Biệt dược
pharmog

Dexketoprofen – Sympal inject

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Dexketoprofen Phân loại: Thuốc chống viêm không steroid (NSAID). Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AE17. Biệt dược gốc: SYMPAL Biệt dược: Sympal inject Hãng sản xuất : A.Menarini Manufacturing Logistics and Services S.r.l. 2. Dạng bào chế Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch tiêm 25 mg/ml; Thuốc tham khảo: SYMPAL inject Mỗi ml dung dịch có chứa: Dexketoprofen …………………………. 25 mg Tá dược …………………………. vừa đủ (Xem mục 6.1) 3. Video by

Read More »
Biệt dược
pharmog

Dexketoprofen – Infen

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Dexketoprofen Phân loại: Thuốc chống viêm không steroid (NSAID). Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AE17. Biệt dược gốc: SYMPAL Biệt dược: Infen Hãng sản xuất : Emcure Pharmaceuticals Ltd.. 2. Dạng bào chế Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 25 mg; Thuốc tham khảo: INFEN 25mg Mỗi viên nén có chứa: Dexketoprofen …………………………. 25 mg Tá dược …………………………. vừa đủ (Xem mục 6.1) 3. Video by Pharmog: ———————————————— ►

Read More »
Biệt dược
pharmog

Dexlansoprazole – Dexilant

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Dexlansoprazole Phân loại: Thuốc điều trị tăng tiết acid, trào ngược, loét dạ dày. Thuốc ức chế bơm Proton Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A02BC06. Biệt dược gốc: Biệt dược: Dexilant Hãng sản xuất : Takeda Pharmaceutical Company Ltd.. 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên nang phóng thích chậm 30 mg; 60 mg. Thuốc tham khảo: DEXILANT 60 mg delayed release capsules Mỗi viên nang phóng thích chậm

Read More »
Biệt dược
pharmog

Dexibuprofen – Nalgidon

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Dexibuprofen Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS). Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AE14. Biệt dược gốc: Biệt dược: Nalgidon Hãng sản xuất : Synmedic Laboratories 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 200 mg, 400 mg. Thuốc tham khảo: NALGIDOL 400 Mỗi viên nén bao phim có chứa: Dexibuprofen …………………………. 400 mg Tá dược …………………………. vừa đủ (Xem mục 6.1) NALGIDOL 200 Mỗi viên nén bao phim

Read More »
Biệt dược
pharmog

Dexibuprofen – Meyerdefen

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Dexibuprofen Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS). Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AE14. Biệt dược gốc: Biệt dược: Meyerdefen Hãng sản xuất : Công ty Liên doanh Meyer – BPC. 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 300 mg. Thuốc tham khảo: MEYERDEFEN Mỗi viên nén bao phim có chứa: Dexibuprofen …………………………. 300 mg Tá dược …………………………. vừa đủ (Xem mục 6.1) 3. Video by Pharmog: [VIDEO

Read More »
Biệt dược
pharmog

Dexibuprofen – Eupicom/Epicom

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Dexibuprofen Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS). Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AE14. Biệt dược gốc: Biệt dược: Eupicom Soft Capsule, Epicom Soft Capsule Hãng sản xuất : Kolmar Pharma Co., Ltd… 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên nang 300 mg. Thuốc tham khảo: EUPICOM SOFT CAPSULE Mỗi viên nang có chứa: Dexibuprofen …………………………. 300 mg Tá dược …………………………. vừa đủ (Xem mục 6.1) 3. Video by

Read More »
Biệt dược
pharmog

Dexibuprofen – Anyfen

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Dexibuprofen Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS). Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AE14. Biệt dược gốc: Biệt dược: Anyfen Hãng sản xuất : Công ty TNHH Korea United Pharm. Int’ L Inc. 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên nang 300 mg. Thuốc tham khảo: ANYFEN 300 Mỗi viên nang có chứa: Dexibuprofen …………………………. 400 mg Tá dược …………………………. vừa đủ (Xem mục 6.1) 3. Video by Pharmog:

Read More »
Biệt dược
pharmog

Diphenhydramine – Tusstadt

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Diphenhydramine Phân loại: Thuốc kháng histamin; chất đối kháng thụ thể histamin H1.. Nhóm pháp lý: đường tiêm là thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine); đường uống là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D04AA32, R06AA02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Tusstadt Hãng sản xuất : Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam – Việt Nam. 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch uống, Diphenhydramin 150 mg/60ml. Thuốc tham

Read More »
Biệt dược
pharmog

Diphenhydramine – Vomitamine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Diphenhydramine Phân loại: Thuốc kháng histamin; chất đối kháng thụ thể histamin H1.. Nhóm pháp lý: đường tiêm là thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine); đường uống là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D04AA32, R06AA02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Vomitamine Hãng sản xuất : Công ty liên doanh Meyer – BPC. 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén, 90 mg. Thuốc tham khảo: VOMITAMINE Mỗi viên

Read More »