80/12.5Valsartan, Hydrochlothiazide80mg; 12,5mgHộp 2 vỉ × 14 viên nén bao phimÝĐợt 3https://pharmog.com/wp/hydrochlorothiazide-valsartan-co-diovan/
1238LevitraVardenafil10 mgHộp 1 vỉ x 4 viên nén bao phimĐứcĐợt 1https://pharmog.com/wp/vardenafil-levitra/
1239LevitraVardenafil20 mgHộp 1 vỉ x 4 viên nén bao phimĐứcĐợt 1https://pharmog.com/wp/vardenafil-levitra/
1240LevitraVardenafil5mgHộp 1 vỉ x 4 viên nén bao phimĐứcĐợt 1https://pharmog.com/wp/vardenafil-levitra/
1241Levitra ODTVardenafil10mgViên nén tan trong miệng, Hộp 1 vỉ x 2 viênĐứcĐợt 15https://pharmog.com/wp/vardenafil-levitra/
1242Levitra ODLVardenafil10mgHộp 1 vỉ x 2 viên nén tan trong miệngĐứcĐợt 9https://pharmog.com/wp/vardenafil-levitra/
1243LevitraVardenafil5mgHộp 1 vỉ x 4 viên nén bao phimĐứcĐợt 12https://pharmog.com/wp/vardenafil-levitra/
1244LevitraVardenafil10mgHộp 1 vỉ x 4 viên nén bao phimĐứcĐợt 12https://pharmog.com/wp/vardenafil-levitra/
1245LevitraVardenafil20mgHộp 1 vỉ x 4 viên nén bao phimĐứcĐợt 12https://pharmog.com/wp/vardenafil-levitra/
1246ChampixVarenicline tartrate0,5mg/viên; 1mg/viênViên nén, Hộp 1 vỉ x 11 viên 0.5mg và 1 vỉ x 14 viên 1 mgĐứcĐợt 5https://pharmog.com/wp/varenicline-champix/
1247ChampixVarenicline tartrate1mgViên nén, Hộp 2 vỉ x 14 viên ĐứcĐợt 5https://pharmog.com/wp/varenicline-champix/
1248GalvusVildagliptin50mgHộp 2 vỉ × 14 viên nénThụy SỹĐợt 3https://pharmog.com/wp/vildagliptin-galvus/
1249GalvusVildagliptin50mgHộp 2 vỉ × 14 viên nénThụy SỹĐợt 10https://pharmog.com/wp/vildagliptin-galvus/
1250GalvusVildagliptin50mgViên nén; Hộp 2 vỉ x 14 viênTây Ban NhaĐợt 14https://pharmog.com/wp/vildagliptin-galvus/
1260NavelbineVinorelbine ditartrate10mg/1mlHộp 10 ống 1ml, hộp 10 ống 5mlPhápĐợt 5https://pharmog.com/wp/vinorelbine-navelbine-iv/
1261NavelbineVinorelbine ditartrate10mg/1mlHộp 10 lọ 1 ml; Dung dịch đậm đặc để pha dịch tiêm truyềnPhápĐợt 18https://pharmog.com/wp/vinorelbine-navelbine-iv/
1262Navelbine 20mgVinorelbine ditartrate20 mgViên nang mềm, hộp 1 vỉ x 1 viênPhápĐợt 5https://pharmog.com/wp/vinorelbine-navelbine-oral/
1263Navelbine 30mgVinorelbine ditartrate30 mgViên nang mềm, hộp 1 vỉ x 1 viênPhápĐợt 5https://pharmog.com/wp/vinorelbine-navelbine-oral/
1264Cavinton forteVinpocetin10mgViên nén, Hộp 2 vỉ, 6 vỉ x 15 viênHungaryĐợt 14https://pharmog.com/wp/vinpocetine-cavinton/
1265CavintonVinpocetine5 mgHộp 2 vỉ x 25 viên; Viên nénHungaryĐợt 18https://pharmog.com/wp/vinpocetine-cavinton/
1266CavintonVinpocetine10mg/2mlThuôc tiêm, hộp 10 ống 2mlHungaryĐợt 3https://pharmog.com/wp/vinpocetine-cavinton/
1267CavintonVinpocetine5mgViên nén, hộp 2 vỉ x 25 viênHungaryĐợt 3https://pharmog.com/wp/vinpocetine-cavinton/
1268Cavinton ForteVinpocetine10mgViên nén, hộp 2 vỉ, 6 vỉ x 15 viênHungaryĐợt 3https://pharmog.com/wp/vinpocetine-cavinton/
1269OtrivinXylometazoline hydrochloride 0,1%Hộp 1 lọ 10ml dung dịch nhỏ mũiThụy SỹĐợt 3https://pharmog.com/wp/xylometazoline-otrivin/
1270OtrivinXylometazoline hydrochloride 0,05%Hộp 1 lọ 10ml dung dịch phun mù vào mũi có chia liềuThụy SỹĐợt 3https://pharmog.com/wp/xylometazoline-otrivin/
1271OtrivinXylometazoline hydrochloride 0,1%Hộp 1 lọ 10ml dung dịch phun mù vào mũi có chia liềuThụy SỹĐợt 3https://pharmog.com/wp/xylometazoline-otrivin/
1272OtrivinXylometazoline hydrochloride 0,05%Hộp 1 lọ 10ml dung dịch nhỏ mũiThụy SỹĐợt 3https://pharmog.com/wp/xylometazoline-otrivin/
1273RelenzaZanamivir5mg Bột dùng cho khí dung; hộp 4 vỉ phân khốiPháp Đợt 7Đang cập nhật
1274AclastaZoledronic acid 5mg/100mlHộp 1 chai 100ml dung dịch truyềnThụy SỹĐợt 5https://pharmog.com/wp/zoledronic-acid-aclasta/
1275AclastaZoledronic acid 5mg/100mlDung dịch truyền tĩnh mạch; Hộp 1 chai 100mlThụy SỹĐợt 14https://pharmog.com/wp/zoledronic-acid-aclasta/
1276ZometaZoledronic acid 4mg/100mlHộp 1 chai 100ml dung dịch truyền tĩnh mạchThụy SỹĐợt 12https://pharmog.com/wp/zoledronic-acid-zometa/
1277ZometaZoledronic acid 4mg/5mlHộp 1 lọ 4mg/5ml dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyềnThụy SỹĐợt 3https://pharmog.com/wp/zoledronic-acid-zometa/
1278ZometaZoledronic acid 4mgHộp 1 lọ bột pha dung dịch tiêm truyền + 1 ống dung môi 5mlThụy SỹĐợt 3https://pharmog.com/wp/zoledronic-acid-zometa/
Facebook Comments